| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈsɔːspən/
|
n |
nồi nhỏ có tay cầm
Boil the pasta in a saucepan.
Luộc mì trong nồi nhỏ.
Chi tiếtShe boiled water in the saucepan.Cô ấy đun nước trong nồi nhỏ có tay cầm.
Đồng nghĩacooking potsauce pot
Cụm hay dùngnon-stick saucepansaucepan lidlarge saucepan
Dùng để nấu ăn trong bếp.
|
— |
|
/ˈaɪərn/
|
danh từ |
sắt
Iron is a strong metal.
Sắt là một kim loại mạnh.
Chi tiếtThe gate is made of iron.Cổng được làm bằng sắt.
Đồng nghĩametalsteel
Cụm hay dùngiron bariron deficiencyiron will
Họ từironic (adj)irony (n)iron (v)
Danh từ không đếm được; kim loại cứng.
|
— |
|
/əˈlɑːrm klɑːk/
|
n |
đồng hồ báo thức
My alarm clock rings at 7 am.
Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 7 giờ sáng.
Chi tiếtMy alarm clock goes off at 6 AM.Đồng hồ báo thức của tôi kêu lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩatimeralarm
Cụm hay dùngset an alarm clockalarm clock rings
Họ từalarm (n)clock (n)
Clock that wakes you up.
|
— |
|
/speɪd/
|
n |
cái xẻng
He used a spade to dig in the garden.
Anh ấy dùng xẻng để đào đất trong vườn.
Chi tiếtHe used a spade to plant the flowers.Anh ấy đã dùng cái xẻng để trồng hoa.
Đồng nghĩashoveldigging tool
Cụm hay dùnggarden spadespade work
Thường dùng trong làm vườn.
|
— |
|
/ˈkʌbəd dɔː/
|
n |
cánh cửa tủ
Close the cupboard door please.
Xin hãy đóng cửa tủ lại.
Chi tiếtShe opened the cupboard door to get a plate.Cô ấy mở cánh cửa tủ để lấy đĩa.
Đồng nghĩacabinet doorstorage door
Cụm hay dùngopen cupboard doorclose cupboard doorcupboard door handle
Dùng để chỉ cánh cửa tủ.
|
— |
|
/ˈrʌbɪʃ/
|
n |
rác
Put the rubbish in the bin outside.
Bỏ rác vào thùng ở ngoài.
Chi tiếtHe threw the rubbish in the bin.Anh ấy đã vứt rác vào thùng.
Đồng nghĩagarbagetrash
Cụm hay dùngrubbish binrubbish collectionrubbish dump
Họ từrubbish (adj)
Sử dụng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
|
/soʊp/
|
danh từ |
xà phòng
I need to buy some soap for the bathroom.
Tôi cần mua một ít xà phòng cho phòng tắm.
Chi tiếtShe bought a new bar of soap.Cô ấy đã mua một bánh xà phòng mới.
Đồng nghĩacleanserdetergent
Cụm hay dùngliquid soapbar soapsoap dispenser
Dùng hàng ngày trong vệ sinh.
|
— |
|
/ˈblæŋkɪt tʃest/
|
n |
hòm đựng chăn
The extra blankets are in the blanket chest.
Những chiếc chăn thêm để trong hòm.
Chi tiếtShe keeps her quilts in a blanket chest.Cô ấy giữ chăn của mình trong hòm đựng chăn.
Đồng nghĩastorage boxtrunk
Cụm hay dùngwooden blanket chestblanket chest design
Thường thấy trong phòng ngủ.
|
— |
|
/ˈhɛlmɪt/
|
danh từ |
mũ bảo hiểm
Always wear a helmet when riding a bike.
Luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
Chi tiếtAlways wear a helmet when riding a bike.Luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
Đồng nghĩaheadgearsafety gear
Cụm hay dùngsafety helmetbike helmet
Rất quan trọng khi tham gia thể thao.
|
— |
|
/ˈreɪn.koʊt/
|
n |
Áo mưa
I wear a raincoat when it rains to stay dry.
Tôi mặc áo mưa khi trời mưa để giữ khô.
Chi tiếtDon't forget your raincoat.Đừng quên áo mưa của bạn.
Đồng nghĩamacwaterproof
Cụm hay dùngwear a raincoatlightweight raincoat
Họ từrain (n)coat (n)
Áo chống nước, thường có mũ.
|
— |
|
/ˈsændl/
|
n |
dép xăng-đan
She wore sandals on the beach.
Cô ấy đi dép xăng-đan trên bãi biển.
Chi tiếtShe wore sandals to the beach.Cô ấy đã mang dép xăng-đan ra bãi biển.
Đồng nghĩaflip-flopsopen-toed shoes
Cụm hay dùngleather sandalscomfortable sandalsfashion sandals
Phù hợp cho mùa hè và thời tiết nóng.
|
— |
|
/ˈbreɪslɪt/
|
danh từ |
vòng tay
She wore a beautiful bracelet on her wrist.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay đẹp trên cổ tay.
Chi tiếtShe gave me a silver bracelet.Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bạc.
Đồng nghĩabanglewristband
Cụm hay dùnggold braceletcharm bracelet
Vòng tay, trang sức đeo ở cổ tay.
|
— |
|
/məˈtɪəriəl/
|
danh từ |
vật liệu
This material is soft.
Vật liệu này rất mềm.
Chi tiếtShe collected material for her book.Cô ấy thu thập tài liệu cho cuốn sách của mình.
Đồng nghĩasubstancefabric
Cụm hay dùngraw materialteaching material
Họ từmaterially (adv)materialism (n)
Phân biệt với 'materiel' (quân nhu).
|
— |
|
/skriːn/
|
danh từ |
màn hình
The screen is very bright.
Màn hình rất sáng.
Chi tiếtThe screen is too bright.Màn hình sáng quá.
Đồng nghĩadisplaymonitor
Cụm hay dùngtouch screenscreen resolution
Họ từscreen (v)screening (n)
Màn hình. Cũng có nghĩa là che chắn hoặc kiểm tra.
|
— |
|
/ˈkiː.bɔːrd/
|
danh từ |
bàn phím
I need a new keyboard for my computer.
Tôi cần một bàn phím mới cho máy tính của mình.
Chi tiếtI need a new keyboard.Tôi cần một bàn phím mới.
Đồng nghĩakeypadinput device
Cụm hay dùngkeyboard shortcutwireless keyboard
Họ từkeyboardist (n)
Bàn phím máy tính hoặc đàn. Nhấn mạnh 'board' không phải 'boad'.
|
— |
|
/ˈproʊɡræm/
|
danh từ |
chương trình
I watch a program on TV.
Tôi xem một chương trình trên TV.
Chi tiếtI need to install a program.Tôi cần cài một chương trình.
Đồng nghĩaapplicationsoftware
Cụm hay dùngrun a programwrite a program
Họ từprogrammer (n)programming (n)
Chương trình máy tính
|
— |
|
/ˈbætəri/
|
danh từ |
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
Chi tiếtMy phone battery is dead.Pin điện thoại của tôi hết rồi.
Đồng nghĩacellpower pack
Cụm hay dùngbattery lifecharge the battery
Họ từbattery-powered (adj)
Pin. Đừng nhầm với 'battery' (tấn công) trong luật.
|
— |
|
/ˈlæptɒp/
|
n. |
La p top
I bought a new laptop.
Tôi mua laptop mới.
Chi tiếtI need a new laptop.Tôi cần một cái laptop mới.
Đồng nghĩanotebookportable computer
Cụm hay dùnglaptop computerlaptop bag
Máy tính xách tay
|
— |
Đang tải...