| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈsɑːl.vən.si/
|
n. |
khả năng thanh toán nợ, tính hòa vốn
The auditors confirmed the company's solvency.
Kiểm toán viên xác nhận khả năng thanh toán của công ty.
Chi tiếtDeclining revenue threatened the bank's solvency.Doanh thu giảm đe dọa khả năng thanh toán của ngân hàng.
Đồng nghĩafinancial soundnesscreditworthiness
Cụm hay dùngsolvency ratioprove solvencythreaten solvencysolvency marginsolvency test
Họ từsolvent (adj.) có khả năng thanh toáninsolvent (adj.) mất khả năng thanh toáninsolvency (n.) tình trạng mất khả năng thanh toán
Phân biệt với liquidity: solvency là đủ tài sản trả nợ dài hạn; liquidity là tiền mặt ngắn hạn.
|
— |
|
/ˈmɑːn.ɪ.ter.i/
|
adj. |
thuộc về tiền tệ
The central bank adjusted its monetary policy.
Ngân hàng trung ương điều chỉnh chính sách tiền tệ.
Chi tiếtMonetary tightening slowed inflation significantly.Thắt chặt tiền tệ làm giảm đáng kể lạm phát.
Đồng nghĩafinancialpecuniary
Cụm hay dùngmonetary policymonetary stimulusmonetary tighteningmonetary valuemonetary union
Họ từmoney (n.) tiềnmonetize (v.) tiền tệ hóamonetization (n.) sự tiền tệ hóa
Monetary policy (chính sách tiền tệ) do ngân hàng trung ương điều hành; fiscal policy do chính phủ.
|
— |
|
/əˌmɔːr.t̬ɪ.zˈeɪ.ʃən/
|
n. |
khấu hao vô hình; phân kỳ trả nợ
Loan amortization schedules detail monthly payment breakdowns.
Lịch trả nợ phân kỳ chi tiết các khoản thanh toán hàng tháng.
Chi tiếtGoodwill amortization reduced reported earnings this quarter.Khấu hao lợi thế thương mại làm giảm lợi nhuận báo cáo quý này.
Đồng nghĩadepreciation (tangible assets)write-off
Cụm hay dùngamortization scheduleloan amortizationamortization expensestraight-line amortizationrapid amortization
Họ từamortize (v.) khấu hao dầnamortized (adj.) đã khấu hao
Amortization = khấu hao tài sản vô hình (patent, goodwill). Depreciation = tài sản hữu hình.
|
— |
|
/ˈɑːr.bɪ.trɑːʒ/
|
n. |
kinh doanh chênh lệch giá
Traders exploited arbitrage opportunities between markets.
Các nhà giao dịch khai thác cơ hội chênh lệch giá giữa các thị trường.
Chi tiếtRegulatory arbitrage allows firms to shift operations offshore.Kinh doanh chênh lệch quy định cho phép công ty chuyển hoạt động ra nước ngoài.
Đồng nghĩaprice arbitragespread trading
Cụm hay dùngarbitrage opportunityregulatory arbitragerisk arbitragestatistical arbitragearbitrage strategy
Họ từarbitrageur (n.) người kinh doanh chênh lệch giáarbitrage (v.) thực hiện kinh doanh chênh lệch
Arbitrage khai thác sự chênh lệch giá cùng tài sản ở hai thị trường khác nhau để kiếm lợi nhuận rủi ro thấp.
|
— |
|
/daɪˈves.tɪ.tʃər/
|
n. |
thoái vốn; bán bộ phận doanh nghiệp
The conglomerate announced the divestiture of its media division.
Tập đoàn công bố thoái vốn khỏi mảng truyền thông.
Chi tiếtDivestiture proceeds were used to reduce corporate debt.Tiền thu từ thoái vốn được dùng để giảm nợ công ty.
Đồng nghĩadivestmentsell-offasset disposal
Cụm hay dùngstrategic divestiturecomplete a divestituredivestiture proceedsforced divestituredivestiture plan
Họ từdivest (v.) thoái vốndivestment (n.) sự thoái vốn
Doanh nghiệp thực hiện divestiture để tập trung vào core business hoặc giải quyết vấn đề antitrust.
|
— |
|
/ɪnˈkʌm.brəns/
|
n. |
gánh nặng nợ/ràng buộc pháp lý trên tài sản
The title search revealed an encumbrance on the property.
Việc kiểm tra quyền sở hữu phát hiện ràng buộc pháp lý trên tài sản.
Chi tiếtEncumbrances must be disclosed during real estate transactions.Các ràng buộc pháp lý phải được công bố trong giao dịch bất động sản.
Đồng nghĩalienburdenclaim
Cụm hay dùngfree of encumbrancesencumbrance on propertylegal encumbrancefinancial encumbranceremove an encumbrance
Họ từencumber (v.) ràng buộc tài sản bằng nợunencumbered (adj.) không có ràng buộc nợ
Encumbrance là quyền hoặc lợi ích của bên thứ ba trên tài sản, ảnh hưởng đến việc chuyển nhượng.
|
— |
|
/kənˈtɪn.dʒənt laɪˈæb.ɪ.lɪ.t̬i/
|
n. |
nợ tiềm tàng; khoản nợ có điều kiện
The lawsuit represents a significant contingent liability.
Vụ kiện tụng đại diện cho một khoản nợ tiềm tàng đáng kể.
Chi tiếtContingent liabilities are disclosed in footnotes.Nợ tiềm tàng được công bố trong phần chú thích.
Đồng nghĩacontingent obligationoff-balance-sheet liability
Cụm hay dùngdisclose contingent liabilitiescontingent liability reservematerial contingent liabilityrecognize a contingent liabilitycontingent liability footnote
Họ từcontingent (adj.) phụ thuộc điều kiệnliability (n.) trách nhiệm pháp lý; khoản nợ
Là khoản nợ chưa chắc chắn—chỉ phát sinh nếu một sự kiện tương lai xảy ra (ví dụ: thua kiện).
|
— |
|
/trɑːnʃ/
|
n. |
đợt (giải ngân/phát hành); phần chia nhỏ
The bond was issued in three tranches over six months.
Trái phiếu được phát hành thành ba đợt trong sáu tháng.
Chi tiếtAid funds are released in tranches tied to reform milestones.Vốn viện trợ được giải ngân theo đợt gắn với các mốc cải cách.
Đồng nghĩainstallmentportionslice
Cụm hay dùngsenior tranchefirst trancherelease a tranchetranche of fundingsubordinated tranche
Từ tiếng Pháp nghĩa là 'lát cắt'. Trong structured finance, các tranche có rủi ro và lợi suất khác nhau.
|
— |
|
/ˌsɪn.dɪˈkeɪ.ʃən/
|
n. |
tổ hợp tín dụng; phân phối nhượng quyền
Syndication allowed multiple banks to share the large loan risk.
Tổ hợp tín dụng cho phép nhiều ngân hàng chia sẻ rủi ro của khoản vay lớn.
Chi tiếtContent syndication generates royalty income across platforms.Phân phối nhượng quyền nội dung tạo thu nhập bản quyền trên nhiều nền tảng.
Đồng nghĩaloan syndicationconsortium financing
Cụm hay dùngloan syndicationsyndication feemedia syndicationsyndicated loancontent syndication
Họ từsyndicate (n./v.) tổ hợp; thực hiện tổ hợpsyndicated (adj.) được tổ hợp
Syndicated loans phân tán rủi ro cho vay lớn ra nhiều ngân hàng—thường dùng cho M&A hoặc infrastructure.
|
— |
|
/ˈraɪt.ɔːf/
|
n. |
xóa nợ; bút toán giảm giá trị
The bank posted a $500 million write-off on bad loans.
Ngân hàng ghi nhận khoản xóa nợ 500 triệu đô đối với nợ xấu.
Chi tiếtTax write-offs reduce a company's taxable income.Các khoản khấu trừ thuế làm giảm thu nhập chịu thuế của công ty.
Đồng nghĩabad debt expensecharge-offtax deduction
Cụm hay dùngbad debt write-offtax write-offloan write-offwrite-off policypartial write-off
Họ từwrite off (v.) xóa nợ; khấu trừwritten-off (adj.) đã xóa sổ
Write-off ghi nhận tổn thất vĩnh viễn; write-down chỉ giảm một phần giá trị. Phân biệt hai thuật ngữ này.
|
— |
|
/sɪˌkjʊər.ɪ.t̬ɪˈzeɪ.ʃən/
|
n. |
chứng khoán hóa tài sản
Mortgage securitization creates tradeable financial instruments.
Chứng khoán hóa thế chấp tạo ra các công cụ tài chính có thể giao dịch.
Chi tiếtSecuritization transfers credit risk to capital market investors.Chứng khoán hóa chuyển rủi ro tín dụng cho nhà đầu tư thị trường vốn.
Đồng nghĩaasset-backed financingABS issuance
Cụm hay dùngmortgage securitizationsecuritization vehicleasset securitizationsecuritization structureoff-balance-sheet securitization
Họ từsecuritize (v.) thực hiện chứng khoán hóasecuritized (adj.) đã chứng khoán hóasecurity (n.) chứng khoán; bảo mật
Ngân hàng đóng gói các khoản vay (mortgage, auto, credit card) rồi bán cho nhà đầu tư qua SPV.
|
— |
|
/ɪnˈsɑːl.vənt/
|
adj. |
mất khả năng thanh toán nợ
The firm was declared insolvent after missing debt payments.
Công ty bị tuyên bố mất khả năng thanh toán sau khi không trả được nợ.
Chi tiếtInsolvent debtors may file for bankruptcy protection.Con nợ mất khả năng thanh toán có thể nộp đơn xin bảo hộ phá sản.
Đồng nghĩabankruptunable to pay debts
Cụm hay dùngdeclared insolventtechnically insolventinsolvent debtorinsolvent estatebecome insolvent
Họ từinsolvency (n.) tình trạng mất khả năng thanh toánsolvent (adj.) có khả năng thanh toánsolvency (n.) khả năng thanh toán
Insolvent xảy ra khi tổng nợ vượt tổng tài sản (balance sheet test) hoặc không trả được nợ đến hạn (cash flow test).
|
— |
|
/ˌrek.ən.sɪl.iˈeɪ.ʃən/
|
n. |
đối chiếu tài khoản; điều chỉnh sổ sách
Monthly bank reconciliation ensures accurate bookkeeping.
Đối chiếu ngân hàng hàng tháng đảm bảo sổ sách chính xác.
Chi tiếtThe accountant found discrepancies during account reconciliation.Kế toán viên phát hiện sai lệch trong quá trình đối chiếu tài khoản.
Đồng nghĩaaccount matchingreconciling
Cụm hay dùngbank reconciliationaccount reconciliationreconciliation statementcash reconciliationreconciliation process
Họ từreconcile (v.) đối chiếu; hòa giảireconciled (adj.) đã đối chiếu
Bank reconciliation so sánh số dư sổ kế toán với sao kê ngân hàng để tìm sai lệch chưa điều chỉnh.
|
— |
|
/ɪnˈsɑːl.vən.si/
|
n. |
tình trạng mất khả năng thanh toán; phá sản kỹ thuật
The company filed for insolvency protection last Friday.
Công ty nộp đơn xin bảo hộ mất khả năng thanh toán vào thứ Sáu tuần trước.
Chi tiếtInsolvency proceedings can result in liquidation or restructuring.Thủ tục mất khả năng thanh toán có thể dẫn đến thanh lý hoặc tái cơ cấu.
Đồng nghĩabankruptcyfinancial failure
Cụm hay dùnginsolvency proceedingsfile for insolvencyinsolvency practitionertechnical insolvencyinsolvency risk
Họ từinsolvent (adj.) mất khả năng thanh toánsolvent (adj.) có khả năng thanh toánsolvency (n.) khả năng thanh toán
Insolvency là trạng thái; bankruptcy là thủ tục pháp lý chính thức. Mọi bankrupt đều insolvent, nhưng không ngược lại.
|
— |
|
/rɪˌpeɪ.triˈeɪ.ʃən/
|
n. |
hồi hương lợi nhuận; chuyển vốn về nước
Profit repatriation was delayed by currency restrictions.
Việc hồi hương lợi nhuận bị trì hoãn do hạn chế ngoại hối.
Chi tiếtTax reforms incentivized corporate cash repatriation.Cải cách thuế khuyến khích doanh nghiệp hồi hương tiền mặt.
Đồng nghĩaprofit remittancefund repatriation
Cụm hay dùngprofit repatriationcash repatriationrepatriation taxrestrict repatriationoverseas repatriation
Họ từrepatriate (v.) hồi hươngrepatriated (adj.) đã hồi hương
Multinational corporations cần xem xét withholding tax khi repatriation lợi nhuận từ các nước khác nhau.
|
— |
|
/ɪˈlɪk.wɪd/
|
adj. |
kém thanh khoản; khó chuyển thành tiền mặt
Real estate is considered an illiquid asset class.
Bất động sản được coi là loại tài sản kém thanh khoản.
Chi tiếtIlliquid investments carry higher risk premiums.Đầu tư kém thanh khoản có phần bù rủi ro cao hơn.
Đồng nghĩanon-liquidhard-to-sell
Cụm hay dùngilliquid assetilliquid marketilliquid investmentilliquid positionhighly illiquid
Họ từliquid (adj.) có tính thanh khoảnliquidity (n.) tính thanh khoảnilliquidity (n.) tình trạng kém thanh khoản
Illiquidity premium = lợi suất thêm mà nhà đầu tư đòi hỏi khi nhận tài sản khó bán ra.
|
— |
|
/fɪˈduː.ʃi.er.i/
|
adj./n. |
ủy thác; người được ủy thác (quản lý tài sản)
Investment managers have a fiduciary duty to clients.
Nhà quản lý đầu tư có nghĩa vụ ủy thác đối với khách hàng.
Chi tiếtActing as a fiduciary requires placing client interests first.Vai trò người được ủy thác đòi hỏi đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu.
Đồng nghĩatrusteeguardian
Cụm hay dùngfiduciary dutyfiduciary responsibilityact as a fiduciarybreach of fiduciary dutyfiduciary relationship
Họ từfiduciary (n.) người được ủy thác
Fiduciary duty = nghĩa vụ pháp lý phải hành động vì lợi ích của người khác, không phải của bản thân.
|
— |
|
/ˌriːˌkæp.ɪ.t̬əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
|
n. |
tái cơ cấu vốn
The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan.
Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.
Chi tiếtRecapitalization restored the bank's capital adequacy ratio.Tái cơ cấu vốn khôi phục tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng.
Đồng nghĩadebt restructuringcapital restructuring
Cụm hay dùngdebt recapitalizationleveraged recapitalizationrecapitalization planbank recapitalizationequity recapitalization
Họ từrecapitalize (v.) tái cơ cấu vốncapital (n.) vốncapitalize (v.) vốn hóa
Recapitalization thường xảy ra khi tỷ lệ nợ/vốn mất cân bằng — có thể để tránh phá sản hoặc tối ưu hóa cấu trúc vốn.
|
— |
|
/ˌduː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/
|
n. |
thẩm định kỹ lưỡng (trước M&A/đầu tư)
The buyer conducted due diligence before signing the acquisition.
Bên mua thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước khi ký hợp đồng mua lại.
Chi tiếtDue diligence revealed hidden liabilities in the target company.Thẩm định phát hiện các khoản nợ ẩn trong công ty mục tiêu.
Đồng nghĩainvestigationvettingthorough review
Cụm hay dùngconduct due diligencedue diligence reportlegal due diligencefinancial due diligencedue diligence period
Họ từdiligent (adj.) cần cù, tỉ mỉdiligence (n.) sự cần cù
Due diligence gồm 3 mảng: financial (tài chính), legal (pháp lý), operational (hoạt động). Bắt buộc trước M&A.
|
— |
|
/ˈkred.ɪt fəˈsɪl.ɪ.t̬i/
|
n. |
hạn mức tín dụng; cơ sở tín dụng
The company secured a $50 million revolving credit facility.
Công ty đảm bảo hạn mức tín dụng quay vòng 50 triệu đô.
Chi tiếtDrawdowns on the credit facility require lender approval.Rút tiền từ hạn mức tín dụng cần có sự chấp thuận của bên cho vay.
Đồng nghĩaline of creditcredit linerevolving credit
Cụm hay dùngrevolving credit facilitycredit facility agreementdraw on a credit facilitycredit facility limitterm credit facility
Họ từcredit (n.) tín dụngfacility (n.) cơ sở; tiện ích
Revolving credit facility cho phép vay-trả-vay lại nhiều lần trong hạn mức; term loan là vay một lần cố định.
|
— |
Đang tải...