wav
/weɪv/
Nghĩa thường dùng
định dạng âm thanh
danh từ
“The WAV file format is commonly used for high-quality audio.”Định dạng tệp WAV thường được sử dụng cho âm thanh chất lượng cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- định dạng âm thanh
ví dụ
The WAV file format is commonly used for high-quality audio. — Định dạng tệp WAV thường được sử dụng cho âm thanh chất lượng cao.