Quay lại Từ vựng cơ bản Cambridge YLE
‹ ›

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/weɪst/
n
Eo
He wears a belt around his waist to hold his pants.
Anh ấy đeo một cái thắt lưng quanh eo để giữ quần.
Chi tiết
She tied a ribbon around her waist.Cô ấy thắt ruy băng quanh eo.
Đồng nghĩamidriffmidsection
Cụm hay dùngwaist sizewaistlinewaist belt
Họ từwaistband (n)waistcoat (n)
Phần eo, giữa ngực và hông.
—
/ˈbɔɪfrend/
n.
Bạn trai
My boyfriend is tall.
Bạn trai tôi cao.
Chi tiết
Her boyfriend gave her flowers.Bạn trai cô ấy tặng hoa cho cô.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a boyfriendboyfriend and girlfriendher boyfriend
Họ từboy (n)friend (n)
Chỉ bạn trai trong mối quan hệ lãng mạn.
—
/ˈɡɜːrlfrend/
n.
Bạn gái
His girlfriend is funny.
Bạn gái anh ấy vui tính.
Chi tiết
His girlfriend is a doctor.Bạn gái anh ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a girlfriendhis girlfriendgirlfriend and boyfriend
Họ từgirl (n)friend (n)
Chỉ bạn gái trong mối quan hệ lãng mạn.
—
/ˈpeə.rənts/
danh từ
cha mẹ
My parents are nice.
Cha mẹ tôi thì tốt.
Chi tiết
My parents always support my dreams.Cha mẹ tôi luôn ủng hộ ước mơ của tôi.
Đồng nghĩaguardianscaretakers
Cụm hay dùngloving parentsstrict parentssingle parents
Họ từparent (n)parenting (n)
Cha mẹ có vai trò quan trọng trong cuộc sống.
—
/bʌn/
n
bánh bun
I eat a bun for breakfast.
Tôi ăn một cái bánh bun vào bữa sáng.
Chi tiết
I had a bun with my soup.Tôi đã ăn một cái bánh bun với súp.
Đồng nghĩabread rolldoughnut
Cụm hay dùngsteamed bunsweet bun
Có nhiều loại bánh bun khác nhau.
—
/tʃɪps/
danh từ
khoai tây chiên
I love eating chips with my sandwich.
Tôi thích ăn khoai tây chiên với bánh mì kẹp của mình.
Chi tiết
I love eating chips with my sandwich.Tôi thích ăn khoai tây chiên với bánh sandwich.
Đồng nghĩacrispssnacks
Cụm hay dùngpotato chipscrispy chipschips and dip
Thường là món ăn vặt phổ biến.
—
/ˈkoʊ.kəˌnʌt/
n
Quả dừa
I enjoy drinking coconut water on hot days.
Tôi thích uống nước dừa vào những ngày nóng.
Chi tiết
He cracked open a coconut.Anh ấy bổ một quả dừa.
Đồng nghĩatropical fruit
Cụm hay dùngcoconut milkcoconut oilcoconut water
Dừa có nước và cơm dừa.
—
/kɔrn/
danh từ
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
Chi tiết
We ate corn for dinner.Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.
Đồng nghĩamaizesweetcorn
Cụm hay dùngcorn on the cobcorn field
Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.
—
/ˈkʊki/
danh từ
bánh quy
I love chocolate chip cookies.
Tôi thích bánh quy chocolate chip.
Chi tiết
She baked a batch of chocolate chip cookies.Cô ấy đã nướng một mẻ bánh quy sô cô la.
Đồng nghĩabiscuittreat
Cụm hay dùngchocolate cookieoatmeal cookie
Dùng để chỉ món ăn vặt.
—
/fruːt/
n.
Trái cây
Fruit is healthy.
Trái cây tốt.
Chi tiết
The tree bears fruit in summer.Cây ra quả vào mùa hè.
Đồng nghĩaproducecrop
Cụm hay dùngfresh fruitfruit juice
Họ từfruity (adj)fruitful (adj)
Không đếm được khi chỉ loại thực phẩm; đếm được khi chỉ quả cụ thể.
—
/ˈhʌni/
danh từ
mật ong
She added honey to her tea for sweetness.
Cô ấy thêm mật ong vào trà để làm ngọt.
Chi tiết
I like to add honey to my tea.Tôi thích cho mật ong vào trà của mình.
Đồng nghĩanectar
Cụm hay dùnghoney beehoneycombhoney jar
Có thể dùng để làm món tráng miệng.
—
/ˈmɛl.ən/
n
Quả dưa
I drink melon juice when it is hot outside.
Tôi uống nước dưa khi trời nóng bên ngoài.
Chi tiết
We had melon for dessert.Chúng tôi ăn dưa tráng miệng.
Đồng nghĩagourdsweet fruit
Cụm hay dùngslice of melonmelon ballhoneydew melon
Vỏ cứng, ruột mềm ngọt, nhiều nước.
—
/ˈnuː.dəl/
n
Mì, bún
I like to eat noodle soup for dinner.
Tôi thích ăn mì cho bữa tối.
Chi tiết
I love chicken noodle soup.Tôi thích súp mì gà.
Đồng nghĩapastavermicelli
Cụm hay dùngnoodle soupinstant noodlesnoodle bar
Họ từnoodly (adj)noodle-like (adj)
Noodle là sợi mì, thường dùng số nhiều 'noodles'.
—
/piːtʃ/
n
Quả đào
The peach is juicy and delicious in the summer.
Quả đào thì mọng nước và ngon vào mùa hè.
Chi tiết
The peach was juicy and sweet.Quả đào mọng nước và ngọt.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe peachpeach cobblerpeach slice
Họ từpeachy (adj)
Lông tơ mỏng, thơm ngọt.
—
/plʌm/
n
quả mận
She buys a plum from the market every Saturday.
Cô ấy mua một quả mận từ chợ mỗi thứ Bảy.
Chi tiết
He ate a plum after dinner.Anh ấy ăn một quả mận sau bữa tối.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe plumplum jamdried plum
Họ từplumlike (adj)
Vỏ mịn, ruột mọng, có thể sấy khô.
—
/spəˈɡeti/
n
mì ý spaghetti
I love spaghetti with sauce.
Tôi thích mì spaghetti với nước sốt.
Chi tiết
She loves spaghetti with marinara sauce.Cô ấy thích mì ý spaghetti với sốt marinara.
Đồng nghĩapastanoodle
Cụm hay dùngcook spaghettiserve spaghetti
Thường dùng trong ẩm thực Ý.
—
/swiːt/
tính từ
ngọt ngào
This cake is very sweet.
Chiếc bánh này rất ngọt.
Chi tiết
The cake is very sweet.Cái bánh rất ngọt.
Đồng nghĩasugarykind
Cụm hay dùngsweet tastesweet smilesweet person
Họ từsweetness (n)sweetly (adv)
Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.
—
/bɪn/
danh từ
thùng rác
Put the trash in the bin.
Đặt rác vào thùng rác.
Chi tiết
Please throw your garbage in the bin.Vui lòng bỏ rác vào thùng rác.
Đồng nghĩatrash cancontainer
Cụm hay dùngrubbish bindustbinrecycling bin
Thùng rác thường được đặt ở nhiều nơi công cộng.
—
/ˈselə/
n
tầng hầm
We keep bottles in the cellar.
Chúng tôi để chai trong tầng hầm.
Chi tiết
They store wine in the cellar for aging.Họ lưu trữ rượu trong tầng hầm để ủ.
Đồng nghĩabasementunderground room
Cụm hay dùngwine cellarcellar doorcellar storage
Thường dùng để lưu trữ đồ.
—
/ˈdɔːbel/
n
chuông cửa
Ring the doorbell.
Bấm chuông cửa.
Chi tiết
I heard the doorbell ring while I was cooking.Tôi nghe chuông cửa reo khi đang nấu ăn.
Đồng nghĩabellchime
Cụm hay dùngpress the doorbellhear the doorbell
Thường dùng trong nhà ở.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...