| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sɔft/
|
tính từ |
mềm
The pillow is soft.
Cái gối thì mềm.
Chi tiếtThe kitten's fur is very soft.Lông mèo con rất mềm.
Đồng nghĩagentlesmooth
Cụm hay dùngsoft pillowsoft voice
Họ từsoften (v)softness (n)
Trái nghĩa với 'hard' (cứng).
|
— |
|
/streɪt/
|
tính từ |
thẳng
The road is straight.
Con đường thì thẳng.
Chi tiếtHe is a straight guy.Anh ấy là người ngay thẳng.
Đồng nghĩadirecthonest
Cụm hay dùngstraight aheadstraight line
Họ từstraighten (v.)straightness (n.)
Đừng nhầm với 'strait' (eo biển).
|
— |
|
/θɪn/
|
tính từ |
mỏng
She wore a thin jacket in the spring.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.
Chi tiếtShe cut a thin slice of bread.Cô ấy cắt một lát bánh mì mỏng.
Đồng nghĩaslimnarrow
Cụm hay dùngthin slicethin layerthin out
Họ từthinner (adj)thinness (n)thinly (adv)
Dùng cho vật mỏng hoặc người gầy.
|
— |
|
/θɪk/
|
tính từ |
dày
The book has thick pages.
Cuốn sách có những trang dày.
Chi tiếtThe thick book was hard to carry.Cuốn sách dày rất khó mang theo.
Đồng nghĩadenseheavy
Cụm hay dùngthick layerthick fogthick book
Dùng để chỉ độ dày của vật thể.
|
— |
|
/waɪd/
|
tính từ |
rộng
The road is wide.
Con đường thì rộng.
Chi tiếtShe has wide experience.Cô ấy có kinh nghiệm rộng.
Đồng nghĩabroadextensive
Cụm hay dùngwide rangewide open
Họ từwidth (n)widen (v)
Chỉ kích thước hoặc phạm vi.
|
— |
|
/jʌŋ/
|
adj. |
Trẻ
She is young.
Cô ấy trẻ.
Chi tiếtYoung people love music.Người trẻ yêu âm nhạc.
Đồng nghĩayouthfuljuvenile
Cụm hay dùngyoung ageyoung adult
Họ từyouth (n.)youngster (n.)
Trái nghĩa old; dùng cho người, động vật.
|
— |
|
/ˌhaʊ ˈmeni/
|
pron |
bao nhiêu (đếm được)
How many cats do you have?
Bạn có bao nhiêu con mèo?
Chi tiếtHow many apples do you want?Bạn muốn bao nhiêu quả táo?
Đồng nghĩawhat numberhow much
Cụm hay dùnghow many peoplehow many items
Dùng để hỏi số lượng.
|
— |
|
/ˌhaʊ ˈmʌtʃ/
|
pron |
bao nhiêu (không đếm được)
How much water is there?
Có bao nhiêu nước?
Chi tiếtHow much does this book cost?Cuốn sách này giá bao nhiêu?
Đồng nghĩahow manywhat's the price
Cụm hay dùnghow much does it costhow much is ithow much money
Dùng để hỏi giá cả.
|
— |
|
/ˌhaʊ ˈəʊld/
|
pron |
bao nhiêu tuổi
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Chi tiếtHow old are you now?Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Đồng nghĩaage inquiryage question
Cụm hay dùnghow old are youhow old is he
Dùng để hỏi tuổi của ai đó.
|
— |
|
/wɪtʃ/
|
pron. |
Cái nào
Which one?
Cái nào?
Chi tiếtWhich book do you prefer?Cái nào sách bạn thích hơn?
Đồng nghĩawhatwhich one
Cụm hay dùngwhich onewhich waywhich time
Cái nào thường dùng để lựa chọn.
|
— |
|
/huːz/
|
đại từ |
của ai
Whose book is this on the table?
Sách của ai đây trên bàn?
Chi tiếtWhose book is this on the table?Sách nào trên bàn là của ai?
Đồng nghĩaof whom
Cụm hay dùngwhose turnwhose ideawhose responsibility
Dùng 'whose' để hỏi về sở hữu.
|
— |
Đang tải...