Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 35 · Crime

32 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
noun+prep+noun
hành động khủng bố
The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.
Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người đó không phải là tù chính trị mà là tội phạm thường phạm đã thực hiện các hành động khủng bố.
verb+prep+noun
đột nhập vào nhà (để trộm cắp)
If someone breaks into your house, steals your car, or robs you in the street, then of course you feel society has let you down.
Nếu ai đó đột nhập vào nhà bạn, lấy trộm xe của bạn hoặc cướp bạn ngoài đường, bạn sẽ cảm thấy xã hội đã phụ lòng bạn.
verb+noun
chống tội phạm
We are doing everything in our power to combat crime.
Chúng tôi đang làm mọi cách để chống tội phạm.
verb+an+noun
phạm tội (nói chung, kể cả vi phạm nhỏ)
The Judge, Mr Newell, said that Hickey was a hardened criminal who had committed 12 serious offences.
Thẩm phán Newell nói rằng Hickey là tội phạm nguy hiểm đã phạm 12 tội nghiêm trọng.
adj+noun
tội phạm thường (không phải tội phạm chính trị, khủng bố...)
The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.
Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người đó không phải là tù chính trị mà là tội phạm thường phạm đã thực hiện các hành động khủng bố. (Lưu ý: nghĩa tiêu cực, chỉ tội phạm thông thường)
adj+noun
tội phạm đã bị kết án
The lawyer for the prosecution, Mr Arthur Larchwood, stated that Henry Banks was already a convicted criminal when he was appointed chairman of the company but that nobody knew this fact.
Luật sư bên công tố cho biết Henry Banks đã là tội phạm bị kết án khi được bổ nhiệm làm chủ tịch công ty, nhưng không ai biết điều này.
noun+prep+noun
án kết tội cướp
He had a conviction for robbery dating back to 1996.
Ông ta từng bị kết án tội cướp từ năm 1996.
noun+noun
số liệu về tội phạm
The crime figures are the worst since 1995.
Số liệu tội phạm tệ nhất kể từ năm 1995.
noun+noun
tỷ lệ tội phạm
The crime rate has come down, and that is because we have put 10,000 more police officers on the streets and focused on juvenile crime.
Tỷ lệ tội phạm đã giảm nhờ chúng tôi tăng thêm 10.000 cảnh sát và tập trung vào tội phạm vị thành niên.
noun+noun
làn sóng tội phạm (giai đoạn nhiều vụ phạm tội xảy ra)
We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.
Chúng ta đều từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở các thành phố, dù là tội nhẹ hay nghiêm trọng.
adj+noun
hồ sơ tiền án tiền sự
The judge said it was vital that anyone with a criminal record should not be able to get a job where large sums of money were placed in their care.
Thẩm phán nói rằng bất kỳ ai có tiền án tiền sự thì không nên được làm việc ở nơi có số tiền lớn giao cho họ quản lý. (Lưu ý: danh sách do cảnh sát lưu về các tội phạm trước đây)
noun+noun
lạm dụng ma túy
The crime figures are the worst since 1995. We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on.
Số liệu tội phạm tệ nhất kể từ năm 1995. Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm, trộm xe, lạm dụng ma túy, v.v.
verb+prep+noun
chống tội phạm
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng ta sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà tất cả các loại tội phạm, kể cả tội phạm đường phố và trộm xe, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
adj+noun
tội phạm chuyên nghiệp, lì lợm
The Judge, Mr Newell, said that Hickey was a hardened criminal who had committed 12 serious offences.
Thẩm phán Newell nói rằng Hickey là một tội phạm chuyên nghiệp đã phạm 12 tội nghiêm trọng.
adj+noun
tội phạm vị thành niên
We have put 10,000 more police officers on the streets and focused on juvenile crime, because that is where the problem begins.
Chúng tôi đã tăng thêm 10.000 cảnh sát và tập trung vào tội phạm vị thành niên vì đó là nơi vấn đề bắt đầu.
adj+noun
phá hoại tài sản vô cớ
Police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.
Cảnh sát báo cáo số vụ phá hoại tài sản vô cớ tăng đột biến.
adj+noun
tội nhẹ, tội vặt
We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.
Ai cũng từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở thành phố, dù là tội vặt hay tội nghiêm trọng hơn.
adj+noun
tù nhân chính trị
The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.
Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người này không phải là tù nhân chính trị mà là tội phạm thường phạm tội khủng bố.
verb+det+noun
cướp một tổ chức (ngân hàng, cửa hàng...)
The gang planned to rob an institution, targeting the bank in the city center.
Băng nhóm đã lên kế hoạch cướp một tổ chức, nhắm vào ngân hàng ở trung tâm thành phố. (Lưu ý: rob đi với tổ chức (bank, shop...), không dùng với vật.)
verb+det+noun
cướp ai đó
He robbed an elderly person.
Anh ta đã cướp một người già. (Lưu ý: rob đi với người, không dùng với vật.)
verb+det+noun
chịu án (bao nhiêu năm tù)
He ordered that Hickey should serve a sentence of at least 15 years in prison.
Ông ra lệnh Hickey phải chịu án ít nhất 15 năm tù.
verb+det+noun
chịu án (thời gian cụ thể)
He ordered that Hickey should serve a sentence of at least 15 years in prison.
Ông ra lệnh Hickey phải chịu án ít nhất 15 năm tù.
noun+prep+noun
hàng loạt vụ trộm đột nhập
We have had a spate of burglaries in this part of the city.
Khu vực này vừa xảy ra hàng loạt vụ trộm đột nhập.
adj+noun
tăng vọt, tăng sốc
Police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.
Cảnh sát báo cáo số vụ phá hoại tài sản vô cớ tăng vọt.
verb+noun
trộm xe ô tô
A person steals something, e.g. He stole a car / some money, but robs someone or an institution.
Một người thì trộm đồ, ví dụ: Anh ta đã trộm một chiếc ô tô hoặc tiền, còn 'rob' là cướp ai đó hoặc một tổ chức. (Lưu ý: Phân biệt với 'rob' (cướp ai đó hoặc tổ chức).)
verb+noun
trộm đồ (nói chung)
A person steals something, e.g. He stole a car / some money, but robs someone or an institution.
Một người thì trộm đồ, ví dụ: Anh ta đã trộm một chiếc ô tô hoặc tiền, còn 'rob' là cướp ai đó hoặc một tổ chức. (Lưu ý: Phân biệt với 'rob' (cướp ai đó hoặc tổ chức).)
noun+noun
tội phạm đường phố
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng tôi sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà còn cả tội phạm đường phố và tội phạm liên quan đến xe cộ, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
verb+noun
chống tội phạm, xử lý tội phạm
If someone breaks into your house, steals your car, or robs you in the street, then of course you feel society has let you down. That’s why we’re determined to tackle crime.
Nếu ai đó đột nhập vào nhà bạn, trộm xe của bạn hoặc cướp bạn ngoài đường, bạn sẽ cảm thấy xã hội đã bỏ rơi mình. Đó là lý do chúng tôi quyết tâm chống tội phạm.
verb+adj+noun
nhắm vào tội phạm nghiêm trọng
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng tôi sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà còn cả tội phạm đường phố và tội phạm liên quan đến xe cộ, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
noun+noun
tội phạm liên quan đến xe cộ
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng tôi sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà còn cả tội phạm đường phố và tội phạm liên quan đến xe cộ, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
noun+noun
trộm xe
We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on, and police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.
Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm đột nhập, trộm xe, lạm dụng ma túy và nhiều vụ phá hoại vô nghĩa.
adj+noun
người trẻ phạm tội
Charles Amworth, 26, had served two years in a prison for young offenders ten years ago before working for the bank.
Charles Amworth, 26 tuổi, từng thụ án hai năm ở trại giam dành cho người trẻ phạm tội cách đây mười năm trước khi làm việc cho ngân hàng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...