tm
/tiːˈɛm/
Nghĩa thường dùng
thương hiệu đã đăng ký
danh từ
“This logo is a TM.”Biểu tượng này là một thương hiệu đã đăng ký.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tm
//
* (viết tắt)- nhãn hiệu đăng ký (trademark)
Định nghĩa tiếng Anh
n a soft silvery metallic element of the rare earth group; isotope 170 emits X-rays and is used in small portable X-ray machines; it occurs in monazite and apatite and xenotime