| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/trʌŋk/
|
danh từ |
thân cây
The trunk of the tree is very thick.
Thân cây rất dày.
Chi tiếtThe trunk of the tree was very thick.Thân cây rất dày.
Đồng nghĩastembark
Cụm hay dùngtree trunktrunk diametertrunk size
Thường dùng để mô tả cây cối.
|
— |
|
/tʌsk/
|
n |
ngà voi
Elephants have long ivory tusks.
Voi có ngà dài bằng ngà voi.
Chi tiếtThe elephant's tusks are very valuable.Ngà voi của con voi rất quý giá.
Đồng nghĩatoothhorn
Cụm hay dùngivory tuskstusk sizetusk growth
Thường liên quan đến động vật hoang dã.
|
— |
|
/wɛb/
|
danh từ |
mạng
I found it on the web.
Tôi tìm thấy nó trên mạng.
Chi tiếtI found a great website on the web.Tôi tìm thấy một trang web tuyệt vời trên mạng.
Đồng nghĩainternetnetwork
Cụm hay dùngweb designweb pageweb browser
Thường dùng để chỉ không gian trực tuyến.
|
— |
|
/ˈfɪtnəs/
|
danh từ |
thể hình
Fitness is important for health.
Thể hình là quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiếtRegular exercise improves fitness levels.Tập thể dục thường xuyên cải thiện mức độ thể hình.
Đồng nghĩahealthwellness
Cụm hay dùngfitness programfitness levelfitness goals
Dùng để chỉ sức khỏe và thể lực.
|
— |
|
/pʌls/
|
danh từ |
nhịp đập
You can feel the pulse in your wrist.
Bạn có thể cảm nhận nhịp đập ở cổ tay.
Chi tiếtI could feel my pulse quicken during the race.Tôi có thể cảm thấy nhịp đập của mình nhanh hơn trong cuộc đua.
Đồng nghĩaheartbeatthrob
Cụm hay dùngpulse ratestrong pulseweak pulse
Họ từpulsate (v)pulsation (n)
Nhịp đập thường dùng trong y học.
|
— |
|
/ˈswoʊlən/
|
adj |
Bị sưng
My ankle is swollen after I twisted it yesterday.
Mắt cá chân của tôi bị sưng sau khi tôi bị trẹo hôm qua.
Chi tiếtMy finger is swollen.Ngón tay tôi bị sưng.
Đồng nghĩainflamedpuffy
Cụm hay dùngswollen ankleswollen glands
Họ từswell (v)swelling (n)
Thường do viêm hoặc chấn thương
|
— |
|
/ˈeks reɪ/
|
n |
chụp X-quang
The doctor took an X-ray of his leg.
Bác sĩ chụp X-quang chân của anh ấy.
Chi tiếtThe doctor ordered an X-ray for my injury.Bác sĩ đã yêu cầu chụp X-quang cho chấn thương của tôi.
Đồng nghĩaradiographmedical imaging
Cụm hay dùngX-ray machineX-ray technicianchest X-ray
Thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/ˈeɪdʒənt/
|
danh từ |
đại lý
He is an agent.
Anh ấy là một đại lý.
Chi tiếtHe works as a real estate agent.Anh ấy làm việc như một đại lý bất động sản.
Đồng nghĩarepresentativebroker
Cụm hay dùngtravel agentsecret agentreal estate agent
Họ từagency (n.)agential (adj.)
Phân biệt: agent là người đại diện, agency là công ty đại diện.
|
— |
|
/kæʃˈɪər/
|
n |
Nhân viên thu ngân
The cashier counts the money and gives me my change.
Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.
Chi tiếtThe cashier scanned my items.Nhân viên thu ngân đã quét các món của tôi.
Đồng nghĩacheckout clerkteller
Cụm hay dùngcashier counterask the cashier
Nhân viên thu ngân, thường ở siêu thị.
|
— |
|
/dɪˈlɪv.ər.i/
|
danh từ |
giao hàng
The delivery is fast.
Việc giao hàng rất nhanh.
Chi tiếtThe delivery arrived on time.Giao hàng đã đến đúng giờ.
Đồng nghĩashipmentdispatch
Cụm hay dùngfood deliverypackage deliverysame-day delivery
Họ từdeliver (v)
Thường dùng trong thương mại.
|
— |
|
/ˈɛkspɜːrt/
|
danh từ |
chuyên gia
She is an expert in her field.
Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Chi tiếtShe is an expert in her field.Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaspecialistprofessional
Cụm hay dùngsubject expertexpert adviceexpert opinion
Chuyên gia thường có kiến thức sâu rộng.
|
— |
|
/ˈprɛzɪdənt/
|
danh từ |
tổng thống
The president gave a speech.
Tổng thống đã có một bài phát biểu.
Chi tiếtShe is the company president.Cô ấy là chủ tịch công ty.
Đồng nghĩaleaderchairperson
Cụm hay dùngpresident electvice president
Họ từpresidential (adj)presidency (n)
Viết hoa khi chỉ chức danh cụ thể.
|
— |
|
/tɛkˈnɪʃ.ən/
|
danh từ |
kỹ thuật viên
The technician repaired the computer quickly.
Kỹ thuật viên đã sửa chữa máy tính nhanh chóng.
Chi tiếtThe technician fixed my computer quickly.Kỹ thuật viên đã sửa máy tính của tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩaspecialistmechanic
Cụm hay dùngmedical techniciantechnician jobfield technician
Kỹ thuật viên có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ədˈmaɪə/
|
v |
ngưỡng mộ
I admire her for being so brave.
Tôi ngưỡng mộ cô ấy vì sự dũng cảm.
Chi tiếtI admire her dedication to her work.Tôi ngưỡng mộ sự cống hiến của cô ấy cho công việc.
Đồng nghĩaappreciaterespect
Cụm hay dùngadmire greatlyadmire for talentadmire someone
Họ từadmiration (n)admirable (adj)
Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ.
|
— |
|
/əˈnɔɪ/
|
v |
làm phiền; khó chịu
That loud noise really annoys me.
Tiếng ồn đó thật sự làm tôi khó chịu.
Chi tiếtThe noise from the construction annoyed him.Tiếng ồn từ công trình đã làm anh ấy khó chịu.
Đồng nghĩairritatebother
Cụm hay dùngannoying behaviorannoy someone
Làm phiền có thể gây ra căng thẳng.
|
— |
|
/ˈenvi/
|
n |
sự ghen tị
He felt envy when his friend got a new bike.
Anh ấy cảm thấy ghen tị khi bạn có xe đạp mới.
Chi tiếtShe felt a pang of envy when she saw her friend's new car.Cô ấy cảm thấy một chút ghen tị khi thấy chiếc xe mới của bạn mình.
Đồng nghĩajealousycovetousness
Cụm hay dùngfeel envyenvy someonegreen with envy
Họ từenvious (adj)envy (v)
Thể hiện cảm xúc tiêu cực về người khác.
|
— |
|
/frʌˈstreɪʃn/
|
n |
sự thất vọng; bực bội
She showed her frustration by sighing loudly.
Cô ấy thể hiện sự bực bội bằng cách thở dài.
Chi tiếtHer frustration grew when the project was delayed.Sự bực bội của cô ấy tăng lên khi dự án bị trì hoãn.
Đồng nghĩaannoyanceirritation
Cụm hay dùngexpress frustrationfeel frustrationfrustration level
Họ từfrustrate (v)frustrating (adj)
Sự thất vọng thường xảy ra khi không đạt được điều mong muốn.
|
— |
|
/ɡɪlt/
|
n |
cảm giác tội lỗi
He felt guilt after telling a lie.
Anh ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối.
Chi tiếtShe felt guilt after lying to her friend.Cô ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối bạn.
Đồng nghĩaremorseshame
Cụm hay dùngfeel guiltguilt trip
Cảm xúc thường gặp trong cuộc sống.
|
— |
|
/praɪd/
|
danh từ |
niềm tự hào
He takes pride in his work.
Anh ấy tự hào về công việc của mình.
Chi tiếtShe felt a sense of pride after winning the award.Cô ấy cảm thấy niềm tự hào sau khi giành giải thưởng.
Đồng nghĩaself-esteemdignity
Cụm hay dùngnational pridetake pridepride in
Họ từproud (adj)
Thể hiện cảm xúc tích cực về bản thân hoặc người khác.
|
— |
|
/rɪˈɡret/
|
v |
hối tiếc
He regretted not studying for the test.
Anh ấy hối tiếc vì không học cho bài kiểm tra.
Chi tiếtI regret not studying harder.Tôi hối tiếc vì không học chăm chỉ hơn.
Đồng nghĩafeel sorrylament
Cụm hay dùngdeep regretregret decisionregret later
Cảm xúc tiêu cực về quá khứ.
|
— |
Đang tải...