Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tent

/tent/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3071

Nghĩa thường dùng

lều danh từ

“We set up a tent for camping in the woods.”Chúng tôi đã dựng một cái lều để cắm trại trong rừng.

Đồng nghĩa sheltercanopypavilion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tent

/tent/

danh từ

  • lều, rạp, tăng
    • to pitch tents: cắm lều, cắm trại
    • to lift (strike) tents: dỡ lều, nhổ trại

ngoại động từ

  • che lều, làm rạp cho

nội động từ

  • cắm lều, cắm trại, làm rạp, ở lều

danh từ

  • (y học) nút gạc

ngoại động từ

  • (y học) đặt nút gạc, nhồi gạc

danh từ

  • rượu vang đỏ Tây ban nha
Định nghĩa tiếng Anh

n. a portable shelter (usually of canvas stretched over supporting poles and fastened to the ground with ropes and pegs) n. a web that resembles a tent or carpet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...