Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 54 · Remembering and sensing

38 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  38 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
thính tai, nghe rất tốt
I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.
Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.
adj+noun+prep
khứu giác nhạy bén
I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.
Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.
verb+noun
xoá ký ức (không muốn nhớ)
I can see why you wanted to blot out that memory.
Tôi hiểu vì sao bạn muốn xoá ký ức đó đi.
adv+verb
quên sạch, quên hoàn toàn
Yes. I’d clean forgotten about her too.
Ừ, tôi cũng quên sạch về cô ấy rồi. (Lưu ý: thân mật)
adv+verb
quên hoàn toàn
I could remember her face but I’d completely forgotten her name.
Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng lại quên hoàn toàn tên.
adv+verb
nhớ rất rõ
I can distinctly remember being stung by a jellyfish in the water.
Tôi nhớ rất rõ cảm giác bị sứa đốt dưới nước.
adj+noun
ký ức đầu đời
My earliest memory of her is that we all went to the beach with her parents one weekend when we were about 12.
Ký ức đầu tiên của tôi về cô ấy là lần cả nhóm đi biển với bố mẹ cô ấy khi chúng tôi khoảng 12 tuổi.
verb+noun
quên tên ai đó
I could remember her face but I’d completely forgotten her name.
Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng lại quên hoàn toàn tên.
verb+noun
quên làm bài tập về nhà
I’ve forgotten my homework. I left it at home.
Tôi quên mất bài tập về nhà rồi. Tôi để nó ở nhà. (Lưu ý: NOT I’ve forgotten my homework at home.)
verb+noun
có cảm giác, có ấn tượng là
When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.
Lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.
verb+noun
gợi ý cho ai
Anyway, give me a clue.
Dù sao thì, gợi ý cho tớ đi. (Lưu ý: thân mật)
verb+adj
bị tê (cơ thể)
My hands have also started going numb if I get at all cold.
Tay tôi cũng bắt đầu bị tê nếu tôi bị lạnh.
verb+noun
cảm thấy, linh cảm
Now I have a feeling that he is trying to make things difficult for me.
Giờ tôi có cảm giác là ông ấy đang cố làm khó tôi.
verb+noun
trí nhớ tốt
And I used to have such a good memory!
Và trước đây tớ từng có trí nhớ rất tốt!
verb+noun
có cảm giác, có ấn tượng (về ai/cái gì)
When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.
Khi lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.
adv+verb+adv
nếu tôi nhớ không nhầm
We told ghost stories all night if I remember rightly.
Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng tôi kể chuyện ma suốt đêm.
verb+prep
để quên cái gì ở nhà
I left it at home.
Tôi để quên nó ở nhà. (Lưu ý: NOT I've forgotten my homework at home.)
adj+noun
trí nhớ dài hạn
No, my long-term memory is terrible these days.
Không, trí nhớ dài hạn của tớ dạo này tệ lắm.
noun+verb+adv
ký ức ùa về
But once we started talking, the memories came flooding back.
Nhưng khi chúng tôi bắt đầu nói chuyện, ký ức lại ùa về.
noun+verb
ký ức phai nhạt dần
It’s terrible how memories fade as time passes, isn’t it!
Thật tệ khi ký ức phai nhạt dần theo thời gian, đúng không!
noun+verb+adj
đầu óc trống rỗng (không nhớ gì)
My mind went blank.
Đầu óc tôi trống rỗng.
adj+noun
kỷ niệm đau buồn
I’m happy to lose some of my more painful memories of school.
Tôi thấy vui khi quên đi một số ký ức đau buồn về thời đi học.
verb+noun
nhớ mặt ai đó
I could remember her face but I’d completely forgotten her name.
Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng hoàn toàn quên tên.
verb+adv+prep
làm ai đó nhớ mạnh mẽ về
You always used to say that she reminded you strongly of that singer you used to like.
Bạn luôn nói rằng cô ấy làm bạn nhớ rất nhiều đến ca sĩ mà bạn từng thích.
adv+adj
quá nhạy cảm một cách lố bịch
Or am I just being ridiculously over-sensitive?
Hay là tôi chỉ đang quá nhạy cảm một cách lố bịch?
verb+noun
cảm nhận được sự căng thẳng
I sensed some tension between us.
Tôi cảm thấy có chút căng thẳng giữa chúng tôi.
adj+noun
người biết điều, người có lý trí
Remember the difference between a sensitive person (a person who is easily upset) and a sensible person (a person with good judgement).
Hãy nhớ sự khác biệt giữa người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) và người biết điều (có lý trí, biết suy xét).
adj+noun
người nhạy cảm (dễ bị tổn thương)
Remember the difference between a sensitive person (a person who is easily upset) and a sensible person (a person with good judgement).
Hãy nhớ sự khác biệt giữa người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) và người biết điều (có lý trí, biết suy xét).
adj+noun
da nhạy cảm
I’ve always had sensitive skin and sensitive teeth but this is much worse than ever before.
Tôi luôn có làn da nhạy cảm và răng nhạy cảm nhưng lần này còn tệ hơn trước.
adj+noun
răng nhạy cảm
I’ve always had sensitive skin and sensitive teeth but this is much worse than ever before.
Tôi luôn có làn da nhạy cảm và răng nhạy cảm nhưng lần này còn tệ hơn trước.
adj+prep+noun
nhạy cảm với nhiệt
I’ve been much more sensitive to heat and sensitive to light than I used to be.
Tôi trở nên nhạy cảm với nhiệt và ánh sáng hơn trước đây.
adj+prep+noun
nhạy cảm với ánh sáng
I’ve been much more sensitive to heat and sensitive to light than I used to be.
Tôi trở nên nhạy cảm với nhiệt và ánh sáng hơn trước đây.
adj+noun
trí nhớ ngắn hạn
My short-term memory isn’t that brilliant either.
Trí nhớ ngắn hạn của tôi cũng không tốt lắm.
verb+noun
gợi lại ký ức (thường là ký ức không vui hoặc đã quên)
Oh yes. Now you’re stirring up memories for me.
Ừ nhỉ. Giờ bạn lại gợi cho mình nhớ lại những chuyện cũ.
verb+noun
tin vào trực giác của bạn
I don’t know whether I should trust my intuition and hand in my resignation.
Tôi không biết có nên tin vào trực giác của mình và nộp đơn nghỉ việc không.
adj+noun
trải nghiệm khó quên
Actually, the whole weekend was an unforgettable experience.
Thật ra, cả cuối tuần đó là một trải nghiệm khó quên.
adv+verb
nhớ mang máng
Oh, yes. I vaguely remember her now.
À, mình nhớ mang máng cô ấy rồi.
adv+verb
nhớ rõ mồn một
I can vividly remember it now though.
Giờ mình vẫn nhớ rõ mồn một chuyện đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...