| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dʌst/
|
danh từ |
bụi
There was a lot of dust on the shelf.
Có rất nhiều bụi trên kệ.
Chi tiếtDust collects on the furniture over time.Bụi tích tụ trên đồ nội thất theo thời gian.
Đồng nghĩadirtgrime
Cụm hay dùngdust offdust particles
Thường gây dị ứng cho một số người.
|
— |
|
/ˈɡlæsiə/
|
n |
sông băng
The glacier moves very slowly.
Sông băng di chuyển rất chậm.
Chi tiếtThe glacier melted due to climate change.Sông băng đã tan chảy do biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaice river
Cụm hay dùngglacier retreatglacier ice
Sông băng rất quan trọng cho môi trường.
|
— |
|
/mɑːrʃ/
|
danh từ |
đầm lầy
The marsh is home to many unique species.
Đầm lầy là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Chi tiếtThe marsh is home to many birds and plants.Đầm lầy là nơi sống của nhiều loài chim và thực vật.
Đồng nghĩaswampwetland
Cụm hay dùngmarsh ecosystemmarshland conservation
Có thể là nơi sinh sống của động vật hoang dã.
|
— |
|
/mɪst/
|
n |
màn sương
The mist is over the lake.
Màn sương phủ trên hồ.
Chi tiếtThe mist cleared by noon.Màn sương tan vào buổi trưa.
Đồng nghĩafoghaze
Cụm hay dùngthick mistmorning mistmist rises
Họ từmisty (adj)mistiness (n)
Nhẹ hơn fog, thường vào sáng sớm.
|
— |
|
/mʌd/
|
danh từ |
bùn
The children played in the mud after the rain.
Bọn trẻ chơi trong bùn sau cơn mưa.
Chi tiếtThe kids played in the mud after the rain.Bọn trẻ chơi trong bùn sau cơn mưa.
Đồng nghĩadirtclay
Cụm hay dùngmud piemud bath
Thường xuất hiện sau mưa.
|
— |
|
/ˈpebl/
|
n |
sỏi
She collected pebbles on the beach.
Cô ấy nhặt sỏi trên bãi biển.
Chi tiếtAnh ấy đã thu thập sỏi dọc theo bờ biển.
Đồng nghĩasmall stonegravel
Cụm hay dùngsmooth pebblecolorful pebblepebble beach
Thường được sử dụng trong trang trí.
|
— |
|
/swɑːmp/
|
n |
đầm lầy
The swamp is very wet.
Đầm lầy rất ẩm ướt.
Chi tiếtAlligators live in the swamp.Cá sấu sống trong đầm lầy.
Đồng nghĩamarshbog
Cụm hay dùngswamp landdrain the swamp
Họ từswampy (adj)swampland (n)
Đầm lầy thường có cây cối.
|
— |
|
/əˈfɔːrd/
|
động từ |
có khả năng chi trả
I can't afford to buy a new car.
Tôi không thể chi trả để mua một chiếc xe mới.
Chi tiếtI can afford to buy a new car now.Tôi có khả năng chi trả để mua một chiếc xe mới bây giờ.
Đồng nghĩamanagefinance
Cụm hay dùngafford a houseafford luxury
Dùng khi nói về tài chính cá nhân.
|
— |
|
/əˈpɒlədʒaɪz/
|
v |
xin lỗi
He apologised for being late.
Anh ấy xin lỗi vì đến muộn.
Chi tiếtI must apologise for my mistake.Tôi phải xin lỗi vì lỗi của mình.
Đồng nghĩasay sorryexpress regret
Cụm hay dùngapologise sincerelyapologise formally
Là cách thể hiện sự khiêm tốn.
|
— |
|
/ˈsel.ə.breɪt/
|
động từ |
kỷ niệm
They plan to celebrate their anniversary with a big party.
Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
Chi tiếtWe celebrate New Year's Eve.Chúng tôi kỷ niệm đêm giao thừa.
Đồng nghĩacommemoraterejoice
Cụm hay dùngcelebrate a birthdaycelebrate success
Họ từcelebration (n)celebrated (adj)
Kỷ niệm, ăn mừng.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn/
|
n |
thiết kế
The design is bold and modern.
Thiết kế táo bạo và hiện đại.
Chi tiếtShe has a talent for design.Cô ấy có tài năng về thiết kế.
Đồng nghĩacreationplanning
Cụm hay dùnggraphic designinterior design
Dùng để chỉ quá trình sáng tạo.
|
— |
|
/ˈen.tər/
|
động từ |
vào
Please enter the room.
Xin vui lòng vào phòng.
Chi tiếtHe entered the competition last week.Anh ấy tham gia cuộc thi tuần trước.
Đồng nghĩago injoin
Cụm hay dùngenter a buildingenter data
Họ từentry (n)entrance (n)
Phân biệt: 'enter' là động từ, 'entrance' là danh từ.
|
— |
|
/ɪˈskeɪp/
|
động từ |
trốn thoát
They managed to escape from the locked room.
Họ đã tìm cách trốn thoát khỏi căn phòng bị khóa.
Chi tiếtThey planned to escape from the prison.Họ đã lên kế hoạch trốn thoát khỏi nhà tù.
Đồng nghĩafleebreak out
Cụm hay dùngescape planescape routeescape artist
Dùng để chỉ hành động trốn thoát.
|
— |
|
/fetʃ/
|
v |
đi lấy
Can you fetch the ball?
Bạn có thể đi lấy quả bóng không?
Chi tiếtCan you fetch me a glass of water?Bạn có thể đi lấy cho tôi một cốc nước không?
Đồng nghĩaretrievebring
Cụm hay dùngfetch a ballfetch help
Thường dùng trong ngữ cảnh yêu cầu.
|
— |
|
/ˈfɑːloʊ/
|
động từ |
theo dõi
I will follow you.
Tôi sẽ theo dõi bạn.
Chi tiếtI follow her on Instagram.Tôi theo dõi cô ấy trên Instagram.
Đồng nghĩatrackpursue
Cụm hay dùngfollow instructionsfollow a leader
Họ từfollower (n)following (n/adj)
Quá khứ: 'followed'.
|
— |
|
/ɡɛs/
|
động từ |
đoán
Can you guess the answer?
Bạn có thể đoán câu trả lời không?
Chi tiếtI guess she is right.Tôi đoán cô ấy đúng.
Đồng nghĩaestimatesuppose
Cụm hay dùngguess the answertake a guess
Họ từguess (n)guesswork (n)
Có thể dùng như động từ hoặc danh từ.
|
— |
|
/ɪnˈvaɪt/
|
động từ |
mời
I would like to invite you to my birthday party.
Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Chi tiếtI'd like to invite you to my birthday party.Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Đồng nghĩaasksummonrequest the presence of
Cụm hay dùnginvite someone toinvite overinvite out
Họ từinvitation (n)inviting (adj)uninvited (adj)
Động từ, mời ai đó tham gia sự kiện.
|
— |
|
/lænd/
|
danh từ |
đất
The land is beautiful.
Mảnh đất này rất đẹp.
Chi tiếtThey bought a piece of land.Họ mua một mảnh đất.
Đồng nghĩagroundterritory
Cụm hay dùngland areaagricultural land
Họ từlanded (adj)landing (n)
Đất đai, vùng đất
|
— |
|
/lɪft/
|
động từ |
nâng lên
Can you lift this box for me?
Bạn có thể nâng cái hộp này giúp tôi không?
Chi tiếtShe lifted her head and smiled.Cô ấy ngẩng đầu lên và mỉm cười.
Đồng nghĩaraisehoist
Cụm hay dùnglift weightslift a ban
Họ từlift (n.)lift-off (n.)
Ở Anh, 'lift' còn là thang máy.
|
— |
|
/mɪks/
|
động từ |
trộn lẫn
Mix the flour and water.
Trộn bột mì và nước lại với nhau.
Chi tiếtMix the flour and eggs well.Trộn đều bột và trứng.
Đồng nghĩablendcombine
Cụm hay dùngmix togethermix ingredientsmix up
Họ từmixture (n)mixed (adj)
Trộn các thành phần với nhau
|
— |
Đang tải...