Quay lại Từ vựng cơ bản Cambridge YLE
‹ ›

Cambridge Movers (A1) · Phần 25

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kəˈnjuːɪŋ/
n
chèo thuyền
Canoeing on the river was exciting.
Chèo thuyền trên sông thật thú vị.
Chi tiết
Chèo thuyền là một cách thú vị để khám phá hồ.
Đồng nghĩakayakingboating
Cụm hay dùnggo canoeingcanoeing tripcanoeing skills
Thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
—
/ˈtʃɪəliːdɪŋ/
n
cổ vũ đội
She does cheerleading at her school.
Cô ấy tham gia đội cổ vũ ở trường.
Chi tiết
She is part of the cheerleading team at school.Cô ấy là thành viên của đội cổ vũ ở trường.
Đồng nghĩacheer squad
Cụm hay dùngcheerleading competitioncheerleading routine
Thường thấy trong các sự kiện thể thao.
—
/ˈfensɪŋ/
n
đấu kiếm
He takes fencing lessons after school.
Anh ấy học đấu kiếm sau giờ học.
Chi tiết
He practices fencing every week.Anh ấy tập đấu kiếm mỗi tuần.
Đồng nghĩasword fightingdueling
Cụm hay dùngfencing matchfencing sword
Một môn thể thao rất kỹ thuật.
—
/ˈdʒɒɡɪŋ/
n
chạy bộ
Jogging in the park is a popular form of exercise for city dwellers.
Chạy bộ trong công viên là một hình thức tập thể dục phổ biến của cư dân thành phố.
Chi tiết
Jogging is a great way to stay fit and healthy.Chạy bộ là một cách tuyệt vời để giữ dáng và khỏe mạnh.
Đồng nghĩarunninglight running
Cụm hay dùnggo joggingjogging routine
Thích hợp cho mọi lứa tuổi.
—
/ˌmɑːʃl ˈɑːts/
n
võ thuật
He does martial arts twice a week.
Anh ấy luyện võ thuật hai lần một tuần.
Chi tiết
He practices martial arts every week.Anh ấy tập võ thuật mỗi tuần.
Đồng nghĩacombat sportsself-defense
Cụm hay dùngmartial arts trainingtraditional martial artsmartial arts competition
Có nhiều loại khác nhau như karate.
—
/ˈrəʊɪŋ/
n
chèo thuyền (thể thao)
The team won the rowing competition.
Đội giành chiến thắng trong cuộc thi chèo thuyền.
Chi tiết
Rowing is a great way to stay fit.Chèo thuyền là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩapaddling
Cụm hay dùngcompetitive rowingrowing team
Một môn thể thao phổ biến trên sông hồ.
—
/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/
n
trượt ván
Skateboarding is his favourite hobby.
Trượt ván là sở thích yêu thích của anh ấy.
Chi tiết
He enjoys skateboarding at the park.Anh ấy thích trượt ván ở công viên.
Đồng nghĩaboardingskating
Cụm hay dùnggo skateboardingskateboarding tricksskateboarding park
Dùng để chỉ hoạt động thể thao.
—
/ˌteɪbl ˈtenɪs/
n
bóng bàn
We play table tennis in the sports hall.
Chúng tôi chơi bóng bàn ở phòng thể thao.
Chi tiết
They played table tennis every weekend.Họ chơi bóng bàn mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩaping pongsport
Cụm hay dùngtable tennis matchtable tennis player
Thường dùng trong thể thao giải trí.
—
/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/
n
Cử tạ
He enjoys weightlifting to stay fit and strong.
Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.
Chi tiết
Weightlifting builds muscle strength.Cử tạ xây dựng sức mạnh cơ bắp.
Đồng nghĩaweight trainingpowerlifting
Cụm hay dùngweightlifting competitionweightlifting bar
Họ từweightlifter (n)
Cử tạ, môn thể thao nâng tạ nặng.
—
/ˈsentʃəri/
n
thế kỷ
The 21st century brought rapid technological change.
Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Chi tiết
The 21st century began in 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩahundred years100 years
Cụm hay dùng20th centurycentury ago
Họ từcentennial (adj)century-old (adj)
Thế kỷ, khoảng 100 năm.
—
/ˈdeɪli/
adj
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiết
Read the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
—
/ˈdekeɪd/
n
thập kỷ
The last decade saw massive smartphone adoption.
Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.
Chi tiết
The company grew rapidly in the last decade.Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaten yearsdecennary
Cụm hay dùngover the past decadea decade ago
Họ từdecadal (adj)
Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.
—
/ˈfɔːtnaɪt/
n
hai tuần
I go swimming every fortnight.
Tôi đi bơi mỗi hai tuần một lần.
Chi tiết
I will visit my grandparents in a fortnight.Tôi sẽ thăm ông bà trong hai tuần tới.
Đồng nghĩatwo weeks14 days
Cụm hay dùngfortnightly meetingfortnightly report
Thường dùng trong văn nói và viết.
—
/ˈmʌnθli/
adj
hằng tháng
Monthly bills add up quickly.
Hóa đơn hằng tháng cộng dồn nhanh.
Chi tiết
We have a monthly meeting.Chúng tôi có một cuộc họp hằng tháng.
Đồng nghĩamonthly basis
Cụm hay dùngmonthly reportmonthly subscriptionmonthly payment
Dùng để chỉ tần suất hàng tháng.
—
/ˈkwɔːrtər/
danh từ
một phần tư
A quarter is 25 cents.
Một phần tư là 25 xu.
Chi tiết
Sales increased in the first quarter.Doanh số tăng trong quý đầu tiên.
Đồng nghĩafourthdistrict
Cụm hay dùngquarter ofquarter hour
Họ từquarterly (adj/adv)headquarters (n)
Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).
—
/ˈwiːkli/
adj
hằng tuần
I attend weekly meetings.
Tôi tham dự cuộc họp hằng tuần.
Chi tiết
We have a weekly meeting to discuss progress.Chúng tôi có cuộc họp hằng tuần để thảo luận về tiến độ.
Đồng nghĩaweekly basisonce a week
Cụm hay dùngweekly reportweekly schedule
Dùng để chỉ tần suất diễn ra.
—
/beɪ/
danh từ
vịnh
The boat is in the bay.
Chiếc thuyền ở trong vịnh.
Chi tiết
The ship anchored in the bay.Con tàu neo đậu trong vịnh.
Đồng nghĩagulfcove
Cụm hay dùngbay areabay window
Vịnh nhỏ hơn gulf, thường kín gió.
—
/ˈblɒsəm/
n
hoa nở
The cherry blossom is beautiful in spring.
Hoa anh đào rất đẹp vào mùa xuân.
Chi tiết
The cherry blossom is beautiful in spring.Hoa anh đào rất đẹp vào mùa xuân.
Đồng nghĩaflowerbloom
Cụm hay dùngcherry blossomblossom treespring blossom
Thường được nhắc đến trong thơ ca và nghệ thuật.
—
/djuː/
n
Sương
In the morning, the grass is covered with dew drops.
Vào buổi sáng, cỏ được phủ bởi những giọt sương.
Chi tiết
The grass was wet with dew.Cỏ ướt đẫm sương.
Đồng nghĩamoisturecondensation
Cụm hay dùngmorning dewdew drops
Họ từdewy (adj)dewiness (n)
Giọt nước nhỏ trên lá/cỏ buổi sáng.
—
/draʊt/
n
Hạn hán
A drought can cause water shortages for farms and people.
Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Chi tiết
The drought ruined crops.Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩadry spellaridity
Cụm hay dùngsevere droughtdrought conditions
Họ từdrought-stricken (adj)droughty (adj)
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...