Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tm

/tiːˈɛm/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu đã đăng ký danh từ

“This logo is a TM.”Biểu tượng này là một thương hiệu đã đăng ký.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tm

//

* (viết tắt)
  • nhãn hiệu đăng ký (trademark)
Định nghĩa tiếng Anh

n a soft silvery metallic element of the rare earth group; isotope 170 emits X-rays and is used in small portable X-ray machines; it occurs in monazite and apatite and xenotime

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...