Quay lại Từ vựng cơ bản Cambridge YLE
‹ ›

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28

11 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/sɔft/
tính từ
mềm
The pillow is soft.
Cái gối thì mềm.
Chi tiết
The kitten's fur is very soft.Lông mèo con rất mềm.
Đồng nghĩagentlesmooth
Cụm hay dùngsoft pillowsoft voice
Họ từsoften (v)softness (n)
Trái nghĩa với 'hard' (cứng).
—
/streɪt/
tính từ
thẳng
The road is straight.
Con đường thì thẳng.
Chi tiết
He is a straight guy.Anh ấy là người ngay thẳng.
Đồng nghĩadirecthonest
Cụm hay dùngstraight aheadstraight line
Họ từstraighten (v.)straightness (n.)
Đừng nhầm với 'strait' (eo biển).
—
/θɪn/
tính từ
mỏng
She wore a thin jacket in the spring.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.
Chi tiết
She cut a thin slice of bread.Cô ấy cắt một lát bánh mì mỏng.
Đồng nghĩaslimnarrow
Cụm hay dùngthin slicethin layerthin out
Họ từthinner (adj)thinness (n)thinly (adv)
Dùng cho vật mỏng hoặc người gầy.
—
/θɪk/
tính từ
dày
The book has thick pages.
Cuốn sách có những trang dày.
Chi tiết
The thick book was hard to carry.Cuốn sách dày rất khó mang theo.
Đồng nghĩadenseheavy
Cụm hay dùngthick layerthick fogthick book
Dùng để chỉ độ dày của vật thể.
—
/waɪd/
tính từ
rộng
The road is wide.
Con đường thì rộng.
Chi tiết
She has wide experience.Cô ấy có kinh nghiệm rộng.
Đồng nghĩabroadextensive
Cụm hay dùngwide rangewide open
Họ từwidth (n)widen (v)
Chỉ kích thước hoặc phạm vi.
—
/jʌŋ/
adj.
Trẻ
She is young.
Cô ấy trẻ.
Chi tiết
Young people love music.Người trẻ yêu âm nhạc.
Đồng nghĩayouthfuljuvenile
Cụm hay dùngyoung ageyoung adult
Họ từyouth (n.)youngster (n.)
Trái nghĩa old; dùng cho người, động vật.
—
/ˌhaʊ ˈmeni/
pron
bao nhiêu (đếm được)
How many cats do you have?
Bạn có bao nhiêu con mèo?
Chi tiết
How many apples do you want?Bạn muốn bao nhiêu quả táo?
Đồng nghĩawhat numberhow much
Cụm hay dùnghow many peoplehow many items
Dùng để hỏi số lượng.
—
/ˌhaʊ ˈmʌtʃ/
pron
bao nhiêu (không đếm được)
How much water is there?
Có bao nhiêu nước?
Chi tiết
How much does this book cost?Cuốn sách này giá bao nhiêu?
Đồng nghĩahow manywhat's the price
Cụm hay dùnghow much does it costhow much is ithow much money
Dùng để hỏi giá cả.
—
/ˌhaʊ ˈəʊld/
pron
bao nhiêu tuổi
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Chi tiết
How old are you now?Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Đồng nghĩaage inquiryage question
Cụm hay dùnghow old are youhow old is he
Dùng để hỏi tuổi của ai đó.
—
/wɪtʃ/
pron.
Cái nào
Which one?
Cái nào?
Chi tiết
Which book do you prefer?Cái nào sách bạn thích hơn?
Đồng nghĩawhatwhich one
Cụm hay dùngwhich onewhich waywhich time
Cái nào thường dùng để lựa chọn.
—
/huːz/
đại từ
của ai
Whose book is this on the table?
Sách của ai đây trên bàn?
Chi tiết
Whose book is this on the table?Sách nào trên bàn là của ai?
Đồng nghĩaof whom
Cụm hay dùngwhose turnwhose ideawhose responsibility
Dùng 'whose' để hỏi về sở hữu.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...