Quay lại Từ vựng cơ bản Cambridge YLE
‹ ›

Cambridge Movers (A1) · Phần 15

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dɪˈsɛmbər/
danh từ
tháng Mười Hai
December is the last month of the year.
Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.
Chi tiết
December is often very cold in many countries.Tháng Mười Hai thường rất lạnh ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùngDecember holidaysDecember weatherDecember sales
Tháng cuối cùng của năm.
—
/əˈklɒk/
adv
đúng giờ (... giờ đúng)
The class starts at nine o'clock.
Lớp học bắt đầu lúc chín giờ đúng.
Chi tiết
The meeting starts at three o'clock.Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ đúng.
Đồng nghĩaexact time
Cụm hay dùngat o'clockfive o'clock
Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.
—
/ˈmɪnɪt/
n.
Phút
Wait a minute.
Đợi một phút.
Chi tiết
The meeting starts in ten minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười phút.
Đồng nghĩamomentinterval
Cụm hay dùngwait a minuteper minute
Họ từminutely (adv)
Đơn vị thời gian: phút.
—
/aʊər/
n.
Giờ
One hour from now.
Một giờ nữa.
Chi tiết
It takes an hour to get there.Mất một giờ để đến đó.
Đồng nghĩa60 minutestime
Cụm hay dùngan hourhour hand
Họ từhourly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 60 phút.
—
/ˌɑːftərˈnuːn/
n.
Buổi chiều
Good afternoon!
Chào buổi chiều!
Chi tiết
I have a meeting this afternoon.Tôi có cuộc họp chiều nay.
Đồng nghĩapmpost meridiem
Cụm hay dùngin the afternoonafternoon tea
Buổi chiều, từ 12h trưa đến tối.
—
/ˈiːvnɪŋ/
n.
Buổi tối
Good evening!
Chào buổi tối!
Chi tiết
We eat dinner in the evening.Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.
Đồng nghĩanightfalldusk
Cụm hay dùngin the eveningevening news
Buổi tối, từ hoàng hôn đến ngủ.
—
/təˈmɒroʊ/
adv.
Ngày mai
See you tomorrow.
Hẹn mai.
Chi tiết
Tomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ.
Đồng nghĩanext daythe following day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow night
Họ từtoday (n/adv)yesterday (n/adv)
Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.
—
/ˈjestərdeɪ/
adv.
Hôm qua
Yesterday was hot.
Hôm qua nóng.
Chi tiết
Yesterday was a holiday.Hôm qua là ngày nghỉ lễ.
Đồng nghĩathe day before
Cụm hay dùngyesterday morningyesterday afternoon
Họ từyesteryear (n)
Dùng với thì quá khứ.
—
/ˈwiːkend/
n
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
What are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Đồng nghĩaSaturday and Sunday
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
—
/ˈsiː.zən/
danh từ
mùa
Summer is my favorite season.
Mùa hè là mùa tôi thích nhất.
Chi tiết
The rainy season has started.Mùa mưa đã bắt đầu.
Đồng nghĩaperiodtime
Cụm hay dùngrainy seasonholiday season
Họ từseasonal (adj)seasoning (n)
Có 4 mùa: spring, summer, autumn, winter.
—
/sprɪŋ/
n.
Mùa xuân
Spring flowers.
Hoa mùa xuân.
Chi tiết
The bed has a broken spring.Cái giường có lò xo bị hỏng.
Đồng nghĩaseasoncoil
Cụm hay dùngspring flowersspring water
Họ từspringy (adj)springtime (n)
Có nhiều nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.
—
/ˈsʌmər/
n.
Mùa hè
Summer holidays.
Nghỉ hè.
Chi tiết
We go swimming every summer.Chúng tôi đi bơi mỗi mùa hè.
Đồng nghĩahot seasonsummertime
Cụm hay dùngsummer vacationsummer heat
Họ từsummery (adj)summer (v)
Summer có thể dùng như động từ: to summer somewhere.
—
/ˈɔːtəm/
n.
Mùa thu
Autumn leaves.
Lá mùa thu.
Chi tiết
The leaves turn colorful in autumn.Lá cây chuyển màu trong mùa thu.
Đồng nghĩafall
Cụm hay dùngautumn leavesautumn weatherautumn season
Mùa thu là thời điểm lá cây rụng.
—
/ˈwɪntər/
n.
Mùa đông
Cold winter.
Mùa đông lạnh.
Chi tiết
Winter is my favorite season.Mùa đông là mùa yêu thích của tôi.
Đồng nghĩacold seasonwintertime
Cụm hay dùngwinter weatherwinter sports
Họ từwintry (adj)winterize (v)
Mùa đông, thời tiết lạnh giá.
—
/læst/
tính từ
cuối cùng
This is the last one.
Đây là cái cuối cùng.
Chi tiết
I saw him last week.Tôi gặp anh ấy tuần trước.
Đồng nghĩafinalprevious
Cụm hay dùnglast nightlast chance
Họ từlasting (adj)lastly (adv)
Cũng là động từ: 'last long' (kéo dài).
—
/nɛkst/
tính từ
tiếp theo
Next is my turn.
Tiếp theo là lượt của tôi.
Chi tiết
What's next on the list?Cái gì tiếp theo trong danh sách?
Đồng nghĩafollowingsubsequent
Cụm hay dùngnext weeknext time
Họ từnextly (adv.)
Dùng như tính từ hoặc trạng từ, không thay đổi hình thái.
—
/əˈɡoʊ/
trạng từ
trước đây
I saw him a week ago.
Tôi đã thấy anh ấy một tuần trước.
Chi tiết
A long time ago, there was a king.Cách đây rất lâu, có một vị vua.
Đồng nghĩabeforeearlier
Cụm hay dùnglong agoyears agoa while ago
Dùng với khoảng thời gian, đứng cuối câu.
—
/suːn/
trạng từ
sớm
I will call you soon.
Tôi sẽ gọi cho bạn sớm.
Chi tiết
The movie starts soon.Phim sắp bắt đầu.
Đồng nghĩashortlyquickly
Cụm hay dùngas soon assoon after
Họ từsooner (comparative)soonest (superlative)
Phân biệt soon (sớm) và early (sớm hơn dự kiến).
—
/leɪt/
tính từ
muộn
I am late.
Tôi đến muộn.
Chi tiết
It's getting late.Trời đang muộn dần.
Đồng nghĩatardyoverdue
Cụm hay dùnglate arrivallate night
Họ từlateness (n)later (adj/adv)
Phân biệt 'late' (trễ) và 'lately' (gần đây).
—
/jɪər/
n.
Năm
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiết
She graduated last year.Cô ấy tốt nghiệp năm ngoái.
Đồng nghĩacalendar yearannual period
Cụm hay dùnglast yearnext yearper year
Họ từyearly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 12 tháng
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...