| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmɑːrkɪt/
|
danh từ |
chợ
I go to the market.
Tôi đi chợ.
Chi tiếtThey market their products online.Họ tiếp thị sản phẩm trực tuyến.
Đồng nghĩabazaarsell
Cụm hay dùngstock marketmarket research
Họ từmarketing (n)marketable (adj)
Viết hoa 'Market' khi là tên riêng.
|
— |
|
/mjuˈziːəm/
|
n |
bảo tàng
The museum has a vast collection.
Bảo tàng có một bộ sưu tập rộng lớn.
|
— |
|
/ˈsteɪʃən/
|
danh từ |
trạm
The train station is near.
Nhà ga xe lửa ở gần.
Chi tiếtI work at a gas station.Tôi làm việc tại trạm xăng.
Đồng nghĩadepotterminal
Cụm hay dùngtrain stationpolice station
Họ từstationary (adj.)
Đừng nhầm với 'stationery' (văn phòng phẩm).
|
— |
|
/ˈsɪnəmə/
|
n |
rạp chiếu phim
We went to the cinema on Saturday.
Chúng tôi đi xem rạp chiếu phim vào thứ Bảy.
|
— |
|
/kæˈfeɪ/
|
danh từ |
quán cà phê
We met at the cafe for lunch.
Chúng tôi gặp nhau tại quán cà phê để ăn trưa.
|
— |
|
/ˈsuːpəˌmɑːkɪt/
|
n |
siêu thị
I buy food at the supermarket.
Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.
Chi tiếtWe buy vegetables at the supermarket.Chúng tôi mua rau ở siêu thị.
Đồng nghĩagrocery storemarket
Cụm hay dùnggo to the supermarketsupermarket chainsupermarket aisle
Họ từsupermarket (n)
Siêu thị lớn bán thực phẩm và đồ gia dụng.
|
— |
|
/ˈrestrɒnt/
|
n. |
Nhà hàng
New restaurant downtown.
Nhà hàng mới ở trung tâm.
Chi tiếtWe had dinner at a French restaurant.Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng Pháp.
Đồng nghĩaeaterydiner
Cụm hay dùnggo to a restaurantrestaurant menu
Nhà hàng sang trọng hơn 'eatery'.
|
— |
|
/hoʊˈtel/
|
n. |
Khách sạn
Book a hotel.
Đặt khách sạn.
Chi tiếtWe stayed at a five-star hotel.Chúng tôi ở một khách sạn năm sao.
Đồng nghĩainnlodging
Cụm hay dùngbook a hotelhotel room
Khách sạn thường lớn hơn 'inn'.
|
— |
|
/bæŋk/
|
danh từ |
ngân hàng
I go to the bank.
Tôi đi đến ngân hàng.
Chi tiếtThe bank opens at 9 AM.Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩafinancial institutionlender
Cụm hay dùngbank accountbank loan
Họ từbanking (n)banker (n)
Nhớ 'bank' còn nghĩa là bờ sông.
|
— |
|
/pəʊst ˈɒfɪs/
|
n |
bưu điện
She sent a letter from the post office.
Cô ấy gửi thư từ bưu điện.
|
— |
|
/ˈbʊk.ʃɒp/
|
n |
Tiệm sách
She loves to visit the bookshop on weekends.
Cô ấy thích đến tiệm sách vào cuối tuần.
Chi tiếtI found this novel at a local bookshop.Tôi tìm thấy cuốn tiểu thuyết này ở tiệm sách địa phương.
Đồng nghĩabookstorebookseller
Cụm hay dùngbookshop owneronline bookshop
Tiệm sách, có thể dùng 'bookstore' phổ biến hơn.
|
— |
|
/spɔːts ˈsentə/
|
n |
trung tâm thể thao
We go swimming at the sports centre.
Chúng tôi đi bơi ở trung tâm thể thao.
|
— |
|
/bɪˈtwiːn/
|
giới từ |
giữa
The cat is between the chairs.
Con mèo ở giữa hai cái ghế.
Chi tiếtChoose between the two.Chọn giữa hai cái.
Đồng nghĩaamongamid
Cụm hay dùngbetween you and mein between
Họ từin-between (adj/n)
Dùng cho 2 đối tượng; 'among' cho 3+.
|
— |
|
/bɪˈhaɪnd/
|
giới từ |
phía sau
The cat is behind the chair.
Con mèo ở phía sau ghế.
Chi tiếtHe hid behind the door.Anh ấy trốn sau cánh cửa.
Đồng nghĩaat the back ofafter
Cụm hay dùngbehind the housebehind schedule
Họ từbehindhand (adj)behind (adv)
Giới từ chỉ vị trí phía sau.
|
— |
|
/ˈɒpəzɪt/
|
tính từ |
đối diện
The bank is opposite the supermarket.
Ngân hàng nằm đối diện siêu thị.
Chi tiếtThe bank is opposite the post office.Ngân hàng đối diện bưu điện.
Đồng nghĩafacingcontrary
Cụm hay dùngopposite sideopposite directionopposite effect
Họ từopposite (adj)oppositely (adv)opposition (n)
Dùng cho vị trí đối diện hoặc ý kiến trái ngược.
|
— |
|
/nɪr/
|
giới từ |
gần
The school is near my house.
Trường học gần nhà tôi.
Chi tiếtThe school is near the park.Trường học gần công viên.
Đồng nghĩaclose toadjacent to
Cụm hay dùngnear the coastnear completion
Họ từnearby (adj/adv)nearly (adv)
Giới từ chỉ vị trí gần, không xa.
|
— |
|
/ˈkɔrnər/
|
danh từ |
góc
She turned the corner quickly.
Cô ấy rẽ góc nhanh chóng.
Chi tiếtHe sat in the corner of the room.Anh ấy ngồi ở góc phòng.
Đồng nghĩaedgeintersection
Cụm hay dùngaround the cornercorner shop
Họ từcornered (adj)
Có thể dùng như động từ: 'to corner someone' (dồn ai vào đường cùng).
|
— |
|
/lɛft/
|
adj.|adv.|n. |
bên trái; còn lại
Turn left at the corner.
Rẽ trái ở góc đường.
Chi tiếtThere is no food left.Không còn thức ăn nào cả.
Đồng nghĩaremainingopposite of right
Cụm hay dùngleft handleft over
Họ từleftist (n/adj)leftward (adv)
Vừa là tính từ chỉ hướng, vừa là quá khứ của 'leave'.
|
— |
|
/streɪt ɒn/
|
adv |
đi thẳng
Go straight on and you'll see the museum.
Đi thẳng và bạn sẽ thấy bảo tàng.
|
— |
|
/əˈlɔːŋ/
|
giới từ |
dọc theo
We walked along the river.
Chúng tôi đi dọc theo con sông.
Chi tiếtBring your friend along.Mang theo bạn của bạn.
Đồng nghĩabesidetogether
Cụm hay dùngalong withcome along
Họ từalongside (prep/adv)
Khi là giới từ chỉ vị trí; khi là trạng từ chỉ sự đồng hành.
|
— |
Đang tải...