| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdʒʌmpə/
|
n |
áo len chui đầu
He wears a warm jumper.
Anh ấy mặc áo len ấm.
|
— |
|
/skɑːrf/
|
n |
Khăn choàng cổ
He wears a warm scarf in the winter.
Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.
Chi tiếtHe wrapped a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩamufflershawl
Cụm hay dùngwear a scarfknit a scarfscarf and gloves
Họ từscarf (n)scarves (pl)
Khăn choàng cổ dài, khác khăn quàng cổ hình vuông (bandana).
|
— |
|
/buːts/
|
n |
bốt
Leather boots last for years.
Bốt da bền nhiều năm.
|
— |
|
/ˈsæn.dəlz/
|
n |
Giày xăng - đan
I wear sandals when I go to the beach.
Tôi đi giày xăng - đan khi tôi đến bãi biển.
Chi tiếtHe wore sandals to the beach.Anh ấy đi dép xăng-đan ra biển.
Đồng nghĩaflip-flopsslides
Cụm hay dùngwear sandalsleather sandals
Giày xăng-đan, hở ngón, thường mùa hè.
|
— |
|
/ˈswɪmsuːt/
|
n |
đồ bơi
She wears a swimsuit.
Cô ấy mặc đồ bơi.
|
— |
|
/ˈjuːnɪfɔːrm/
|
n |
đồng phục
Many schools require uniforms.
Nhiều trường yêu cầu đồng phục.
|
— |
|
/ˈɡlæs.ɪz/
|
danh từ |
kính
She wears glasses to see better.
Cô ấy đeo kính để nhìn rõ hơn.
|
— |
|
/bɛlt/
|
danh từ |
dây đai
He wore a belt with his trousers.
Anh ấy đeo một dây đai với quần của mình.
Chi tiếtShe tightened her belt after lunch.Cô ấy thắt chặt dây lưng sau bữa trưa.
Đồng nghĩastrapsash
Cụm hay dùngfasten a beltseat beltbelt loop
Họ từbelted (adj)belt (v)
Dây thắt lưng; không phải dây đeo vai.
|
— |
|
/kæp/
|
danh từ |
mũ
He wore a cap.
Anh ấy đội một chiếc mũ.
Chi tiếtHe wore a cap to block the sun.Anh ấy đội mũ để che nắng.
Đồng nghĩahatbonnet
Cụm hay dùngbaseball capcap guncap in hand
Họ từcapped (adj)cap (v)
Mũ lưỡi trai hoặc mũ vải; không phải mũ phớt.
|
— |
|
/ʃɔːrts/
|
n |
quần ngắn
Shorts are great for hot weather.
Quần ngắn tuyệt cho thời tiết nóng.
Chi tiếtKids wear shorts in summer.Trẻ em mặc quần ngắn vào mùa hè.
Đồng nghĩashort pantstrunks
Cụm hay dùngwear shortspair of shortsshort shorts
Họ từshort (adj)shorten (v)
Quần ngắn trên đầu gối; không phải quần đùi thể thao.
|
— |
|
/taɪ/
|
danh từ |
cà vạt
He wore a blue tie to the meeting.
Anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt xanh đến cuộc họp.
Chi tiếtHe wore a red tie.Anh ấy đeo cà vạt đỏ.
Đồng nghĩanecktiecravat
Cụm hay dùngwear a tietie a knottie clip
Họ từtied (adj)tying (n)
Cà vạt, phụ kiện cổ áo.
|
— |
|
/pəˈdʒɑːməz/
|
n |
bộ đồ ngủ
I wear pyjamas at night.
Tôi mặc đồ ngủ vào ban đêm.
|
— |
|
/ˈpɑːkɪt/
|
danh từ |
túi
I put my keys in my pocket.
Tôi để chìa khóa trong túi.
Chi tiếtHe kept his keys in his pocket.Anh ấy để chìa khóa trong túi.
Đồng nghĩapouchcompartment
Cụm hay dùngput in pocketpocket moneypocket knife
Họ từpocket (v)pocketful (n)
Túi quần/áo; không dùng cho túi xách.
|
— |
|
/red/
|
adj. |
Màu đỏ
The rose is red.
Hoa hồng màu đỏ.
Chi tiếtThe apple is red.Quả táo màu đỏ.
Đồng nghĩacrimsonscarlet
Cụm hay dùngred colorred dress
Họ từredness (n)reddish (adj)
Màu đỏ tươi, phổ biến.
|
— |
|
/bluː/
|
adj. |
Màu xanh dương
The sky is blue.
Bầu trời màu xanh.
Chi tiếtThe ocean is blue.Đại dương màu xanh dương.
Đồng nghĩaazurenavy
Cụm hay dùngblue skyblue eyes
Họ từblueness (n)bluish (adj)
Màu xanh dương, khác xanh lá.
|
— |
|
/ɡriːn/
|
adj. |
Màu xanh lá
Grass is green.
Cỏ màu xanh lá.
Chi tiếtShe wore a green dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
Đồng nghĩaemeraldverdant
Cụm hay dùnggreen grassgreen light
Họ từgreenish (adj)greenness (n)
Màu xanh lá cây, cũng chỉ thân thiện môi trường.
|
— |
|
/ˈjeloʊ/
|
adj. |
Màu vàng
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiếtThe banana is yellow.Quả chuối màu vàng.
Đồng nghĩaambergolden
Cụm hay dùngyellow sunyellow flower
Họ từyellowness (n)yellowish (adj)
Màu vàng tươi, nổi bật.
|
— |
|
/blæk/
|
adj. |
Màu đen
My phone is black.
Điện thoại tôi màu đen.
Chi tiếtThe night is black.Màn đêm màu đen.
Đồng nghĩaebonyjet
Cụm hay dùngblack catblack color
Họ từblackness (n)blackish (adj)
Màu đen, tối nhất.
|
— |
|
/waɪt/
|
adj. |
Màu trắng
Snow is white.
Tuyết màu trắng.
Chi tiếtThe paper is white.Tờ giấy màu trắng.
Đồng nghĩaivorysnowy
Cụm hay dùngwhite shirtwhite snow
Họ từwhiteness (n)whitish (adj)
Màu trắng tinh khiết.
|
— |
Đang tải...