Quay lại Từ vựng cơ bản Cambridge YLE
‹ ›

Cambridge Movers (A1) · Phần 27

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈɔːɡənaɪz/
v
tổ chức
She organised a school trip.
Cô ấy tổ chức một chuyến đi học.
Chi tiết
She will organise the event next week.Cô ấy sẽ tổ chức sự kiện vào tuần tới.
Đồng nghĩaarrangeplan
Cụm hay dùngorganise an eventorganise a meetingwell-organised
Họ từorganisation (n)
Cần kỹ năng để tổ chức tốt.
—
/pɑːrk/
danh từ
công viên
We go to the park.
Chúng tôi đi đến công viên.
Chi tiết
We had a picnic in the park.Chúng tôi đã có một buổi picnic trong công viên.
Đồng nghĩarecreation areagreen space
Cụm hay dùngcity parknational parkpark bench
Nơi thư giãn và vui chơi.
—
/pæs/
động từ
qua
I will pass the test.
Tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Chi tiết
She passed the driving test.Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpass an exampass a testpass with flying colors
Họ từpassing (adj)passed (v past)
Dùng cho vượt qua kỳ thi, không dùng cho vượt qua khó khăn.
—
/rɪˈlæks/
v
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiết
I relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
—
/seɪv/
động từ
tiết kiệm
I want to save money.
Tôi muốn tiết kiệm tiền.
Chi tiết
Save your work often.Lưu công việc thường xuyên.
Đồng nghĩastorekeep
Cụm hay dùngsave a filesave changes
Họ từsaving (n)saver (n)
Lưu lại, tiết kiệm
—
/ʃeər/
động từ
chia sẻ
I want to share my food.
Tôi muốn chia sẻ thức ăn của mình.
Chi tiết
Share your toys with your sister.Chia sẻ đồ chơi với em gái.
Đồng nghĩadividedistribute
Cụm hay dùngshare withshare information
Họ từsharing (n)shareable (adj)
Chia sẻ, cùng dùng.
—
/ʃaʊt/
v
hét lớn
Please don't shout at the children.
Vui lòng đừng hét vào trẻ em.
Chi tiết
Don't shout at me.Đừng hét vào mặt tôi.
Đồng nghĩayellscream
Cụm hay dùngshout atshout outshout for help
Họ từshouted (past)shouting (adj)shout (n)
Nói to, hét lên; thường do tức giận hoặc gọi ai.
—
/skɪp/
động từ
bỏ qua
I will skip this question.
Tôi sẽ bỏ qua câu hỏi này.
Chi tiết
Let's skip the introduction.Hãy bỏ qua phần giới thiệu.
Đồng nghĩaomitbypass
Cụm hay dùngskip classskip a stepskip rope
Họ từskipping (n)skipped (adj)
Bỏ qua cố ý, khác với 'miss' (vô tình).
—
/sɒlv/
động từ
giải quyết
We need to solve this problem quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Chi tiết
We need to solve this issue quickly.Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Đồng nghĩaresolvefix
Cụm hay dùngsolve a problemsolve a puzzle
Dùng để chỉ hành động tìm ra cách giải quyết.
—
/stɪk/
danh từ
cái gậy
He picked up a stick.
Anh ấy nhặt một cái gậy.
Chi tiết
He picked up a stick.Anh ấy nhặt một cây gậy.
Đồng nghĩaadherebranch
Cụm hay dùngstick tostick together
Họ từsticky (adj)stuck (v past)
Phân biệt: 'stick' (dính) và 'stick' (cây gậy) cùng từ nhưng khác nghĩa.
—
/strɛtʃ/
động từ
duỗi, kéo dài
I like to stretch before exercising.
Tôi thích duỗi cơ trước khi tập thể dục.
Chi tiết
He likes to stretch before exercising.Anh ấy thích duỗi người trước khi tập thể dục.
Đồng nghĩaextendelongate
Cụm hay dùngstretch outstretch your legsstretch the truth
Dùng để chỉ hành động kéo dài.
—
/waɪp/
v
Chùi, lau sạch
I need to wipe the table after dinner.
Tôi cần chùi bàn sau bữa tối.
Chi tiết
Wipe your shoes on the mat.Lau giày trên thảm.
Đồng nghĩacleanrub
Cụm hay dùngwipe the tablewipe away tears
Họ từwiper (n)wiped (adj)
Lau bằng khăn hoặc tay.
—
/ˈeɪnʃənt/
adj
cổ đại
Ancient Egypt fascinates many.
Ai Cập cổ đại làm say mê nhiều người.
Chi tiết
The ancient ruins attract many tourists.Các di tích cổ đại thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaoldantique
Cụm hay dùngancient historyancient civilizationancient artifacts
Thường dùng để nói về văn hóa.
—
/ˈɔːfəl/
tính từ
khủng khiếp
The weather was awful during our vacation.
Thời tiết thật khủng khiếp trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
Chi tiết
The weather was awful during the trip.Thời tiết thật khủng khiếp trong chuyến đi.
Đồng nghĩaterribledreadful
Cụm hay dùngawful experienceawful smellawful weather
Dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực.
—
/braɪt/
tính từ
sáng, thông minh
He has a bright future ahead of him.
Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
Chi tiết
She is a bright student.Cô ấy là học sinh thông minh.
Đồng nghĩashinyintelligent
Cụm hay dùngbright futurebright light
Họ từbrightly (adv)brightness (n)
Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.
—
/dɪˈlɪʃəs/
adj.
Ngon
This pizza is delicious.
Pizza này ngon.
Chi tiết
This cake is delicious and everyone loves it.Bánh này rất ngon và ai cũng thích.
Đồng nghĩatastyyummy
Cụm hay dùngdelicious fooddelicious mealdelicious dessert
Ngon thường dùng để miêu tả món ăn.
—
/ˈiːkwəl/
tính từ
bằng nhau
All people are equal.
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
Chi tiết
All people are equal.Mọi người đều bình đẳng.
Đồng nghĩasameidentical
Cụm hay dùngequal rightsequal to
Họ từequality (n)equally (adv)
Tính từ: bằng nhau.
—
/ɪɡˈzækt/
tính từ
chính xác
Can you give me the exact time?
Bạn có thể cho tôi biết thời gian chính xác không?
Chi tiết
She gave the exact time for the meeting.Cô ấy đã cho biết thời gian chính xác cho cuộc họp.
Đồng nghĩapreciseaccurate
Cụm hay dùngexact locationexact figureexact match
Chính xác rất quan trọng trong thông tin.
—
/ˈdʒɛntəl/
tính từ
nhẹ nhàng
He has a gentle approach to teaching.
Anh ấy có cách dạy học nhẹ nhàng.
Chi tiết
He has a gentle touch when handling animals.Anh ấy có cách nhẹ nhàng khi xử lý động vật.
Đồng nghĩasofttender
Cụm hay dùnggentle breezegentle approach
Dùng để mô tả tính cách hoặc cảm xúc.
—
/luːs/
tính từ
lỏng, không chặt
The shirt is too loose for me.
Chiếc áo này quá lỏng với tôi.
Chi tiết
The shirt is too loose for me.Chiếc áo này quá lỏng đối với tôi.
Đồng nghĩabaggyslack
Cụm hay dùngloose clothingloose ends
Thường dùng để mô tả trang phục.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...