Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tar

/tɑ:/ IELTSCollins ★ phổ biến #11903

Nghĩa thường dùng

nhựa đường danh từ

“The road was covered in tar for repairs.”Con đường được phủ nhựa đường để sửa chữa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tar

/tɑ:/

danh từ

  • thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)
  • nhựa đường, hắc ín
    • to cover with tar: rải nhựa; bôi hắc ín
    • mineral tar: nhựa bitum, nhựa đường

ngoại động từ

  • bôi hắc ín; rải nhựa
    • to tar and feather someone: trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi trét lông
  • (nghĩa bóng) làm nhục

thành ngữ

  1. to be tarred with the same brush (stick)
    • có những khuyết điểm như nhau
Định nghĩa tiếng Anh

v. coat with tar

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...