uv
/juː viː/
Nghĩa thường dùng
tia cực tím
danh từ
“UV rays can cause skin damage if you're not protected.”Tia cực tím có thể gây hại cho da nếu bạn không được bảo vệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uv
//
* (viết tắt)- cực tím, tử ngoại (ultraviolet)
Định nghĩa tiếng Anh
n radiation lying in the ultraviolet range; wave lengths shorter than light but longer than X rays