Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uv

/juː viː/

Nghĩa thường dùng

tia cực tím danh từ

“UV rays can cause skin damage if you're not protected.”Tia cực tím có thể gây hại cho da nếu bạn không được bảo vệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uv

//

* (viết tắt)
  • cực tím, tử ngoại (ultraviolet)
Định nghĩa tiếng Anh

n radiation lying in the ultraviolet range; wave lengths shorter than light but longer than X rays

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...