| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈθruːˌpʊt/
|
n. |
năng suất đầu ra, lưu lượng xử lý
We increased throughput by 20% this quarter.
Chúng tôi tăng năng suất đầu ra 20% trong quý này.
Chi tiếtHigher throughput reduces per-unit costs significantly.Năng suất cao hơn giảm đáng kể chi phí mỗi đơn vị.
Đồng nghĩaoutputproduction rate
Cụm hay dùngincrease throughputthroughput ratemaximize throughputthroughput capacitythroughput efficiency
Khác output: throughput nhấn mạnh tốc độ xử lý liên tục trong hệ thống.
|
— |
|
/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/
|
n. |
tự động hóa
Automation has replaced repetitive assembly-line tasks.
Tự động hóa đã thay thế các công việc dây chuyền lặp đi lặp lại.
Chi tiếtThe factory invested heavily in warehouse automation.Nhà máy đầu tư mạnh vào tự động hóa kho hàng.
Đồng nghĩamechanizationrobotization
Cụm hay dùngindustrial automationwarehouse automationautomation technologyprocess automationautomation system
Họ từautomate (v.) tự động hóaautomated (adj.) được tự động hóaautomatic (adj.) tự động
Automation (hệ thống) vs. automatic (tính từ mô tả thiết bị).
|
— |
|
/ˌdʒʌst.ɪnˈtaɪm/
|
adj./adv. |
đúng thời điểm (hệ thống sản xuất/giao hàng)
Just-in-time delivery minimizes warehouse storage needs.
Giao hàng đúng thời điểm giảm thiểu nhu cầu lưu kho.
Chi tiếtJIT manufacturing requires reliable supplier lead times.Sản xuất JIT đòi hỏi thời gian chờ từ nhà cung cấp phải đáng tin cậy.
Đồng nghĩaJITdemand-driven
Cụm hay dùngjust-in-time deliveryJIT manufacturingJIT inventoryjust-in-time systemJIT philosophy
JIT = triết lý Toyota: nhận/sản xuất đúng lúc cần, tránh tồn kho dư thừa.
|
— |
|
/ˈkwɒl.ɪ.ti əˈʃʊər.əns/
|
n. |
đảm bảo chất lượng (QA)
Quality assurance protocols prevent defects from reaching customers.
Quy trình đảm bảo chất lượng ngăn sản phẩm lỗi đến tay khách hàng.
Chi tiếtThe QA team reviews every batch before final dispatch.Đội QA xem xét từng lô hàng trước khi xuất kho.
Đồng nghĩaQAquality control
Cụm hay dùngquality assurance processQA teamquality assurance standardimplement QAquality assurance audit
Họ từassure (v.) đảm bảoassurance (n.) sự đảm bảo
QA (preventive, trước sản xuất) khác QC quality control (detective, sau sản xuất).
|
— |
|
/ˌliːn sɪks ˈsɪɡ.mə/
|
n. |
phương pháp kết hợp sản xuất tinh gọn và Six Sigma
Lean Six Sigma projects reduced waste by 30% annually.
Dự án Lean Six Sigma giảm 30% lãng phí hàng năm.
Chi tiếtManagers earned green belt certification in Lean Six Sigma.Các quản lý đạt chứng chỉ đai xanh Lean Six Sigma.
Đồng nghĩaprocess improvementquality management
Cụm hay dùngLean Six Sigma projectSix Sigma methodologyblack beltgreen beltDMAIC process
DMAIC = Define–Measure–Analyze–Improve–Control; Six Sigma = ≤3,4 lỗi/triệu cơ hội.
|
— |
|
/ˌɜːr.ɡəˈnɒm.ɪks/
|
n. |
công thái học, thiết kế theo sinh lý người
Better ergonomics at workstations reduced repetitive strain injuries.
Công thái học tốt hơn tại trạm làm việc giảm chấn thương do lặp lại.
Chi tiếtThe ergonomics study recommended adjustable assembly tables.Nghiên cứu công thái học đề xuất bàn lắp ráp có thể điều chỉnh.
Đồng nghĩahuman factorsworkplace design
Cụm hay dùngergonomic designergonomics assessmentworkplace ergonomicsergonomic riskergonomic workstation
Họ từergonomic (adj.) thuộc công thái họcergonomically (adv.) về mặt công thái học
Số ít khi chỉ lĩnh vực: 'ergonomics is important' (không dùng 'are').
|
— |
|
/ˈkaɪ.zen/
|
n. |
cải tiến liên tục (triết lý Nhật Bản)
Daily kaizen events helped the team identify small improvements.
Sự kiện kaizen hàng ngày giúp nhóm nhận ra những cải tiến nhỏ.
Chi tiếtKaizen philosophy encourages all employees to suggest changes.Triết lý kaizen khuyến khích mọi nhân viên đề xuất thay đổi.
Đồng nghĩacontinuous improvementCI
Cụm hay dùngkaizen eventkaizen philosophykaizen blitzdaily kaizenkaizen principles
Tiếng Nhật: kai (thay đổi) + zen (tốt hơn). Kaizen blitz = cải tiến tập trung trong vài ngày.
|
— |
|
/ˈkɑːn.bɑːn/
|
n. |
hệ thống thẻ điều phối sản xuất theo nhu cầu thực tế
Kanban cards signal when a work station needs replenishment.
Thẻ kanban báo hiệu khi nào trạm làm việc cần bổ sung vật tư.
Chi tiếtDigital kanban boards replaced physical cards in the warehouse.Bảng kanban điện tử thay thế thẻ vật lý trong kho hàng.
Đồng nghĩapull systemvisual scheduling
Cụm hay dùngkanban systemkanban boardkanban cardelectronic kanbankanban signal
Kanban (tiếng Nhật: bảng hiệu) là thành phần của JIT — kéo sản xuất theo nhu cầu thực.
|
— |
|
/ˈsaɪ.kəl ˌtaɪm/
|
n. |
thời gian chu kỳ (hoàn thành một đơn vị sản phẩm)
Reducing cycle time by 10% increased daily output significantly.
Giảm thời gian chu kỳ 10% tăng đáng kể sản lượng hàng ngày.
Chi tiếtEngineers map cycle time at each station to find inefficiencies.Kỹ sư lập bản đồ thời gian chu kỳ tại mỗi trạm để tìm điểm kém hiệu quả.
Đồng nghĩaprocess timetakt time
Cụm hay dùngreduce cycle timecycle time analysiscycle time per unitcycle time measurementoptimize cycle time
Takt time (nhịp sản xuất theo nhu cầu khách) vs. cycle time (thực tế cần để làm 1 sản phẩm).
|
— |
|
/ˌɒb.səˈles.əns/
|
n. |
sự lỗi thời, trở nên lạc hậu
Rapid obsolescence of parts forced an early equipment upgrade.
Linh kiện nhanh lỗi thời buộc nâng cấp thiết bị sớm hơn.
Chi tiếtPlanned obsolescence shortens product lifecycles intentionally.Lỗi thời có kế hoạch cố ý rút ngắn vòng đời sản phẩm.
Đồng nghĩaoutdatednessexpiration
Cụm hay dùngplanned obsolescencepart obsolescenceobsolescence risktechnology obsolescencemanage obsolescence
Họ từobsolete (adj.) lỗi thờiobsolete (v.) làm lỗi thời
Planned obsolescence = chiến lược kinh doanh làm sản phẩm cũ sớm để kích thích mua mới.
|
— |
|
/prɪˈven.tɪv ˈmeɪn.tɪ.nəns/
|
n. |
bảo trì phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ
Preventive maintenance reduces the chance of unexpected breakdowns.
Bảo trì phòng ngừa giảm khả năng hỏng hóc bất ngờ.
Chi tiếtA PM schedule ensures critical machines are serviced regularly.Lịch PM đảm bảo máy quan trọng được bảo dưỡng thường xuyên.
Đồng nghĩaPMscheduled maintenance
Cụm hay dùngpreventive maintenance schedulePM programpreventive maintenance checklistplanned maintenancepredictive maintenance
Họ từmaintain (v.) duy trì/bảo trìmaintenance (n.) bảo trì
PM (preventive) = trước khi hỏng; corrective maintenance = sau khi hỏng; predictive = dự đoán.
|
— |
|
/ˈtoʊ.t̬əl prəˈdʌk.tɪv ˈmeɪn.tɪ.nəns/
|
n. |
bảo trì năng suất toàn diện (TPM)
TPM gives operators responsibility for daily machine care.
TPM trao cho người vận hành trách nhiệm chăm sóc máy hàng ngày.
Chi tiếtImplementing TPM raised overall equipment effectiveness significantly.Triển khai TPM nâng cao đáng kể hiệu suất thiết bị tổng thể.
Đồng nghĩaTPM
Cụm hay dùngTPM programTPM implementationautonomous maintenanceOEE improvementTPM pillars
OEE (Overall Equipment Effectiveness) = chỉ số tổng hợp của TPM: Availability × Performance × Quality.
|
— |
|
/ˈtʃeɪndʒ.oʊ.vər/
|
n. |
thời gian chuyển đổi (giữa các loại sản phẩm khác nhau)
Fast changeover enables smaller batch sizes and more flexibility.
Chuyển đổi nhanh cho phép kích thước lô nhỏ hơn và linh hoạt hơn.
Chi tiếtSMED techniques cut changeover time from 90 to 15 minutes.Kỹ thuật SMED cắt giảm thời gian chuyển đổi từ 90 xuống còn 15 phút.
Đồng nghĩasetup timeswitchover
Cụm hay dùngchangeover timerapid changeoverchangeover reductionSMED changeoverproduct changeover
SMED = Single-Minute Exchange of Die; mục tiêu: chuyển đổi dưới 10 phút.
|
— |
|
/ˈfɔːr.kæs.tɪŋ/
|
n. |
dự báo (nhu cầu, sản xuất)
Accurate demand forecasting prevents costly overproduction.
Dự báo nhu cầu chính xác ngăn ngừa sản xuất thừa tốn kém.
Chi tiếtWe use AI tools to improve our supply forecasting accuracy.Chúng tôi dùng công cụ AI để cải thiện độ chính xác dự báo cung ứng.
Đồng nghĩapredictionprojection
Cụm hay dùngdemand forecastingsupply forecastingsales forecastforecasting modelforecasting accuracy
Họ từforecast (n./v.) dự báoforecaster (n.) người dự báo
Demand forecasting sai lệch → thừa/thiếu hàng; phương pháp: MA, exponential smoothing, AI.
|
— |
|
/ˈvæl.juː ˌstriːm/
|
n. |
luồng giá trị (toàn bộ chuỗi bước tạo ra sản phẩm)
Mapping the value stream revealed three non-value-adding steps.
Lập bản đồ luồng giá trị phát hiện ba bước không tạo ra giá trị.
Chi tiếtLean teams use value stream maps to prioritize improvement efforts.Nhóm lean dùng bản đồ luồng giá trị để ưu tiên nỗ lực cải tiến.
Đồng nghĩaprocess flowproduction chain
Cụm hay dùngvalue stream mappingvalue stream analysisvalue-added stepnon-value-added wastecurrent state map
VSM (Value Stream Mapping) = công cụ trực quan hóa toàn bộ luồng sản xuất để tìm lãng phí.
|
— |
|
/ˌriːˈɔːr.dər ˌpɔɪnt/
|
n. |
điểm tái đặt hàng, mức tồn kho kích hoạt đặt thêm
When stock drops to the reorder point, purchasing is triggered.
Khi hàng tồn giảm đến điểm tái đặt hàng, bộ phận thu mua được kích hoạt.
Chi tiếtCalculating the correct reorder point prevents stockouts.Tính đúng điểm tái đặt hàng ngăn tình trạng hết hàng.
Đồng nghĩareorder leveltrigger point
Cụm hay dùngset a reorder pointreorder point calculationsafety stock reorderreorder point systemdynamic reorder point
ROP = demand during lead time + safety stock. Sai ROP → stockout hoặc overstock.
|
— |
|
/ˈseɪf.ti ˌstɒk/
|
n. |
tồn kho an toàn, hàng dự phòng
Safety stock buffers against sudden spikes in customer demand.
Tồn kho an toàn là đệm chống lại sự tăng đột biến nhu cầu khách hàng.
Chi tiếtWe increased safety stock after the last supply disruption.Chúng tôi tăng tồn kho an toàn sau lần gián đoạn chuỗi cung ứng trước.
Đồng nghĩabuffer stockreserve stock
Cụm hay dùngmaintain safety stocksafety stock levelcalculate safety stocksafety stock policyreduce safety stock
Safety stock cao = chi phí giữ hàng cao; quá thấp = nguy cơ stockout. Cần cân bằng.
|
— |
|
/kəˈmɪʃ.ən.ɪŋ/
|
n. |
nghiệm thu, đưa vào vận hành (thiết bị/nhà máy mới)
Commissioning the new press took three weeks of testing.
Nghiệm thu máy ép mới mất ba tuần kiểm thử.
Chi tiếtThe commissioning team verified all safety interlocks before startup.Đội nghiệm thu kiểm tra tất cả khóa an toàn trước khi khởi động.
Đồng nghĩastartuphandoveracceptance testing
Cụm hay dùngplant commissioningcommissioning phasecommissioning testpre-commissioning checkcommissioning engineer
Họ từcommission (v.) đưa vào hoạt độngdecommission (v.) ngừng hoạt động
Commissioning xảy ra sau installation (lắp đặt) và trước regular production (sản xuất thường).
|
— |
Đang tải...