| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɔːdiəns/
|
n |
khán giả
The audience cheered loudly.
Khán giả cổ vũ to.
Chi tiếtThe audience applauded loudly.Khán giả vỗ tay rất to.
Đồng nghĩaviewersspectators
Cụm hay dùngtarget audiencelive audience
Họ từauditorium (n)
Khán giả xem phim hoặc chương trình.
|
— |
|
/ʌnˈfɔːrtʃənətli/
|
trạng từ |
thật không may
Unfortunately, the event was canceled.
Thật không may, sự kiện đã bị hủy.
Chi tiếtUnfortunately, the event was canceled.Thật không may, sự kiện đã bị hủy.
Đồng nghĩaregrettablysadly
Cụm hay dùngunfortunately, I can'tunfortunately, it happened
Thường dùng để bày tỏ sự tiếc nuối.
|
— |
|
/ˈfɔːtʃənətli/
|
adv |
may mắn thay
Fortunately, we found a spare umbrella.
May mắn thay, chúng tôi tìm thấy một chiếc ô dự phòng.
Chi tiếtFortunately, the rain stopped before the event.May mắn thay, mưa đã ngừng trước sự kiện.
Đồng nghĩaluckily
Cụm hay dùngfortunately enoughfortunately for us
Dùng để chỉ điều tốt đẹp xảy ra.
|
— |
|
/ɪˈspɛʃəli/
|
trạng từ |
đặc biệt
I like fruits, especially apples.
Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.
Chi tiếtIt's especially cold today.Hôm nay đặc biệt lạnh.
Đồng nghĩaparticularlynotably
Cụm hay dùngespecially importantespecially good
Họ từspecial (adj)specialty (n)
Đừng nhầm với 'specially' (một cách đặc biệt).
|
— |
|
/ɪˈmiːdiətli/
|
trạng từ |
ngay lập tức
Please call me immediately.
Xin hãy gọi cho tôi ngay lập tức.
Chi tiếtHe answered immediately.Anh ấy trả lời ngay lập tức.
Đồng nghĩainstantlyright away
Cụm hay dùngimmediately afterimmediately available
Họ từimmediate (adj)immediacy (n)
Immediately mạnh hơn 'soon', nhấn mạnh không chậm trễ.
|
— |
|
/ˈɒnɪstli/
|
adv |
thành thật mà nói
Honestly, I don't know the answer.
Thành thật mà nói, tôi không biết câu trả lời.
Chi tiếtHonestly, I think we should try a different approach.Thành thật mà nói, tôi nghĩ chúng ta nên thử một cách tiếp cận khác.
Đồng nghĩasincerelytruthfully
Cụm hay dùnghonestly speakingto be honesthonestly believe
Họ từhonest (adj)honesty (n)
Dùng khi bày tỏ ý kiến chân thành.
|
— |
|
/ˈɛniweɪ/
|
trạng từ |
dù sao đi nữa
I will go to the party anyway.
Dù sao đi nữa, tôi sẽ đi đến bữa tiệc.
Chi tiếtI don't care anyway.Dù sao tôi cũng không quan tâm.
Đồng nghĩaanyhowregardless
Cụm hay dùnganyway, ...but anyway
Họ từanyways (informal)
Dùng để chuyển chủ đề hoặc kết thúc câu chuyện.
|
— |
|
/ðəmˈsɛlvz/
|
đại từ phản thân |
chính họ
They can take care of themselves.
Họ có thể tự chăm sóc chính họ.
Chi tiếtThey did it themselves.Họ tự làm điều đó.
Đồng nghĩaeach otherpersonally
Cụm hay dùngby themselvesenjoy themselves
Họ từself (n)themself (pron)
Đại từ phản thân số nhiều; dùng cho chủ ngữ số nhiều.
|
— |
|
/ɪnˈvɛn.ʃən/
|
danh từ |
phát minh
The invention of the internet has changed the world.
Sự phát minh ra internet đã thay đổi thế giới.
Chi tiếtThe invention of the wheel changed transportation.Sự phát minh ra bánh xe đã thay đổi giao thông.
Đồng nghĩacreationinnovation
Cụm hay dùngnew inventionscientific inventionpatent an invention
Thường dùng để chỉ các phát minh quan trọng.
|
— |
|
/ɪkˈspɛrɪmənt/
|
danh từ |
thí nghiệm
We conducted an experiment in class.
Chúng tôi đã thực hiện một thí nghiệm trong lớp.
Chi tiếtThe scientist conducted an experiment to test the theory.Nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết.
Đồng nghĩatesttrial
Cụm hay dùngscientific experimentconduct an experimentexperiment with
Họ từexperiment (v)
Thường dùng trong khoa học.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrʧ/
|
danh từ |
nghiên cứu
I do research for my project.
Tôi làm nghiên cứu cho dự án của mình.
Chi tiếtHer research focuses on climate change.Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngconduct researchresearch paperresearch findings
Dùng để chỉ hoạt động nghiên cứu.
|
— |
|
/ˌɪnfərˈmeɪʃən/
|
danh từ |
thông tin
I need information about the city.
Tôi cần thông tin về thành phố.
Chi tiếtThis is useful information.Đây là thông tin hữu ích.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnginformation deskinformation technology
Họ từinform (v)informative (adj)
Không đếm được, không có 'informations'.
|
— |
|
/ˈprəʊɡræm/
|
danh từ |
chương trình
I watch a programme.
Tôi xem một chương trình.
Chi tiếtThe conference program includes many speakers.Chương trình hội nghị bao gồm nhiều diễn giả.
Đồng nghĩascheduleagenda
Cụm hay dùngevent programmetraining programmetelevision programme
Chương trình có thể là sự kiện hoặc truyền hình.
|
— |
|
/ˈkæktəs/
|
n |
cây xương rồng
A cactus can grow in the desert.
Cây xương rồng có thể mọc trong sa mạc.
Chi tiếtThe cactus bloomed beautifully in the desert sun.Cây xương rồng nở hoa đẹp dưới ánh nắng sa mạc.
Đồng nghĩasucculentthorny plant
Cụm hay dùngcactus gardensaguaro cactuscactus species
Cây xương rồng thường sống ở nơi khô cằn.
|
— |
|
/ˈkɔːrəl/
|
danh từ |
san hô
Coral reefs are vital to marine life.
Rạn san hô rất quan trọng đối với sự sống dưới biển.
Chi tiếtThe coral is colorful.San hô có nhiều màu.
Đồng nghĩamarine coralreef
Cụm hay dùngcoral reefcoral bleaching
Họ từcoralline (adj)
San hô; cũng là màu hồng cam.
|
— |
|
/ˈhedʒhɒɡ/
|
n |
con nhím
The hedgehog rolled into a ball.
Con nhím cuộn tròn thành một quả bóng.
Chi tiếtThe hedgehog rolled into a ball.Con nhím cuộn tròn lại.
Đồng nghĩaspiny mammal
Cụm hay dùnghedgehog habitathedgehog species
Thường thấy trong tự nhiên.
|
— |
|
/ˈpetl/
|
n |
cánh hoa
The rose has soft red petals.
Bông hồng có những cánh hoa đỏ mềm mại.
Chi tiếtThe petal fell from the flower.Cánh hoa rơi khỏi bông hoa.
Đồng nghĩaflower partleaf
Cụm hay dùngrose petalpetal colorpetal shape
Thường có màu sắc đẹp.
|
— |
|
/ˈskɔːpiən/
|
n |
con bọ cạp
A scorpion hides under the rock.
Một con bọ cạp ẩn dưới tảng đá.
Chi tiếtThe scorpion is known for its dangerous sting.Con bọ cạp nổi tiếng với nọc độc nguy hiểm.
Đồng nghĩaarachnid
Cụm hay dùngscorpion stingdesert scorpion
Thường sống ở vùng khô cằn.
|
— |
|
/ˈsiːwiːd/
|
n |
Rong biển
Seaweed grows in the ocean and is often green or brown.
Rong biển phát triển trong đại dương và thường có màu xanh hoặc nâu.
Chi tiếtSeaweed is used in sushi.Rong biển được dùng trong sushi.
Đồng nghĩaalgae
Cụm hay dùngseaweed saladseaweed extractseaweed on the beach
Rong biển mọc dưới nước, dùng làm thực phẩm
|
— |
|
/θɔːn/
|
n |
gai (cây)
The rose bush has sharp thorns.
Bụi hồng có những chiếc gai sắc nhọn.
Chi tiếtBe careful of the thorn on that rose.Hãy cẩn thận với gai trên bông hồng đó.
Đồng nghĩaspikeprickle
Cụm hay dùngthorn bushthorny plantthorn in the flesh
Dùng để chỉ phần sắc nhọn của cây.
|
— |
Đang tải...