Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxi

/'tæksi/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5161

Nghĩa thường dùng

taxi danh từ

“We took a taxi to the airport.”Chúng tôi đã đi taxi đến sân bay.

Đồng nghĩa cabhackney carriage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taxi

/'tæksi/

danh từ

  • xe tắc xi

nội động từ

  • đi tắc xi
  • (hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)
Định nghĩa tiếng Anh

v. travel slowly v. ride in a taxicab

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...