| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌedʒuˈkeɪʃn ˈsɪstəm/
|
phr |
hệ thống giáo dục
The education system in Vietnam includes primary, secondary, and higher education.
Hệ thống giáo dục ở Việt Nam bao gồm giáo dục tiểu học, trung học và đại học.
Chi tiếtThe education system needs reform to improve quality.Hệ thống giáo dục cần cải cách để nâng cao chất lượng.
Đồng nghĩaschool systemeducational framework
Cụm hay dùngnational education systemeducation policy
Bao gồm trường học và các tổ chức giáo dục.
|
— |
|
/ˈpraɪməri skuːl/
|
phr |
trường tiểu học
Children usually start primary school at the age of six.
Trẻ em thường bắt đầu học tiểu học ở tuổi sáu.
Chi tiếtShe teaches at a primary school in her town.Cô ấy dạy học tại một trường tiểu học ở thị trấn của mình.
Đồng nghĩaelementary school
Cụm hay dùngprimary school educationprimary school teacherprimary school students
Cấp học đầu tiên trong giáo dục.
|
— |
| phrase |
trường trung học
|
— | |
| phrase |
giáo dục đại học
|
— | |
| phrase |
học phí
|
— | |
|
/ˈskɒlərʃɪp/
|
danh từ |
học bổng
She received a scholarship to study abroad.
Cô ấy nhận được học bổng để du học.
Chi tiếtThe scholarship covers tuition fees.Học bổng bao gồm học phí.
Đồng nghĩagrantaward
Cụm hay dùngapply for a scholarshipfull scholarship
Họ từscholar (n)scholarly (adj)
Cũng có nghĩa là sự uyên bác.
|
— |
|
/kəˈrɪkjʊləm/
|
danh từ |
chương trình học
The curriculum includes math and science.
Chương trình học bao gồm toán và khoa học.
Chi tiếtThey revised the curriculum last year.Họ đã sửa đổi chương trình giảng dạy năm ngoái.
Đồng nghĩasyllabuscourse of study
Cụm hay dùngdesign a curriculumcore curriculum
Họ từcurricular (adj)
Số nhiều: curricula hoặc curriculums.
|
— |
| phrase |
kết quả học tập
|
— | |
| phrase |
học từ xa
|
— | |
| phrase |
phương pháp học
|
— | |
|
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
trình độ
Her qualifications made her a strong candidate for the job.
Trình độ của cô ấy khiến cô trở thành ứng viên mạnh cho công việc.
Chi tiếtShe has the right qualifications for the job.Cô ấy có đủ trình độ cho công việc.
Đồng nghĩacredentialcertification
Cụm hay dùnghave qualificationsqualification requirements
Họ từqualify (v)qualified (adj)
Chỉ bằng cấp hoặc điều kiện đáp ứng
|
— |
| phrase |
giáo dục bắt buộc
|
— | |
| phrase |
tỷ lệ biết chữ
|
— | |
|
/ˈnɒlɪdʒ/
|
danh từ |
kiến thức
Knowledge is power.
Kiến thức là sức mạnh.
Chi tiếtHe has good knowledge of math.Anh ấy có kiến thức tốt về toán.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngcommon knowledgegain knowledge
Họ từknow (v)knowledgeable (adj)
Knowledge là danh từ không đếm được, không dùng 'a knowledge'.
|
— |
|
/skɪl/
|
danh từ |
kỹ năng
She has a skill for painting.
Cô ấy có kỹ năng vẽ tranh.
Chi tiếtThis job requires skill.Công việc này đòi hỏi kỹ năng.
Đồng nghĩaabilityexpertise
Cụm hay dùnglearn a skillskill set
Họ từskilled (adj)skillful (adj)
Chỉ khả năng làm việc gì đó thành thạo.
|
— |
|
/ˌækəˈdɛmɪk/
|
tính từ |
học thuật
She is an academic writer.
Cô ấy là một nhà văn học thuật.
Chi tiếtThe academic year starts in September.Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
Đồng nghĩascholarlyeducational
Cụm hay dùngacademic performanceacademic year
Họ từacademically (adv)academia (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục chính quy.
|
— |
|
/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl/
|
tính từ |
giáo dục
This is an educational game.
Đây là một trò chơi giáo dục.
Chi tiếtShe works in the educational sector.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Đồng nghĩaacademicscholarly
Cụm hay dùngeducational programseducational resources
Dùng để chỉ lĩnh vực giáo dục.
|
— |
|
/ˈlektʃər/
|
n |
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiếtI have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
|
— |
|
/ˈlɛk.tʃər.ər/
|
n |
Giảng viên
The lecturer explains the lesson very clearly to the students.
Giảng viên giải thích bài học rất rõ ràng cho sinh viên.
Chi tiếtThe lecturer explained the theory clearly.Giảng viên giải thích lý thuyết rõ ràng.
Đồng nghĩainstructorprofessor
Cụm hay dùngguest lecturersenior lecturerlecturer position
Họ từlecture (n/v)lectureship (n)
Giảng viên đại học; professor là giáo sư có chức danh cao hơn.
|
— |
|
/prəˈfɛs.ər/
|
danh từ |
giáo sư
My professor teaches mathematics.
Giáo sư của tôi dạy toán.
Chi tiếtThe professor gave a fascinating lecture.Giáo sư đã có một bài giảng hấp dẫn.
Đồng nghĩateacherlectureracademic
Cụm hay dùngprofessor of physicsassistant professorprofessor emeritus
Họ từprofessorship (n)professorial (adj)
Giáo sư đại học, cấp bậc cao hơn giảng viên.
|
— |
|
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
|
n. |
Đại học
State university.
Đại học công.
Chi tiếtShe studies at a prestigious university.Cô ấy học tại một trường đại học danh tiếng.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùngattend universityuniversity degreeuniversity campus
Họ từuniversal (adj)university (n)
Đại học, thường có nhiều trường thành viên.
|
— |
|
/ˈkɒlɪdʒ/
|
n. |
Cao đẳng
College student.
Sinh viên cao đẳng.
Chi tiếtHe is attending a local college.Anh ấy đang học tại một trường cao đẳng địa phương.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùnggo to collegecollege studentcommunity college
Họ từcollegiate (adj)college (n)
Cao đẳng hoặc đại học nhỏ; ở Mỹ thường dùng thay university.
|
— |
| n |
trường mẫu giáo
|
— | |
|
/kɔrs/
|
danh từ |
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiếtShe enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
|
— |
|
/ˈsʌb.dʒekt/
|
danh từ |
chủ đề
Math is my favorite subject.
Toán là môn học yêu thích của tôi.
Chi tiếtWhat is your favorite subject?Môn học yêu thích của bạn là gì?
Đồng nghĩatopicthemefield
Cụm hay dùngsubject matterschool subjectchange the subject
Họ từsubjective (adj)subjectively (adv)
Chủ đề, môn học; cũng là chủ ngữ trong ngữ pháp.
|
— |
|
/əˈsaɪnmənt/
|
danh từ |
nhiệm vụ
I finished my assignment on time.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Chi tiếtI finished my history assignment.Tôi đã hoàn thành bài tập lịch sử.
Đồng nghĩataskhomework
Cụm hay dùngcomplete an assignmenthand in an assignment
Họ từassign (v)
Thường là bài tập lớn, có thời hạn.
|
— |
|
/ˈdɛdlaɪn/
|
danh từ |
hạn chót
The deadline for the project is Friday.
Hạn chót cho dự án là thứ Sáu.
Chi tiếtThe deadline for the project is next Friday.Hạn chót cho dự án là thứ Sáu tới.
Đồng nghĩadue datecut-off date
Cụm hay dùngfinal deadlinesubmission deadlinehard deadline
Rất quan trọng trong công việc.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrʧ/
|
danh từ |
nghiên cứu
I do research for my project.
Tôi làm nghiên cứu cho dự án của mình.
Chi tiếtHer research focuses on climate change.Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngconduct researchresearch paperresearch findings
Dùng để chỉ hoạt động nghiên cứu.
|
— |
| phrase |
kỹ năng học tập
|
— | |
| phrase |
ghi chép
|
— | |
| phrase |
học/làm tốt
|
— | |
| phrase |
thi
|
— | |
| v |
ôn tập
|
— | |
| v |
ghi nhớ
|
— | |
|
/ˌʌn.dərˈstænd/
|
động từ |
hiểu
I understand the lesson.
Tôi hiểu bài học.
Chi tiếtDo you understand me?Bạn có hiểu tôi không?
Đồng nghĩacomprehendgrasp
Cụm hay dùngunderstand clearlyunderstand the problem
Họ từunderstanding (n/adj)misunderstand (v)
Quá khứ là 'understood'.
|
— |
|
/ɪkˈspleɪn/
|
v |
giải thích
Could you explain this concept?
Bạn có thể giải thích khái niệm này không?
Chi tiếtHe explained why he was late.Anh ấy giải thích tại sao anh ấy đến muộn.
Đồng nghĩaclarifyelaborate
Cụm hay dùngexplain something toexplain why
Họ từexplanation (n)explanatory (adj)
Cấu trúc: explain + something + to + someone.
|
— |
|
/ˈɛdʒʊkeɪtɪd/
|
tính từ |
có học thức
She is an educated woman with a degree.
Cô ấy là một người phụ nữ có học thức với bằng cấp.
Chi tiếtShe is an educated person with a degree.Cô ấy là người có học thức với bằng cấp.
Đồng nghĩaknowledgeableinformed
Cụm hay dùngwell-educatedhighly educatededucated guess
Họ từeducate (v)
Thường dùng để chỉ trình độ học vấn.
|
— |
| phrase |
bỏ học
|
— | |
|
/ˌɒpərˈtjuːnɪti/
|
danh từ |
cơ hội
This is a good opportunity.
Đây là một cơ hội tốt.
Chi tiếtThis is a unique opportunity.Đây là cơ hội độc nhất.
Đồng nghĩachanceprospect
Cụm hay dùngjob opportunityseize opportunitygolden opportunity
Họ từopportunist (n)opportunistic (adj)
Cơ hội tốt, cần nắm bắt.
|
— |
| phrase |
hoạt động ngoại khóa
|
— |
Đang tải...