Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Tài chính nâng cao

ID 186255
20 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsɑːl.vən.si/
n.
khả năng thanh toán nợ, tính hòa vốn
The auditors confirmed the company's solvency.
Kiểm toán viên xác nhận khả năng thanh toán của công ty.
Chi tiết
Declining revenue threatened the bank's solvency.Doanh thu giảm đe dọa khả năng thanh toán của ngân hàng.
Đồng nghĩafinancial soundnesscreditworthiness
Cụm hay dùngsolvency ratioprove solvencythreaten solvencysolvency marginsolvency test
Họ từsolvent (adj.) có khả năng thanh toáninsolvent (adj.) mất khả năng thanh toáninsolvency (n.) tình trạng mất khả năng thanh toán
Phân biệt với liquidity: solvency là đủ tài sản trả nợ dài hạn; liquidity là tiền mặt ngắn hạn.
/ˈmɑːn.ɪ.ter.i/
adj.
thuộc về tiền tệ
The central bank adjusted its monetary policy.
Ngân hàng trung ương điều chỉnh chính sách tiền tệ.
Chi tiết
Monetary tightening slowed inflation significantly.Thắt chặt tiền tệ làm giảm đáng kể lạm phát.
Đồng nghĩafinancialpecuniary
Cụm hay dùngmonetary policymonetary stimulusmonetary tighteningmonetary valuemonetary union
Họ từmoney (n.) tiềnmonetize (v.) tiền tệ hóamonetization (n.) sự tiền tệ hóa
Monetary policy (chính sách tiền tệ) do ngân hàng trung ương điều hành; fiscal policy do chính phủ.
/əˌmɔːr.t̬ɪ.zˈeɪ.ʃən/
n.
khấu hao vô hình; phân kỳ trả nợ
Loan amortization schedules detail monthly payment breakdowns.
Lịch trả nợ phân kỳ chi tiết các khoản thanh toán hàng tháng.
Chi tiết
Goodwill amortization reduced reported earnings this quarter.Khấu hao lợi thế thương mại làm giảm lợi nhuận báo cáo quý này.
Đồng nghĩadepreciation (tangible assets)write-off
Cụm hay dùngamortization scheduleloan amortizationamortization expensestraight-line amortizationrapid amortization
Họ từamortize (v.) khấu hao dầnamortized (adj.) đã khấu hao
Amortization = khấu hao tài sản vô hình (patent, goodwill). Depreciation = tài sản hữu hình.
/ˈɑːr.bɪ.trɑːʒ/
n.
kinh doanh chênh lệch giá
Traders exploited arbitrage opportunities between markets.
Các nhà giao dịch khai thác cơ hội chênh lệch giá giữa các thị trường.
Chi tiết
Regulatory arbitrage allows firms to shift operations offshore.Kinh doanh chênh lệch quy định cho phép công ty chuyển hoạt động ra nước ngoài.
Đồng nghĩaprice arbitragespread trading
Cụm hay dùngarbitrage opportunityregulatory arbitragerisk arbitragestatistical arbitragearbitrage strategy
Họ từarbitrageur (n.) người kinh doanh chênh lệch giáarbitrage (v.) thực hiện kinh doanh chênh lệch
Arbitrage khai thác sự chênh lệch giá cùng tài sản ở hai thị trường khác nhau để kiếm lợi nhuận rủi ro thấp.
/daɪˈves.tɪ.tʃər/
n.
thoái vốn; bán bộ phận doanh nghiệp
The conglomerate announced the divestiture of its media division.
Tập đoàn công bố thoái vốn khỏi mảng truyền thông.
Chi tiết
Divestiture proceeds were used to reduce corporate debt.Tiền thu từ thoái vốn được dùng để giảm nợ công ty.
Đồng nghĩadivestmentsell-offasset disposal
Cụm hay dùngstrategic divestiturecomplete a divestituredivestiture proceedsforced divestituredivestiture plan
Họ từdivest (v.) thoái vốndivestment (n.) sự thoái vốn
Doanh nghiệp thực hiện divestiture để tập trung vào core business hoặc giải quyết vấn đề antitrust.
/ɪnˈkʌm.brəns/
n.
gánh nặng nợ/ràng buộc pháp lý trên tài sản
The title search revealed an encumbrance on the property.
Việc kiểm tra quyền sở hữu phát hiện ràng buộc pháp lý trên tài sản.
Chi tiết
Encumbrances must be disclosed during real estate transactions.Các ràng buộc pháp lý phải được công bố trong giao dịch bất động sản.
Đồng nghĩalienburdenclaim
Cụm hay dùngfree of encumbrancesencumbrance on propertylegal encumbrancefinancial encumbranceremove an encumbrance
Họ từencumber (v.) ràng buộc tài sản bằng nợunencumbered (adj.) không có ràng buộc nợ
Encumbrance là quyền hoặc lợi ích của bên thứ ba trên tài sản, ảnh hưởng đến việc chuyển nhượng.
/kənˈtɪn.dʒənt laɪˈæb.ɪ.lɪ.t̬i/
n.
nợ tiềm tàng; khoản nợ có điều kiện
The lawsuit represents a significant contingent liability.
Vụ kiện tụng đại diện cho một khoản nợ tiềm tàng đáng kể.
Chi tiết
Contingent liabilities are disclosed in footnotes.Nợ tiềm tàng được công bố trong phần chú thích.
Đồng nghĩacontingent obligationoff-balance-sheet liability
Cụm hay dùngdisclose contingent liabilitiescontingent liability reservematerial contingent liabilityrecognize a contingent liabilitycontingent liability footnote
Họ từcontingent (adj.) phụ thuộc điều kiệnliability (n.) trách nhiệm pháp lý; khoản nợ
Là khoản nợ chưa chắc chắn—chỉ phát sinh nếu một sự kiện tương lai xảy ra (ví dụ: thua kiện).
/trɑːnʃ/
n.
đợt (giải ngân/phát hành); phần chia nhỏ
The bond was issued in three tranches over six months.
Trái phiếu được phát hành thành ba đợt trong sáu tháng.
Chi tiết
Aid funds are released in tranches tied to reform milestones.Vốn viện trợ được giải ngân theo đợt gắn với các mốc cải cách.
Đồng nghĩainstallmentportionslice
Cụm hay dùngsenior tranchefirst trancherelease a tranchetranche of fundingsubordinated tranche
Từ tiếng Pháp nghĩa là 'lát cắt'. Trong structured finance, các tranche có rủi ro và lợi suất khác nhau.
/ˌsɪn.dɪˈkeɪ.ʃən/
n.
tổ hợp tín dụng; phân phối nhượng quyền
Syndication allowed multiple banks to share the large loan risk.
Tổ hợp tín dụng cho phép nhiều ngân hàng chia sẻ rủi ro của khoản vay lớn.
Chi tiết
Content syndication generates royalty income across platforms.Phân phối nhượng quyền nội dung tạo thu nhập bản quyền trên nhiều nền tảng.
Đồng nghĩaloan syndicationconsortium financing
Cụm hay dùngloan syndicationsyndication feemedia syndicationsyndicated loancontent syndication
Họ từsyndicate (n./v.) tổ hợp; thực hiện tổ hợpsyndicated (adj.) được tổ hợp
Syndicated loans phân tán rủi ro cho vay lớn ra nhiều ngân hàng—thường dùng cho M&A hoặc infrastructure.
/ˈraɪt.ɔːf/
n.
xóa nợ; bút toán giảm giá trị
The bank posted a $500 million write-off on bad loans.
Ngân hàng ghi nhận khoản xóa nợ 500 triệu đô đối với nợ xấu.
Chi tiết
Tax write-offs reduce a company's taxable income.Các khoản khấu trừ thuế làm giảm thu nhập chịu thuế của công ty.
Đồng nghĩabad debt expensecharge-offtax deduction
Cụm hay dùngbad debt write-offtax write-offloan write-offwrite-off policypartial write-off
Họ từwrite off (v.) xóa nợ; khấu trừwritten-off (adj.) đã xóa sổ
Write-off ghi nhận tổn thất vĩnh viễn; write-down chỉ giảm một phần giá trị. Phân biệt hai thuật ngữ này.
/sɪˌkjʊər.ɪ.t̬ɪˈzeɪ.ʃən/
n.
chứng khoán hóa tài sản
Mortgage securitization creates tradeable financial instruments.
Chứng khoán hóa thế chấp tạo ra các công cụ tài chính có thể giao dịch.
Chi tiết
Securitization transfers credit risk to capital market investors.Chứng khoán hóa chuyển rủi ro tín dụng cho nhà đầu tư thị trường vốn.
Đồng nghĩaasset-backed financingABS issuance
Cụm hay dùngmortgage securitizationsecuritization vehicleasset securitizationsecuritization structureoff-balance-sheet securitization
Họ từsecuritize (v.) thực hiện chứng khoán hóasecuritized (adj.) đã chứng khoán hóasecurity (n.) chứng khoán; bảo mật
Ngân hàng đóng gói các khoản vay (mortgage, auto, credit card) rồi bán cho nhà đầu tư qua SPV.
/ɪnˈsɑːl.vənt/
adj.
mất khả năng thanh toán nợ
The firm was declared insolvent after missing debt payments.
Công ty bị tuyên bố mất khả năng thanh toán sau khi không trả được nợ.
Chi tiết
Insolvent debtors may file for bankruptcy protection.Con nợ mất khả năng thanh toán có thể nộp đơn xin bảo hộ phá sản.
Đồng nghĩabankruptunable to pay debts
Cụm hay dùngdeclared insolventtechnically insolventinsolvent debtorinsolvent estatebecome insolvent
Họ từinsolvency (n.) tình trạng mất khả năng thanh toánsolvent (adj.) có khả năng thanh toánsolvency (n.) khả năng thanh toán
Insolvent xảy ra khi tổng nợ vượt tổng tài sản (balance sheet test) hoặc không trả được nợ đến hạn (cash flow test).
/ˌrek.ən.sɪl.iˈeɪ.ʃən/
n.
đối chiếu tài khoản; điều chỉnh sổ sách
Monthly bank reconciliation ensures accurate bookkeeping.
Đối chiếu ngân hàng hàng tháng đảm bảo sổ sách chính xác.
Chi tiết
The accountant found discrepancies during account reconciliation.Kế toán viên phát hiện sai lệch trong quá trình đối chiếu tài khoản.
Đồng nghĩaaccount matchingreconciling
Cụm hay dùngbank reconciliationaccount reconciliationreconciliation statementcash reconciliationreconciliation process
Họ từreconcile (v.) đối chiếu; hòa giảireconciled (adj.) đã đối chiếu
Bank reconciliation so sánh số dư sổ kế toán với sao kê ngân hàng để tìm sai lệch chưa điều chỉnh.
/ɪnˈsɑːl.vən.si/
n.
tình trạng mất khả năng thanh toán; phá sản kỹ thuật
The company filed for insolvency protection last Friday.
Công ty nộp đơn xin bảo hộ mất khả năng thanh toán vào thứ Sáu tuần trước.
Chi tiết
Insolvency proceedings can result in liquidation or restructuring.Thủ tục mất khả năng thanh toán có thể dẫn đến thanh lý hoặc tái cơ cấu.
Đồng nghĩabankruptcyfinancial failure
Cụm hay dùnginsolvency proceedingsfile for insolvencyinsolvency practitionertechnical insolvencyinsolvency risk
Họ từinsolvent (adj.) mất khả năng thanh toánsolvent (adj.) có khả năng thanh toánsolvency (n.) khả năng thanh toán
Insolvency là trạng thái; bankruptcy là thủ tục pháp lý chính thức. Mọi bankrupt đều insolvent, nhưng không ngược lại.
/rɪˌpeɪ.triˈeɪ.ʃən/
n.
hồi hương lợi nhuận; chuyển vốn về nước
Profit repatriation was delayed by currency restrictions.
Việc hồi hương lợi nhuận bị trì hoãn do hạn chế ngoại hối.
Chi tiết
Tax reforms incentivized corporate cash repatriation.Cải cách thuế khuyến khích doanh nghiệp hồi hương tiền mặt.
Đồng nghĩaprofit remittancefund repatriation
Cụm hay dùngprofit repatriationcash repatriationrepatriation taxrestrict repatriationoverseas repatriation
Họ từrepatriate (v.) hồi hươngrepatriated (adj.) đã hồi hương
Multinational corporations cần xem xét withholding tax khi repatriation lợi nhuận từ các nước khác nhau.
/ɪˈlɪk.wɪd/
adj.
kém thanh khoản; khó chuyển thành tiền mặt
Real estate is considered an illiquid asset class.
Bất động sản được coi là loại tài sản kém thanh khoản.
Chi tiết
Illiquid investments carry higher risk premiums.Đầu tư kém thanh khoản có phần bù rủi ro cao hơn.
Đồng nghĩanon-liquidhard-to-sell
Cụm hay dùngilliquid assetilliquid marketilliquid investmentilliquid positionhighly illiquid
Họ từliquid (adj.) có tính thanh khoảnliquidity (n.) tính thanh khoảnilliquidity (n.) tình trạng kém thanh khoản
Illiquidity premium = lợi suất thêm mà nhà đầu tư đòi hỏi khi nhận tài sản khó bán ra.
/fɪˈduː.ʃi.er.i/
adj./n.
ủy thác; người được ủy thác (quản lý tài sản)
Investment managers have a fiduciary duty to clients.
Nhà quản lý đầu tư có nghĩa vụ ủy thác đối với khách hàng.
Chi tiết
Acting as a fiduciary requires placing client interests first.Vai trò người được ủy thác đòi hỏi đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu.
Đồng nghĩatrusteeguardian
Cụm hay dùngfiduciary dutyfiduciary responsibilityact as a fiduciarybreach of fiduciary dutyfiduciary relationship
Họ từfiduciary (n.) người được ủy thác
Fiduciary duty = nghĩa vụ pháp lý phải hành động vì lợi ích của người khác, không phải của bản thân.
/ˌriːˌkæp.ɪ.t̬əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
n.
tái cơ cấu vốn
The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan.
Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.
Chi tiết
Recapitalization restored the bank's capital adequacy ratio.Tái cơ cấu vốn khôi phục tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng.
Đồng nghĩadebt restructuringcapital restructuring
Cụm hay dùngdebt recapitalizationleveraged recapitalizationrecapitalization planbank recapitalizationequity recapitalization
Họ từrecapitalize (v.) tái cơ cấu vốncapital (n.) vốncapitalize (v.) vốn hóa
Recapitalization thường xảy ra khi tỷ lệ nợ/vốn mất cân bằng — có thể để tránh phá sản hoặc tối ưu hóa cấu trúc vốn.
/ˌduː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/
n.
thẩm định kỹ lưỡng (trước M&A/đầu tư)
The buyer conducted due diligence before signing the acquisition.
Bên mua thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước khi ký hợp đồng mua lại.
Chi tiết
Due diligence revealed hidden liabilities in the target company.Thẩm định phát hiện các khoản nợ ẩn trong công ty mục tiêu.
Đồng nghĩainvestigationvettingthorough review
Cụm hay dùngconduct due diligencedue diligence reportlegal due diligencefinancial due diligencedue diligence period
Họ từdiligent (adj.) cần cù, tỉ mỉdiligence (n.) sự cần cù
Due diligence gồm 3 mảng: financial (tài chính), legal (pháp lý), operational (hoạt động). Bắt buộc trước M&A.
/ˈkred.ɪt fəˈsɪl.ɪ.t̬i/
n.
hạn mức tín dụng; cơ sở tín dụng
The company secured a $50 million revolving credit facility.
Công ty đảm bảo hạn mức tín dụng quay vòng 50 triệu đô.
Chi tiết
Drawdowns on the credit facility require lender approval.Rút tiền từ hạn mức tín dụng cần có sự chấp thuận của bên cho vay.
Đồng nghĩaline of creditcredit linerevolving credit
Cụm hay dùngrevolving credit facilitycredit facility agreementdraw on a credit facilitycredit facility limitterm credit facility
Họ từcredit (n.) tín dụngfacility (n.) cơ sở; tiện ích
Revolving credit facility cho phép vay-trả-vay lại nhiều lần trong hạn mức; term loan là vay một lần cố định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...