Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 55 · Agreeing and disagreeing

30 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+prep
chấp nhận bất đồng (không tranh cãi nữa)
I don’t think we will ever agree with each other. We’ll just have to agree to differ.
Tôi nghĩ chúng ta sẽ không bao giờ đồng ý với nhau đâu. Thôi thì mỗi người giữ ý kiến của mình vậy.
verb+prep
đồng ý một phần
I agree up to a point, but I also think there are other important factors.
Tôi đồng ý một phần, nhưng tôi cũng nghĩ còn những yếu tố quan trọng khác.
verb+noun
hiểu và tôn trọng quan điểm của ai đó
I appreciate your point of view, but I still think you are overstating the problem.
Tôi hiểu quan điểm của bạn, nhưng tôi vẫn nghĩ bạn đang làm quá vấn đề lên.
verb+prep+noun
đồng thuận, nhất trí
We are in complete agreement over the question of drug abuse in athletics.
Chúng tôi hoàn toàn đồng ý về vấn đề sử dụng ma túy trong thể thao.
adj+noun
tranh cãi gay gắt
The bitter dispute between the two groups finally led to violence.
Cuộc tranh cãi gay gắt giữa hai nhóm cuối cùng đã dẫn đến bạo lực.
verb+prep+noun
đi đến thỏa hiệp
We disagree over what to do, but I’m sure we can come to a compromise.
Chúng tôi không đồng ý về việc nên làm gì, nhưng tôi chắc là chúng tôi có thể đi đến thỏa hiệp.
noun+prep+noun
bất đồng quan điểm
A conflict of opinion within the National Olympic Association is threatening to delay the building of a new stadium.
Sự bất đồng quan điểm trong Hiệp hội Olympic Quốc gia đang đe dọa làm chậm việc xây dựng sân vận động mới.
noun+verb
có tranh cãi (về vấn đề gì đó)
Controversy continues to exist over the appointment of the new Director.
Vẫn còn nhiều tranh cãi về việc bổ nhiệm Giám đốc mới.
noun+verb
tranh cãi diễn ra gay gắt
Controversy continues to rage over the appointment of the new Director.
Tranh cãi về việc bổ nhiệm Giám đốc mới vẫn đang diễn ra rất gay gắt.
noun+verb
nảy sinh bất đồng
Differences exist / have arisen between the unions and the management over how to solve the problem.
Đã nảy sinh bất đồng giữa công đoàn và ban quản lý về cách giải quyết vấn đề.
noun+verb
có sự khác biệt (ý kiến, quan điểm)
Differences exist / have arisen between the unions and the management over how to solve the problem.
Có sự khác biệt giữa công đoàn và ban quản lý về cách giải quyết vấn đề.
verb+adv
bất đồng hoàn toàn
The two philosophers disagreed fundamentally over the effect of the environment on behaviour.
Hai triết gia hoàn toàn bất đồng về tác động của môi trường lên hành vi.
verb+prep+noun
bắt đầu tranh cãi
I'd prefer not to enter into an argument over the result of the elections.
Tôi không muốn bắt đầu tranh cãi về kết quả bầu cử.
adv+verb
hoàn toàn đồng ý
I entirely agree with you on the question of nuclear waste.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn về vấn đề chất thải hạt nhân.
adj+noun
bất đồng cơ bản
Jeff and I had a fundamental disagreement over who should be the next Chair of the club.
Tôi và Jeff đã có một bất đồng cơ bản về việc ai sẽ là chủ tịch câu lạc bộ tiếp theo.
verb+prep+noun
đồng ý với một ý kiến
I don't always go along with an idea just because everyone else agrees.
Tôi không phải lúc nào cũng đồng ý với một ý kiến chỉ vì mọi người khác đều đồng ý.
verb+prep+noun
đồng ý với một quan điểm
I go along with your view that crime and poverty are linked.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn rằng tội phạm và nghèo đói có liên quan.
adj+noun
va chạm trực diện (tranh cãi gay gắt giữa hai người)
I’ve often disagreed strongly with Nancy but I’ve never had such a head-on clash with her before.
Tôi từng bất đồng mạnh với Nancy nhưng chưa bao giờ tranh cãi trực diện với cô ấy như vậy.
adj+noun
tranh cãi nảy lửa
We had a very heated argument about immigration the other day.
Hôm trước chúng tôi đã tranh cãi rất gay gắt về vấn đề nhập cư.
prep+adj+noun
hoàn toàn đồng thuận
We are in complete agreement over the question of drug abuse in athletics.
Chúng tôi hoàn toàn đồng thuận về vấn đề sử dụng ma túy trong thể thao.
verb+noun
đạt được thỏa hiệp
We disagree over what to do, but I’m sure we can come to / reach a compromise.
Chúng tôi bất đồng về việc phải làm gì, nhưng tôi chắc là chúng tôi có thể đạt được thỏa hiệp.
verb+noun
hiểu quan điểm của ai đó
I can see your point; I’ve never thought of it in that way before.
Tôi hiểu ý bạn; trước giờ tôi chưa từng nghĩ theo cách đó.
verb+noun
giải quyết tranh chấp
The management and the union have finally settled their pay dispute.
Ban quản lý và công đoàn cuối cùng cũng đã giải quyết được tranh chấp lương.
verb+pronoun
giải quyết bất đồng (giữa hai bên)
I'm sure we can settle our differences without damaging our friendship.
Tôi chắc là chúng ta có thể giải quyết bất đồng mà không làm ảnh hưởng đến tình bạn.
verb+article
cùng quan điểm
I share your opinion that sport is over-commercialised.
Tôi cùng quan điểm với bạn rằng thể thao bị thương mại hóa quá mức.
verb+article
cùng quan điểm
Many people in the team share a view about the importance of communication.
Nhiều người trong nhóm cùng quan điểm về tầm quan trọng của giao tiếp.
verb+to+verb
thường đồng ý
I tend to agree that parents often blame teachers for problems which start within the family.
Tôi thường đồng ý rằng cha mẹ hay đổ lỗi cho giáo viên về những vấn đề bắt nguồn từ gia đình.
verb+to+verb
thường không đồng ý
Some people tend to disagree with new policies.
Một số người thường không đồng ý với các chính sách mới.
adj+noun
sự đồng thuận tuyệt đối
The Regional Education Committee has reached a unanimous agreement on a new system of exams for secondary schools.
Ủy ban Giáo dục Khu vực đã đạt được sự đồng thuận tuyệt đối về hệ thống thi mới cho các trường trung học.
adv+verb
hoàn toàn đồng ý
I wholeheartedly agree with your suggestion to improve the project.
Tôi hoàn toàn đồng ý với đề xuất của bạn để cải thiện dự án.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...