Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Hợp đồng nâng cao

ID 415099
18 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪnˈfɔːr.sə.bəl/
adj.
có thể thi hành, có hiệu lực pháp lý
A signed agreement is legally enforceable by both parties.
Thỏa thuận có chữ ký có hiệu lực pháp lý với cả hai bên.
Chi tiết
The penalty clause is enforceable under current law.Điều khoản phạt có thể thi hành theo luật hiện hành.
Đồng nghĩabindingvalidoperative
Cụm hay dùnglegally enforceableenforceable contractmake enforceableenforceable obligation
Họ từenforce (v.) thi hànhenforcement (n.) sự thi hànhunenforceable (adj.) không thể thi hành
Trái nghĩa: unenforceable. Hợp đồng thiếu đối giá thường không enforceable.
/nʌl/
adj.
vô hiệu, không có giá trị pháp lý
The agreement was declared null by the arbitrator.
Thỏa thuận bị trọng tài tuyên bố vô hiệu.
Chi tiết
Failure to register renders the contract null.Không đăng ký khiến hợp đồng trở nên vô hiệu.
Đồng nghĩainvalidvoidinoperative
Cụm hay dùngnull and voiddeclare nullrender nullnull agreement
Họ từnullify (v.) vô hiệu hóanullification (n.) sự vô hiệu hóa
Thường dùng cụm 'null and void' — hai từ cùng nghĩa ghép lại để nhấn mạnh.
/ˈkʌv.ə.nənt/
n. / v.
giao ước, cam kết (ràng buộc pháp lý)
The covenant restricts the use of the leased property.
Giao ước hạn chế việc sử dụng tài sản cho thuê.
Chi tiết
Both parties covenanted to maintain strict confidentiality.Cả hai bên cam kết duy trì tính bảo mật nghiêm ngặt.
Đồng nghĩapledgeundertakingagreement
Cụm hay dùngrestrictive covenantnon-compete covenantcovenant to paybreach a covenant
Họ từcovenanter (n.) bên lập giao ước
'Restrictive covenant' hay gặp trong hợp đồng lao động: cấm làm cho đối thủ.
/ˈlɪk.wɪ.deɪ.tɪd ˈdæm.ɪdʒ.ɪz/
n. phr.
bồi thường thiệt hại ấn định trước
Liquidated damages of $500 apply for each day of delay.
Bồi thường thiệt hại ấn định 500 đô cho mỗi ngày chậm trễ.
Chi tiết
The clause sets liquidated damages for non-performance.Điều khoản quy định bồi thường ấn định cho việc không thực hiện.
Đồng nghĩapreset penaltystipulated damages
Cụm hay dùngliquidated damages clauseapply liquidated damagescap on liquidated damagesdaily liquidated damages
Họ từliquidate (v.) thanh lýdamages (n.) thiệt hại
Khác 'penalty clause': liquidated damages phải là ước tính hợp lý, không phải phạt.
/ˌsev.ər.əˈbɪl.ɪ.ti/
n.
tính tách rời (một điều khoản vô hiệu không ảnh hưởng cả hợp đồng)
The severability clause protects the rest of the agreement.
Điều khoản tách rời bảo vệ phần còn lại của thỏa thuận.
Chi tiết
Thanks to severability, the contract remained valid despite one void clause.Nhờ tính tách rời, hợp đồng vẫn có giá trị dù một điều khoản vô hiệu.
Đồng nghĩaseparability
Cụm hay dùngseverability clauseseverability provisioninvoke severability
Họ từseverable (adj.) có thể tách rờisever (v.) tách
Hay thấy cuối hợp đồng. Nếu không có, toàn bộ hợp đồng có thể vô hiệu khi một phần sai.
/ˈɡʌv.ər.nɪŋ lɔː/
n. phr.
luật điều chỉnh (luật áp dụng cho hợp đồng)
The governing law of this agreement is the law of New York.
Luật điều chỉnh của thỏa thuận này là luật bang New York.
Chi tiết
Parties must agree on governing law before signing.Các bên phải đồng ý về luật điều chỉnh trước khi ký.
Đồng nghĩaapplicable lawchoice of law
Cụm hay dùnggoverning law clausespecify governing lawgoverning law and jurisdictionsubject to governing law
Họ từgovern (v.) điều chỉnhgovernance (n.) quản trị
Thường đi với 'jurisdiction' (thẩm quyền tài phán). Hai điều khoản này thường ở cuối hợp đồng.
/ˌrep.rɪ.zenˈteɪ.ʃən/
n.
tuyên bố, cam kết (về sự thật tại thời điểm ký)
The seller's representations about assets proved inaccurate.
Tuyên bố của người bán về tài sản được chứng minh là không chính xác.
Chi tiết
False representations may render the contract voidable.Tuyên bố sai có thể khiến hợp đồng có thể bị tuyên vô hiệu.
Đồng nghĩadeclarationassertionwarranty
Cụm hay dùngrepresentations and warrantiesmake representationsfalse representationbreach of representation
Họ từrepresent (v.) tuyên bốrepresentative (n./adj.) đại diệnmisrepresentation (n.) tuyên bố sai
'Representations' = tuyên bố sự thật hiện tại; 'warranties' = cam kết sẽ đúng trong tương lai.
/ˌnɒn.dɪsˈkləʊ.ʒər/
n.
không tiết lộ (thông tin bí mật)
The NDA enforces strict non-disclosure of trade secrets.
NDA thực thi việc không tiết lộ nghiêm ngặt bí mật thương mại.
Chi tiết
Violation of non-disclosure provisions triggers heavy penalties.Vi phạm điều khoản không tiết lộ kéo theo hình phạt nặng.
Đồng nghĩaconfidentialitysecrecy
Cụm hay dùngnon-disclosure agreementnon-disclosure clausebreach of non-disclosurenon-disclosure obligation
Họ từdisclose (v.) tiết lộdisclosure (n.) sự tiết lộ
'NDA' = Non-Disclosure Agreement. Phân biệt với 'non-compete' (không cạnh tranh).
/ˌnɒn.kəmˈpiːt/
adj. / n.
không cạnh tranh (điều khoản hạn chế làm cho đối thủ)
The non-compete clause prevents her from joining rivals for two years.
Điều khoản không cạnh tranh ngăn cô ấy gia nhập đối thủ trong hai năm.
Chi tiết
Courts often limit non-compete agreements to reasonable scope.Tòa án thường giới hạn thỏa thuận không cạnh tranh ở phạm vi hợp lý.
Đồng nghĩarestrictive covenantnon-solicitation
Cụm hay dùngnon-compete clausenon-compete agreementenforce a non-competenon-compete period
Họ từcompete (v.) cạnh tranhcompetition (n.) cạnh tranh
Phải hợp lý về thời gian, địa lý, phạm vi mới enforceable. Quá rộng = courts có thể vô hiệu.
/əˈsaɪn.mənt/
n.
chuyển nhượng (quyền hoặc nghĩa vụ trong hợp đồng)
Assignment of the lease requires prior written consent.
Chuyển nhượng hợp đồng thuê cần sự đồng ý bằng văn bản trước.
Chi tiết
The contract prohibits assignment without the other party's approval.Hợp đồng cấm chuyển nhượng mà không có sự chấp thuận của bên kia.
Đồng nghĩatransferdelegationconveyance
Cụm hay dùngassignment clauseassignment of rightsprohibit assignmentconsent to assignment
Họ từassign (v.) chuyển nhượngassignee (n.) người nhận chuyển nhượngassignor (n.) người chuyển nhượng
'Assignee' = người nhận; 'assignor' = người chuyển. Nhiều hợp đồng cấm assignment không có consent.
/ɪmˈplaɪd ˈwɔːr.ən.ti/
n. phr.
bảo đảm ngầm định (theo luật, không cần ghi rõ)
An implied warranty of merchantability applies to all goods sold.
Bảo đảm ngầm định về tính thương mại áp dụng cho tất cả hàng hóa bán ra.
Chi tiết
The implied warranty of fitness protects buyers with specific needs.Bảo đảm ngầm định về sự phù hợp bảo vệ người mua có nhu cầu cụ thể.
Đồng nghĩastatutory warrantylegal warranty
Cụm hay dùngimplied warranty of merchantabilitydisclaim implied warrantyimplied warranty of fitnessbreach of implied warranty
Họ từwarrant (v.) bảo đảmimplied (adj.) ngầm định
Có thể 'disclaim' (từ chối) implied warranty bằng cách ghi rõ 'AS IS' trong hợp đồng.
/məˈtɪər.i.əl briːtʃ/
n. phr.
vi phạm nghiêm trọng (cho phép hủy hợp đồng)
A material breach entitles the innocent party to terminate immediately.
Vi phạm nghiêm trọng cho phép bên không vi phạm chấm dứt ngay lập tức.
Chi tiết
Delivering defective goods constituted a material breach.Giao hàng lỗi cấu thành vi phạm nghiêm trọng.
Đồng nghĩafundamental breachrepudiatory breach
Cụm hay dùngconstitute a material breachmaterial breach of contractremedy a material breachdeclare a material breach
Họ từbreach (v./n.) vi phạmmaterial (adj.) nghiêm trọng
'Minor breach' chỉ được đòi bồi thường; 'material breach' cho phép chấm dứt + đòi bồi thường.
/spəˈsɪf.ɪk pərˈfɔːr.məns/
n. phr.
buộc thực hiện đúng hợp đồng (thay vì chỉ bồi thường tiền)
The court ordered specific performance to complete the property sale.
Tòa án ra lệnh buộc thực hiện đúng để hoàn tất giao dịch bất động sản.
Chi tiết
Specific performance is rare—courts prefer monetary damages.Buộc thực hiện đúng rất hiếm — tòa thích bồi thường bằng tiền hơn.
Đồng nghĩacompelled performanceequitable remedy
Cụm hay dùngorder specific performanceseek specific performancespecific performance remedyaward specific performance
Họ từperform (v.) thực hiệnperformance (n.) sự thực hiện
Chỉ áp dụng khi tiền không đủ bù đắp, ví dụ hàng hiếm, đất độc nhất vô nhị.
/ɪnˈtaɪər əˈɡriː.mənt/
n. phr.
điều khoản toàn bộ thỏa thuận (loại bỏ mọi cam kết trước đó)
This contract constitutes the entire agreement between the parties.
Hợp đồng này cấu thành toàn bộ thỏa thuận giữa các bên.
Chi tiết
The entire agreement clause bars reliance on prior oral promises.Điều khoản toàn bộ thỏa thuận cấm dựa vào các lời hứa miệng trước đó.
Đồng nghĩamerger clauseintegration clause
Cụm hay dùngentire agreement clauseconstitute entire agreementsupersede prior agreementsentire and exclusive agreement
Họ từagree (v.) đồng ýagreement (n.) thỏa thuận
Còn gọi là 'merger clause'. Sau khi ký, mọi email/thỏa thuận miệng trước đó đều vô giá trị.
/ˈkaʊn.tər.pɑːr.ti/
n.
bên đối tác (bên kia trong giao dịch hoặc hợp đồng)
Assess the counterparty's creditworthiness before signing.
Đánh giá mức độ tín nhiệm của bên đối tác trước khi ký.
Chi tiết
Counterparty risk is highest in long-term financial contracts.Rủi ro đối tác cao nhất trong các hợp đồng tài chính dài hạn.
Đồng nghĩacontracting partyopposite partyother party
Cụm hay dùngcounterparty riskidentify the counterpartycounterparty defaultassess counterparty
Họ từparty (n.) bên tham gia
Dùng nhiều trong tài chính: 'counterparty risk' = rủi ro bên kia không thực hiện nghĩa vụ.
/ˈbɔɪ.lər.pleɪt/
n. / adj.
điều khoản mẫu chuẩn (dùng lại không thay đổi)
Boilerplate clauses cover severability, notice, and governing law.
Các điều khoản mẫu bao gồm tính tách rời, thông báo và luật điều chỉnh.
Chi tiết
Never ignore boilerplate—hidden risks often lurk in standard text.Đừng bao giờ bỏ qua điều khoản mẫu — rủi ro ẩn thường nằm trong văn bản tiêu chuẩn.
Đồng nghĩastandard clausetemplate languagestock provision
Cụm hay dùngboilerplate clauseboilerplate languagestandard boilerplatereview boilerplate
Dù gọi là 'chuẩn', luật sư vẫn phải đọc kỹ — bên soạn thảo thường có lợi thế trong boilerplate.
/ˈten.dər/
v. / n.
đấu thầu, nộp hồ sơ thầu; sự đề xuất chính thức
Three firms tendered for the infrastructure maintenance contract.
Ba công ty đấu thầu hợp đồng bảo trì cơ sở hạ tầng.
Chi tiết
The successful tender offered the lowest compliant bid.Hồ sơ thầu thành công đưa ra giá thầu tuân thủ thấp nhất.
Đồng nghĩabidsubmitoffer
Cụm hay dùngtender for a contractissue a tendertender documentsinvite tenders
Họ từtenderer (n.) bên dự thầutendering (n.) việc đấu thầu
'Tender' (đấu thầu) khác 'tender' (tiền hợp lệ: legal tender). Context là chìa khóa phân biệt.
/ˈprɒm.ɪ.sər.i nəʊt/
n. phr.
giấy hứa trả nợ, kỳ phiếu
He signed a promissory note committing to repay the loan.
Anh ký giấy hứa trả nợ cam kết hoàn trả khoản vay.
Chi tiết
The promissory note specified the interest rate and due date.Kỳ phiếu ghi rõ lãi suất và ngày đáo hạn.
Đồng nghĩaIOUnote payabledebt instrument
Cụm hay dùngsign a promissory notepromissory note payablenegotiate a promissory notedefault on a promissory note
Họ từpromissory (adj.) thuộc lời hứanote (n.) chứng từ
Khác invoice: promissory note là cam kết TRẢ; invoice là yêu cầu ĐÒI tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...