Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #27768

thine

/ðain/

tính từ sở hữu

  • (xem) thy
    • thy father or thine uncle: bố anh hay chú anh

đại từ sở hữu

  • (thơ ca); (tôn giáo) cái của mày, cái của ngươi, cái của người
Biến thể từ thines số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

pron. & a. A form of the possessive case of the pronoun thou,\n now superseded in common discourse by your, the possessive of you, but\n maintaining a place in solemn discourse, in poetry, and in the usual\n language of the Friends, or Quakers.

Gợi ý (24)

xanthine danh từ: (hoá học) xantin pithiness danh từ: sức mạnh, sức sống filthiness danh từ: tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy frothiness danh từ: sự có bọt, sự sủi bọt amaranthine tính từ: (thực vật học) đỏ tía breathiness xem breathy healthiness danh từ: sự khoẻ mạnh, trạng thái sức khoẻ tốt lengthiness danh từ: sự kéo dài dòng swarthiness danh từ: màu ngăm đen (da) wealthiness danh từ: tính chất giàu có stealthiness danh từ: tính chất giấu giếm, tính chất lén lút, tính chất vụng… terebinthine tính từ: (thuộc) dầu thông; như dầu thông unhealthiness danh từ: tình trạng sức khoẻ kém, tình trạng yếu đuối ốm đau roadworthiness sự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe) blameworthiness xem blameworthy praiseworthiness danh từ: sự đáng khen ngợi, sự đáng ca ngợi, sự đáng ca tụng, s… credit-worthiness sự đáng tin cậy về khả năng trả nợ untrustworthiness danh từ: tính chất không đáng tin cậy trustworthiness danh từ: tính chất đáng tin cậy labyrinthine tính từ: (thuộc) cung mê worthiness danh từ: sự xứng đáng earthiness danh từ: tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục unworthiness danh từ: sự không đáng, sự không xứng đáng seaworthiness danh từ: tình trạng có thể đi biển được; sự chịu đựng được sóng…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...