Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wav

/weɪv/

Nghĩa thường dùng

định dạng âm thanh danh từ

“The WAV file format is commonly used for high-quality audio.”Định dạng tệp WAV thường được sử dụng cho âm thanh chất lượng cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • định dạng âm thanh

ví dụ

The WAV file format is commonly used for high-quality audio. — Định dạng tệp WAV thường được sử dụng cho âm thanh chất lượng cao.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...