Quay lại Từ vựng cơ bản Cambridge YLE
‹ ›

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dɪr/
danh từ
hươu
We saw a deer while hiking in the forest.
Chúng tôi đã thấy một con hươu khi đi bộ đường dài trong rừng.
Chi tiết
A deer leaped over the fence.Một con hươu nhảy qua hàng rào.
Đồng nghĩastagdoefawn
Cụm hay dùnga herd of deerdeer huntingdeer antlers
Họ từdeer (n)deerskin (n)
Số nhiều giữ nguyên 'deer'.
—
/ˌkæŋɡəˈruː/
n
con chuột túi
The kangaroo can jump.
Con chuột túi có thể nhảy.
Chi tiết
The kangaroo can jump very high and far.Con chuột túi có thể nhảy rất cao và xa.
Đồng nghĩamarsupialroo
Cụm hay dùngkangaroo habitatkangaroo population
Biểu tượng của nước Úc.
—
/ˈpændə/
n
con gấu trúc
The panda is black and white.
Con gấu trúc có màu đen và trắng.
Chi tiết
The panda is a symbol of conservation efforts.Gấu trúc là biểu tượng của nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩagiant pandabamboo bear
Cụm hay dùngpanda habitatpanda conservationpanda bear
Thường liên quan đến bảo tồn động vật.
—
/ˈkæməl/
danh từ
lạc đà
The camel is known as the ship of the desert.
Lạc đà được biết đến như con tàu của sa mạc.
Chi tiết
The camel can go for days without water.Lạc đà có thể sống nhiều ngày mà không cần nước.
Đồng nghĩadromedaryship of the desert
Cụm hay dùngcamel ridecamel caravancamel milk
Thường liên quan đến môi trường sa mạc.
—
/wʊlf/
danh từ
con sói
The wolf howled at the moon.
Con sói hú lên với mặt trăng.
Chi tiết
The wolf is a symbol of wilderness.Con sói là biểu tượng của hoang dã.
Đồng nghĩacaninepredator
Cụm hay dùngwolf packlone wolf
Thường xuất hiện trong văn hóa và truyền thuyết.
—
/ˈdɒŋ.ki/
n
Lừa
The donkey carries heavy loads for the farmer every day.
Lừa mang những gánh nặng nặng cho người nông dân mỗi ngày.
Chi tiết
The donkey carried heavy loads.Con lừa chở hàng nặng.
Đồng nghĩaassburromoke
Cụm hay dùngdonkey cartdonkey workdonkey's years
Họ từdonkey (n)donkey-like (adj)
Lừa nhà; 'burro' là lừa nhỏ dùng thồ hàng.
—
/aʊl/
n
Cú
The owl hoots at night when it is hunting.
Cú kêu vào ban đêm khi nó đi săn.
Chi tiết
An owl hooted in the dark.Một con cú kêu trong bóng tối.
Đồng nghĩanight birdhoot owl
Cụm hay dùngowl hootswise owlnight owl
Họ từowl (n)owlet (n)owlish (adj)
Cú mèo, biểu tượng của sự thông thái.
—
/swɒn/
n
con thiên nga
The swan is white.
Con thiên nga màu trắng.
Chi tiết
The swan glided gracefully across the lake.Con thiên nga lướt nhẹ nhàng trên mặt hồ.
Đồng nghĩawaterbirdbird
Cụm hay dùngswan on the lakeswan feathers
Thường biểu tượng cho vẻ đẹp.
—
/sneɪl/
n
Ốc sên
The snail moves slowly on the green leaf.
Ốc sên di chuyển chậm trên lá xanh.
Chi tiết
The snail left a slimy trail.Con ốc sên để lại vệt nhớt.
Đồng nghĩagastropodslug
Cụm hay dùngsnail shellsnail pacesnail trail
Họ từsnail (n)snails (pl)snail-like (adj)
Ốc sên, di chuyển rất chậm.
—
/wɜːrm/
danh từ
sâu
The worm is an important part of the ecosystem.
Sâu là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
Chi tiết
The worm wriggled in the soil.Con sâu đã quằn quại trong đất.
Đồng nghĩamaggotlarva
Cụm hay dùngearthwormfishing worm
Thường liên quan đến thiên nhiên.
—
/ˈbɒdi/
n.
Cơ thể
Take care of your body.
Chăm sóc cơ thể bạn.
Chi tiết
Exercise keeps your body healthy.Tập thể dục giữ cơ thể bạn khỏe mạnh.
Đồng nghĩaphysiquefigure
Cụm hay dùngbody languagebody weightbody part
Họ từbodily (adj)embody (v)bodywork (n)
Cơ thể người, cũng dùng cho vật thể.
—
/hed/
n.
Đầu
My head hurts.
Tôi đau đầu.
Chi tiết
He nodded his head in agreement.Anh ấy gật đầu đồng ý.
Đồng nghĩaskullcrown
Cụm hay dùngshake your headhead of the companyhead injury
Họ từheaded (adj)heading (n)
Cũng có nghĩa lãnh đạo (head of department).
—
/feɪs/
n.
Mặt
Wash your face.
Rửa mặt đi.
Chi tiết
He has a friendly face.Anh ấy có khuôn mặt thân thiện.
Đồng nghĩacountenancevisage
Cụm hay dùngface valueface the musicface to face
Họ từfacial (adj)facing (prep)
Động từ 'face' = đối mặt; 'face' cũng là bề mặt.
—
/aɪ/
n.
Mắt
She has blue eyes.
Cô ấy có mắt xanh.
Chi tiết
She has beautiful blue eyes.Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.
Đồng nghĩasightvision
Cụm hay dùngeye contactkeep an eye onin the public eye
Họ từeyed (adj)eyeing (v)
Số nhiều 'eyes' thường dùng; 'eye' cũng là động từ.
—
/ɪər/
n.
Tai
I have two ears.
Tôi có hai tai.
Chi tiết
He has a good ear for languages.Anh ấy có khiếu nghe ngôn ngữ tốt.
Đồng nghĩaauditory organ
Cụm hay dùngear infectionplay by earear for music
Họ từeared (adj)earring (n)
Cụm 'play by ear' nghĩa bóng: tùy cơ ứng biến.
—
/noʊz/
n.
Mũi
Cover your nose.
Che mũi lại.
Chi tiết
The dog has a wet nose.Con chó có cái mũi ướt.
Đồng nghĩasnoutnostril
Cụm hay dùngrunny nosenose jobkeep your nose out
Họ từnosy (adj)nosed (adj)
'Nose' cũng là động từ: đánh hơi, tìm kiếm.
—
/maʊθ/
n.
Miệng
Open your mouth.
Mở miệng ra.
Chi tiết
She covered her mouth when coughing.Cô ấy che miệng khi ho.
Đồng nghĩaoral cavitytrap
Cụm hay dùngmouth-wateringopen your mouthmouth off
Họ từmouthful (n)mouthy (adj)
Cũng là động từ: nói môi mấp máy (mouth the words).
—
/tuːθ/
n.
Răng
Brush your tooth.
Đánh răng đi.
Chi tiết
She has a toothache and needs to see a dentist.Cô ấy bị đau răng và cần gặp nha sĩ.
Đồng nghĩamolarincisor
Cụm hay dùngtooth fairytoothbrushtoothpaste
Răng rất quan trọng cho sức khỏe miệng.
—
/tiːθ/
danh từ
răng
She has a beautiful set of teeth.
Cô ấy có một bộ răng đẹp.
Chi tiết
You should brush your teeth twice a day.Bạn nên đánh răng hai lần một ngày.
Đồng nghĩadentition
Cụm hay dùngtooth decaytoothbrushtoothpaste
Răng rất quan trọng cho sức khỏe miệng.
—
/heər/
n.
Tóc
She has long hair.
Cô ấy tóc dài.
Chi tiết
She has long curly hair.Cô ấy có mái tóc dài xoăn.
Đồng nghĩalockstresses
Cụm hay dùnghair losshair stylelet your hair down
Họ từhairy (adj)hairless (adj)
Không đếm được; 'a hair' = một sợi tóc.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...