Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Yêu cầu & Đề nghị trang trọng

ID 218219
29 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/wi wʊd əˈpriː.ʃi.eɪt/
phr.
chúng tôi rất mong / sẽ cảm kích nếu
We would appreciate a prompt response to this matter.
Chúng tôi rất mong nhận được phản hồi sớm về vấn đề này.
Chi tiết
We would appreciate your cooperation in this regard.Chúng tôi sẽ cảm kích sự hợp tác của bạn trong vấn đề này.
Đồng nghĩapleasewe would be grateful
Cụm hay dùngwe would appreciate it if…we would appreciate your assistance
Dùng 'we would appreciate it if + S + could/would + V' để yêu cầu lịch sự.
/ˈpɜːr.su.ənt tuː/
phr.
theo / tuân theo / căn cứ theo (quy định, thỏa thuận)
Pursuant to our agreement, payment is due within 30 days.
Theo thỏa thuận của chúng ta, thanh toán phải thực hiện trong 30 ngày.
Chi tiết
Pursuant to your request, we have revised the proposal.Theo yêu cầu của bạn, chúng tôi đã chỉnh sửa đề xuất.
Đồng nghĩain accordance withas per
Cụm hay dùngpursuant to our agreementpursuant to your requestpursuant to company policy
Cụm giới từ trang trọng, thường mở đầu câu văn bản pháp lý/hành chính.
/ˈkaɪnd.li/
phr.
vui lòng / kính mong (trong văn viết trang trọng)
Kindly return the signed contract at your earliest convenience.
Kính mong bạn vui lòng trả lại hợp đồng đã ký sớm nhất có thể.
Chi tiết
Kindly confirm your attendance by Friday.Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn trước thứ Sáu.
Đồng nghĩapleaseif you would
Cụm hay dùngkindly note thatkindly advisekindly confirm
Dùng thay 'please' trong email trang trọng; đặt ngay sau chủ ngữ hoặc đầu câu.
/wi prəˈpoʊz/
phr.
chúng tôi đề xuất / chúng tôi kiến nghị
We propose scheduling a meeting to discuss the matter.
Chúng tôi đề xuất sắp xếp một cuộc họp để thảo luận vấn đề.
Chi tiết
We propose a revised timeline for the project delivery.Chúng tôi đề xuất một lịch trình sửa đổi cho việc bàn giao dự án.
Đồng nghĩawe suggestwe recommend
Cụm hay dùngwe propose that…we propose + V-ingwe formally propose
Trang trọng hơn 'we suggest'; theo sau là 'that + S + V (nguyên mẫu)' hoặc V-ing.
/ˈsʌb.dʒɪkt tuː əˈpruːv.əl/
phr.
phụ thuộc vào sự chấp thuận / cần được phê duyệt
The budget will be released subject to approval from the board.
Ngân sách sẽ được giải ngân sau khi được hội đồng phê duyệt.
Chi tiết
All changes are subject to approval by the project manager.Mọi thay đổi đều cần được giám đốc dự án phê duyệt.
Đồng nghĩapending approvalcontingent on approval
Cụm hay dùngsubject to final approvalsubject to board approvalsubject to management approval
Cụm này đặt sau danh từ/mệnh đề để chỉ điều kiện cần thỏa mãn trước khi thực hiện.
/æt jɔːr dɪˈskreʃ.ən/
phr.
tùy theo quyết định của bạn / theo ý bạn xét thấy
You may proceed with the proposal at your discretion.
Bạn có thể tiến hành đề xuất theo ý bạn xét thấy.
Chi tiết
The timeline may be adjusted at your discretion.Lịch trình có thể được điều chỉnh theo quyết định của bạn.
Đồng nghĩaas you see fitat your judgment
Cụm hay dùngentirely at your discretionleft at your discretionuse your discretion
Trao quyền quyết định cho người đọc; dùng khi người viết muốn tỏ sự tôn trọng.
/ɪt wʊd biː ˈhelp.fəl/
phr.
sẽ rất hữu ích / sẽ rất thuận tiện nếu
It would be helpful if you could send the documents today.
Sẽ rất hữu ích nếu bạn có thể gửi tài liệu hôm nay.
Chi tiết
It would be helpful to receive the report before the meeting.Sẽ rất thuận tiện nếu nhận được báo cáo trước cuộc họp.
Đồng nghĩait would be usefulit would assist us
Cụm hay dùngit would be helpful if…it would be most helpfulit would be extremely helpful
Cách yêu cầu gián tiếp, mềm mỏng hơn 'please send'; dùng với 'if + S + could'.
/wi rɪˈɡret tuː ɪnˈfɔːrm/
phr.
chúng tôi tiếc phải thông báo / rất tiếc khi thông báo
We regret to inform you that your application was unsuccessful.
Chúng tôi tiếc phải thông báo rằng đơn ứng tuyển của bạn không thành công.
Chi tiết
We regret to inform you of a delay in the shipment.Chúng tôi rất tiếc khi thông báo về sự chậm trễ trong lô hàng.
Đồng nghĩawe are sorry to informunfortunately we must advise
Cụm hay dùngwe regret to inform you thatwe deeply regret to informwe regret to inform you of
Mở đầu tin xấu trong email trang trọng; luôn theo sau là 'you that' + mệnh đề.
/wi ˈkaɪnd.li rɪˈkwest/
phr.
chúng tôi kính đề nghị / trân trọng yêu cầu
We kindly request your confirmation by end of business today.
Chúng tôi kính đề nghị bạn xác nhận trước khi kết thúc ngày làm việc hôm nay.
Chi tiết
We kindly request that all guests register upon arrival.Chúng tôi trân trọng yêu cầu tất cả khách đăng ký khi đến.
Đồng nghĩawe politely askwe respectfully request
Cụm hay dùngwe kindly request that…we kindly request your assistancewe kindly request a reply
'Kindly' làm mềm 'request'; dùng 'that + S + V (nguyên mẫu)' sau cụm này.
/wi wʊd laɪk tuː rɪˈkwest/
phr.
chúng tôi muốn yêu cầu / xin phép được đề nghị
We would like to request an extension on the submission deadline.
Chúng tôi muốn yêu cầu gia hạn thời hạn nộp hồ sơ.
Chi tiết
We would like to request a copy of the signed agreement.Chúng tôi xin phép được đề nghị một bản sao thỏa thuận đã ký.
Đồng nghĩawe requestwe wish to request
Cụm hay dùngwe would like to formally requestwe would like to request thatwe would like to request your assistance
Lịch sự hơn 'we request'; theo sau là danh từ hoặc 'that + S + V'.
/pliːz faɪnd əˈtætʃt/
phr.
xin vui lòng xem tệp đính kèm / kính gửi đính kèm
Please find attached the updated project schedule.
Xin vui lòng xem lịch dự án đã cập nhật trong tệp đính kèm.
Chi tiết
Please find attached our official quotation for your review.Kính gửi đính kèm bảng báo giá chính thức của chúng tôi để bạn xem xét.
Đồng nghĩaI have attachedattached issee attached
Cụm hay dùngplease find attached herewithplease find attached the documentplease find attached for your reference
Chuẩn cho email; đặt ở cuối đoạn mở hoặc trước câu kết; không thêm 'below' (thừa).
/wi ɑːr ˈraɪ.tɪŋ tuː ɪnˈkwaɪər/
phr.
chúng tôi viết thư này để hỏi / kính thư hỏi về
We are writing to inquire about the status of our order.
Chúng tôi viết thư này để hỏi về tình trạng đơn hàng của chúng tôi.
Chi tiết
We are writing to inquire whether the position is still available.Chúng tôi kính thư hỏi liệu vị trí đó có còn trống không.
Đồng nghĩawe are contacting you to askwe wish to inquire
Cụm hay dùngwe are writing to inquire aboutwe are writing to inquire whetherwe are writing to formally inquire
Mở đầu email/thư hỏi thông tin; theo sau là 'about + N' hoặc 'whether/if + mệnh đề'.
/wi wɪʃ tuː drɔː jɔːr əˈten.ʃən/
phr.
chúng tôi muốn lưu ý bạn / xin kính báo để bạn chú ý
We wish to draw your attention to the clause on page three.
Chúng tôi muốn lưu ý bạn về điều khoản ở trang ba.
Chi tiết
We wish to draw your attention to a discrepancy in the report.Chúng tôi xin kính báo để bạn chú ý đến sự không nhất quán trong báo cáo.
Đồng nghĩawe would like to highlightplease note
Cụm hay dùngwe wish to draw your attention towe wish to draw your attention to the fact thatwe wish to respectfully draw your attention
Dùng khi cần nhấn mạnh điểm quan trọng; theo sau là 'to + N/the fact that'.
/wi lʊk ˈfɔːr.wərd tuː/
phr.
chúng tôi mong chờ / trông đợi được
We look forward to hearing from you at your earliest convenience.
Chúng tôi trông đợi được nhận tin từ bạn sớm nhất có thể.
Chi tiết
We look forward to a long and fruitful partnership.Chúng tôi mong chờ một mối quan hệ đối tác lâu dài và hiệu quả.
Đồng nghĩawe awaitwe anticipate
Cụm hay dùngwe look forward to hearing from youwe look forward to your replywe look forward to working with you
Luôn theo sau bởi V-ing (không phải to-V); thường đặt ở câu kết thư/email.
/wi trʌst ðæt/
phr.
chúng tôi tin tưởng rằng / chúng tôi hy vọng rằng
We trust that this arrangement is satisfactory to all parties.
Chúng tôi tin tưởng rằng thỏa thuận này thỏa đáng với tất cả các bên.
Chi tiết
We trust that you will find the enclosed report informative.Chúng tôi hy vọng rằng bạn sẽ thấy báo cáo đính kèm hữu ích.
Đồng nghĩawe hope thatwe are confident thatwe assume that
Cụm hay dùngwe trust that this meets your requirementswe trust that you willwe sincerely trust that
Thể hiện kỳ vọng lịch sự; không mang nghĩa nghi ngờ; dùng trong câu kết thúc email.
/wi wʊd biː ˈɡreɪt.fəl ɪf/
phr.
chúng tôi sẽ rất biết ơn nếu / kính mong bạn vui lòng
We would be grateful if you could review the proposal this week.
Chúng tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn có thể xem xét đề xuất tuần này.
Chi tiết
We would be grateful if you could provide written confirmation.Kính mong bạn vui lòng cung cấp xác nhận bằng văn bản.
Đồng nghĩawe would appreciate it ifpleasewe would be thankful if
Cụm hay dùngwe would be most grateful ifwe would be extremely gratefulwe would be grateful for your assistance
'Most grateful' tăng mức độ; dùng 'could' (không phải 'would') sau 'if you'.
/wi ɑːr pliːzd tuː ɪnˈfɔːrm/
phr.
chúng tôi vui mừng thông báo / hân hạnh được thông báo
We are pleased to inform you that your application has been approved.
Chúng tôi vui mừng thông báo rằng đơn đăng ký của bạn đã được chấp thuận.
Chi tiết
We are pleased to inform you of a new partnership announcement.Chúng tôi hân hạnh được thông báo về một thông báo đối tác mới.
Đồng nghĩawe are happy to informwe are delighted to adviseit is our pleasure to inform
Cụm hay dùngwe are pleased to inform you thatwe are pleased to inform all staffwe are pleased to formally inform
Mở đầu tin tốt trong email trang trọng; đối lập với 'we regret to inform'.
/ɪt ɪz aʊər ˌʌn.dərˈstæn.dɪŋ ðæt/
phr.
theo sự hiểu biết của chúng tôi / chúng tôi hiểu rằng
It is our understanding that the terms were agreed upon last month.
Theo sự hiểu biết của chúng tôi, các điều khoản đã được thống nhất tháng trước.
Chi tiết
It is our understanding that delivery is scheduled for next week.Chúng tôi hiểu rằng việc giao hàng được lên kế hoạch cho tuần tới.
Đồng nghĩawe understand thatwe believe thatas we understand it
Cụm hay dùngit is our understanding that thisbased on our understandingit is our current understanding
Dùng để kiểm tra lại thông tin đã thỏa thuận mà không tỏ ra buộc tội hay nghi ngờ.
/wi wɪʃ tuː kənˈfɜːrm/
phr.
chúng tôi muốn xác nhận / xin xác nhận lại
We wish to confirm the details of our meeting on Thursday.
Chúng tôi muốn xác nhận lại chi tiết cuộc họp vào thứ Năm.
Chi tiết
We wish to confirm that the invoice has been received.Chúng tôi xin xác nhận rằng hóa đơn đã được nhận.
Đồng nghĩawe would like to confirmwe are writing to confirmthis is to confirm
Cụm hay dùngwe wish to confirm thatwe wish to confirm receipt ofwe wish to formally confirm
Nhẹ nhàng hơn 'we hereby confirm'; dùng cho xác nhận thông thường, không pháp lý.
/wi wʊd laɪk tuː brɪŋ tuː jɔːr əˈten.ʃən/
phr.
chúng tôi muốn lưu ý bạn về / kính báo để bạn chú ý
We would like to bring to your attention an error in the invoice.
Chúng tôi muốn lưu ý bạn về một lỗi trong hóa đơn.
Chi tiết
We would like to bring to your attention the following policy update.Kính báo để bạn chú ý về bản cập nhật chính sách sau đây.
Đồng nghĩawe wish to draw your attention towe would like to highlightplease note
Cụm hay dùngwe would like to bring to your attention the fact thatwe respectfully bring to your attentionwe would like to draw your attention
Dài hơn nhưng lịch sự hơn 'note that'; dùng khi cần khéo léo nêu vấn đề nhạy cảm.
/ˈpen.dɪŋ jɔːr ˌkɒn.fɜːˈmeɪ.ʃən/
phr.
trong khi chờ xác nhận từ bạn / chờ phê duyệt của bạn
The order will be held pending your confirmation of the address.
Đơn hàng sẽ được giữ lại trong khi chờ bạn xác nhận địa chỉ.
Chi tiết
The contract remains draft pending your confirmation.Hợp đồng vẫn ở dạng bản nháp trong khi chờ xác nhận của bạn.
Đồng nghĩaawaiting your confirmationuntil you confirmsubject to your confirmation
Cụm hay dùngpending your written confirmationpending your final confirmationpending your approval and confirmation
'Pending + N' = đang chờ điều gì đó; đặt đầu hoặc cuối câu đều được.
/fɔːr jɔːr kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/
phr.
để bạn xem xét / kính trình bạn xem xét
We submit this proposal for your consideration and approval.
Chúng tôi trình bày đề xuất này để bạn xem xét và phê duyệt.
Chi tiết
The attached report is provided for your consideration.Báo cáo đính kèm được cung cấp để bạn xem xét.
Đồng nghĩafor your reviewfor your attentionfor your perusal
Cụm hay dùngsubmitted for your considerationfor your kind considerationfor your careful consideration
Cụm này đặt sau động từ (submit/present/provide); 'kind consideration' thêm tính lịch sự.
/wi rɪˈspekt.fəl.i rɪˈkwest/
phr.
chúng tôi trân trọng yêu cầu / kính đề nghị
We respectfully request an extension of the submission deadline.
Chúng tôi trân trọng yêu cầu gia hạn thời hạn nộp hồ sơ.
Chi tiết
We respectfully request your signature on the enclosed form.Chúng tôi kính đề nghị chữ ký của bạn trên mẫu đính kèm.
Đồng nghĩawe politely requestwe humbly requestwe kindly request
Cụm hay dùngwe respectfully request thatwe most respectfully requestwe respectfully request your consideration
Mức độ lịch sự cao nhất; dùng khi gửi yêu cầu cho cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền.
/wi ɑːr kəˈmɪ.tɪd tuː/
phr.
chúng tôi cam kết / chúng tôi tận tâm với
We are committed to resolving this issue promptly.
Chúng tôi cam kết giải quyết vấn đề này một cách kịp thời.
Chi tiết
We are committed to providing the highest standard of service.Chúng tôi tận tâm cung cấp tiêu chuẩn dịch vụ cao nhất.
Đồng nghĩawe are dedicated towe are devoted towe pledge to
Cụm hay dùngwe are committed to ensuringwe remain committed towe are fully committed to
Theo sau là V-ing hoặc N; dùng trong thư cam kết, đề xuất, hoặc phản hồi khiếu nại.
/ðɪs ɪz tuː ˈnoʊ.tɪ.faɪ juː/
phr.
thư/email này nhằm thông báo cho bạn / qua đây thông báo
This is to notify you that your account will be renewed automatically.
Thư này nhằm thông báo cho bạn rằng tài khoản của bạn sẽ được gia hạn tự động.
Chi tiết
This is to notify you of a change in our office address.Qua đây thông báo cho bạn về sự thay đổi địa chỉ văn phòng của chúng tôi.
Đồng nghĩathis serves to inform youplease be informed thatthis is to inform you
Cụm hay dùngthis is to notify you thatthis is to formally notify youthis letter is to notify you
Mở đầu thư thông báo chính thức; 'this is to inform you' gần nghĩa nhưng phổ biến hơn.
/pliːz duː nɒt ˈhez.ɪ.teɪt tuː ˈkɒn.tækt/
phr.
xin đừng ngại liên hệ / vui lòng liên hệ bất cứ lúc nào
Please do not hesitate to contact us if you have any questions.
Xin đừng ngại liên hệ với chúng tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.
Chi tiết
Please do not hesitate to contact me directly for further details.Vui lòng liên hệ trực tiếp với tôi để biết thêm chi tiết.
Đồng nghĩafeel free to contactplease contact usdo not hesitate to reach out
Cụm hay dùngplease do not hesitate to contact usplease do not hesitate to reach outplease do not hesitate to call
Câu kết cổ điển trong email kinh doanh; có thể rút ngắn thành 'feel free to contact us'.
/wi rɪˈmeɪn æt jɔːr dɪˈspoʊ.zəl/
phr.
chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ bạn / chúng tôi sẵn lòng giúp đỡ
We remain at your disposal should you need any further assistance.
Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ nếu bạn cần thêm bất kỳ hỗ trợ nào.
Chi tiết
Our team remains at your disposal throughout the project duration.Đội ngũ của chúng tôi sẵn lòng giúp đỡ trong suốt thời gian dự án.
Đồng nghĩawe are available to assistwe are at your servicewe stand ready to help
Cụm hay dùngwe remain entirely at your disposalour staff remains at your disposalwe are at your disposal at any time
Câu kết trang trọng thể hiện sự sẵn sàng phục vụ; phù hợp hơn với khách hàng cấp cao.
/wi wʊd laɪk tuː teɪk ðɪs ˌɒp.ərˈtjuː.nɪ.ti/
phr.
chúng tôi muốn nhân cơ hội này / nhân đây xin
We would like to take this opportunity to thank you for your support.
Chúng tôi muốn nhân cơ hội này cảm ơn bạn vì sự hỗ trợ của bạn.
Chi tiết
We would like to take this opportunity to introduce our new service.Nhân đây, chúng tôi xin giới thiệu dịch vụ mới của chúng tôi.
Đồng nghĩawe wish to take this chance towe would like to use this occasion to
Cụm hay dùngwe would like to take this opportunity to thankto expressto introduce
Dùng để thêm nội dung phụ mà không làm gián đoạn chủ đề chính của thư.
/ˈfɜːr.ðər tuː aʊər ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/
phr.
tiếp nối cuộc trò chuyện của chúng ta / nhắc lại những gì đã trao đổi
Further to our conversation yesterday, I am sending the revised terms.
Tiếp nối cuộc trò chuyện hôm qua, tôi gửi các điều khoản đã sửa đổi.
Chi tiết
Further to our conversation, please find attached the meeting notes.Nhắc lại những gì đã trao đổi, vui lòng xem ghi chú cuộc họp đính kèm.
Đồng nghĩafollowing our conversationas discussedfollowing up on our discussion
Cụm hay dùngfurther to our telephone conversationfurther to our recent discussionfurther to our meeting
Dùng để nhắc lại cuộc trò chuyện trước như một thông tin nền; thường mở đầu email theo dõi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...