Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Khách sạn

25 từ vựng B1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tuyển dụng & Đăng tin 33 từ 2. Phỏng vấn xin việc 27 từ 3. Tuyển dụng & Đào tạo 21 từ 4. Lương & Phúc lợi 29 từ 5. Thăng tiến & Khen thưởng 27 từ 6. Đánh giá hiệu suất 27 từ 7. Ngân hàng 38 từ 8. Kế toán 18 từ 9. Hóa đơn & Thanh toán 30 từ 10. Thuế 28 từ 11. Đầu tư 31 từ 12. Báo cáo tài chính 16 từ 13. Marketing 23 từ 14. Quảng cáo 22 từ 15. Bán hàng 17 từ 16. Đàm phán 24 từ 17. Hợp đồng 25 từ 18. Phát triển sản phẩm 29 từ 19. Giá & Khuyến mãi 21 từ 20. Sản xuất 16 từ 21. Kiểm soát chất lượng 31 từ 22. Kho hàng & Tồn kho 28 từ 23. Vận chuyển & Logistics 26 từ 24. Đặt mua vật tư 8 từ 25. Kho bãi & Lưu trữ 20 từ 26. Quy trình văn phòng 21 từ 27. Thư tín công việc 19 từ 28. Họp & Ủy ban 27 từ 29. Lập kế hoạch kinh doanh 14 từ 30. Hội nghị & Hội thảo 23 từ 31. Công nghệ văn phòng 32 từ 32. Bất động sản 31 từ 33. Thuê & Cho thuê 23 từ 34. Pháp lý cơ bản 23 từ 35. Bảo hiểm 31 từ 36. Bảo hành & Cam kết 12 từ 37. Hàng không (nâng cao) 36 từ 38. Khách sạn 25 từ 39. Thuê xe 19 từ 40. Ẩm thực & Tiệc 30 từ 41. Phim & Giải trí 31 từ 42. Sân khấu & Nghệ thuật 34 từ 43. Truyền thông & Báo chí 32 từ 44. Dịch vụ du lịch 19 từ 45. Phòng khám & Bệnh viện 28 từ 46. Nhà thuốc 34 từ 47. Bảo hiểm y tế 29 từ 48. Nha khoa 30 từ 49. Kinh tế & Thương mại 14 từ 50. Internet & Phần mềm 17 từ 51. Quản lý dự án 14 từ 52. An toàn lao động 26 từ 53. Quan hệ khách hàng 15 từ 54. Thông cáo & Quan hệ công chúng 16 từ 55. Môi trường & Bền vững 27 từ 56. Xây dựng 34 từ 57. Nghiên cứu & Khảo sát 24 từ 58. Thời tiết & Dự báo 39 từ 59. Giáo dục & Phát triển 19 từ 60. Thể hình & Giải trí 22 từ 61. Vận hành bán lẻ 18 từ 62. Năng lượng & Tiện ích 17 từ
Danh sách từ vựng  25 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈtʃɛk.aʊt/
n./v.
trả phòng, thủ tục trả phòng
Check-out time is at noon.
Giờ trả phòng là vào buổi trưa.
Chi tiết
Please check out before 11 a.m.Vui lòng trả phòng trước 11 giờ sáng.
Đồng nghĩadeparturecheckout
Cụm hay dùngcheck-out timelate check-outexpress check-outcheck out earlycheck-out procedure
Họ từcheck in (v.)check-in (n.)checked out (adj.)
Danh từ/tính từ: 'check-out' (có gạch nối). Động từ: 'check out' (không gạch nối). Phân biệt với 'check-in' = nhận phòng.
/swiːt/
n.
phòng suite, căn phòng cao cấp nhiều gian
They booked a suite for the honeymoon.
Họ đặt phòng suite cho tuần trăng mật.
Chi tiết
The presidential suite has a private terrace.Phòng suite tổng thống có sân thượng riêng.
Đồng nghĩaapartmentluxury room
Cụm hay dùnghoneymoon suitepresidential suitejunior suitebook a suitesuite with ocean view
Phát âm /swiːt/ (giống 'sweet'), không phải /sjuːt/ (suit). Đây là lỗi phát âm phổ biến.
/əˈmɛn.ə.t̬iz/
n.
tiện nghi (khách sạn)
The hotel offers many amenities.
Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi.
Chi tiết
Room amenities include free Wi-Fi.Tiện nghi phòng gồm Wi-Fi miễn phí.
Đồng nghĩafacilities
Cụm hay dùnghotel amenitiesmodern amenitiesrange of amenitiesin-room amenitiesrecreational amenities
'Amenities' (số nhiều) = tiện nghi/dịch vụ tiện ích. ≈ facilities.
/ˈfrʌnt dɛsk/
n.
quầy lễ tân
Ask the front desk for extra towels.
Hỏi quầy lễ tân để xin thêm khăn tắm.
Chi tiết
The front desk opens 24 hours a day.Quầy lễ tân mở cửa 24 giờ mỗi ngày.
Đồng nghĩareceptionfront office
Cụm hay dùngcontact the front deskfront desk stafffront desk clerkfront desk servicecall the front desk
Họ từreceptionist (n.)reception (n.)
'Front desk' = quầy lễ tân. Tương đương 'reception' (British English). Nhân viên gọi là 'front desk clerk' hoặc 'receptionist'.
/ˌkɒm.plɪˈmɛn.tər.i/
adj.
miễn phí (do khách sạn cung cấp), tặng kèm
Breakfast is complimentary for all guests.
Bữa sáng miễn phí cho tất cả khách.
Chi tiết
We received complimentary welcome drinks.Chúng tôi được tặng đồ uống chào mừng miễn phí.
Đồng nghĩafreegratiscourtesy
Cụm hay dùngcomplimentary breakfastcomplimentary Wi-Ficomplimentary servicecomplimentary upgradecomplimentary shuttle
Họ từcompliment (n./v.)complement (v.)
Đừng nhầm 'complimentary' (miễn phí/khen ngợi) với 'complementary' (bổ sung/bổ trợ). Trong khách sạn, luôn có nghĩa là miễn phí.
/əˈkɒm.ə.deɪt/
v.
cung cấp chỗ ở, đáp ứng nhu cầu
The hotel can accommodate 300 guests.
Khách sạn có thể chứa 300 khách.
Chi tiết
We will try to accommodate your request.Chúng tôi sẽ cố gắng đáp ứng yêu cầu của bạn.
Đồng nghĩahouselodgecater to
Cụm hay dùngaccommodate guestsaccommodate a requestfully accommodateaccommodate up toaccommodate special needs
Họ từaccommodation (n.)accommodating (adj.)accommodations (n.pl.)
'Accommodate' có 2 chữ 'c' và 2 chữ 'm' — lỗi chính tả rất phổ biến. 'Accommodations' (số nhiều) = chỗ ở.
/ˈkɒn.siˌɛrʒ/
n.
nhân viên hỗ trợ khách (hỏi thông tin, đặt chỗ tour)
The concierge booked a restaurant for us.
Nhân viên hỗ trợ đặt nhà hàng cho chúng tôi.
Chi tiết
Ask the concierge for local tour recommendations.Hỏi nhân viên concierge để được gợi ý tour địa phương.
Đồng nghĩaguest serviceshotel attendant
Cụm hay dùnghotel conciergeconcierge deskconcierge serviceask the conciergeconcierge staff
Từ gốc Pháp, phát âm /ˈkɒn.siˌɛrʒ/. Concierge chuyên hỗ trợ khách đặt tour, taxi, nhà hàng — khác với 'front desk' (nhận/trả phòng).
/ˈhaʊsˌkiː.pɪŋ/
n.
dịch vụ dọn phòng, bộ phận buồng phòng
Housekeeping cleans rooms each morning.
Bộ phận buồng phòng dọn phòng mỗi buổi sáng.
Chi tiết
Call housekeeping to request fresh towels.Gọi bộ phận buồng phòng để yêu cầu khăn sạch.
Đồng nghĩaroom servicecleaning staff
Cụm hay dùnghousekeeping servicehousekeeping staffcall housekeepinghousekeeping carthousekeeping schedule
Họ từhousekeeper (n.)housekeep (v.)
'Housekeeping' = bộ phận dọn dẹp khách sạn (danh từ không đếm được). Nhân viên gọi là 'housekeeper'.
/əˈdʒɔɪ.nɪŋ/
adj.
liền kề, cạnh nhau (phòng)
They requested adjoining rooms for the family.
Họ yêu cầu phòng liền kề cho gia đình.
Chi tiết
The conference room adjoins the dining hall.Phòng hội thảo liền kề với phòng ăn.
Đồng nghĩaconnectingadjacentneighboring
Cụm hay dùngadjoining roomsadjoining suiteadjoining doorrequest adjoiningadjoining bathroom
Họ từadjoin (v.)adjacent (adj.)
'Adjoining rooms' = hai phòng nối thông nhau (có cửa giữa). Khác với 'adjacent rooms' = phòng kế bên (không có cửa nối).
/ˈtɜːrn.daʊn ˌsɜːr.vɪs/
n.
dịch vụ chuẩn bị giường ngủ buổi tối
The hotel offers turndown service nightly.
Khách sạn cung cấp dịch vụ trải giường buổi tối hàng ngày.
Chi tiết
Turndown service includes chocolate on the pillow.Dịch vụ trải giường tối bao gồm sô-cô-la trên gối.
Đồng nghĩaevening servicebedtime service
Cụm hay dùngturndown servicerequest turndownturndown at 8 p.m.complimentary turndownturndown amenities
'Turndown service' = dịch vụ cao cấp: nhân viên gấp góc chăn, để chocolate/hoa lên gối. Chỉ có ở khách sạn 4–5 sao.
/ˈvæl.ɪt/
n./v.
dịch vụ đỗ xe (nhân viên đỗ xe hộ)
Use valet parking at the hotel entrance.
Sử dụng dịch vụ đỗ xe tại lối vào khách sạn.
Chi tiết
The valet brought the car around quickly.Nhân viên valet đưa xe ra nhanh chóng.
Đồng nghĩaparking attendantcar park attendant
Cụm hay dùngvalet parkingvalet servicevalet attendanttip the valetcomplimentary valet
'Valet' /ˈvæl.ɪt/ trong tiếng Anh Mỹ, không phải /vəˈleɪ/ (Pháp). 'Valet parking' = dịch vụ đỗ xe hộ (nhân viên cầm chìa khóa).
/əˈmɛn.ə.ti fiː/
n.
phí dịch vụ tiện ích (phụ phí khách sạn)
The hotel charges a daily amenity fee.
Khách sạn thu phí dịch vụ tiện ích hàng ngày.
Chi tiết
The amenity fee covers pool and gym access.Phí dịch vụ bao gồm quyền sử dụng hồ bơi và phòng gym.
Đồng nghĩaresort feefacility fee
Cụm hay dùngdaily amenity feeresort feeamenity fee waivermandatory amenity feeamenity fee included
Họ từamenities (n.)
'Amenity fee' (hay 'resort fee') là khoản phụ phí bắt buộc — không được báo trong giá phòng ban đầu. Đây là điểm cần chú ý khi đặt phòng ở Mỹ.
/ˈbɛl.hɒp/
n.
nhân viên khuân hành lý khách sạn
The bellhop helped carry our luggage.
Nhân viên khuân hành lý giúp mang đồ của chúng tôi.
Chi tiết
Tip the bellhop before he leaves.Cho tiền tip nhân viên hành lý trước khi anh ấy đi.
Đồng nghĩabellboyporterluggage handler
Cụm hay dùngtip the bellhopbellhop servicebellhop cartcall a bellhophotel bellhop
Họ từbellboy (n.)porter (n.)
'Bellhop' (US) = 'bellboy' = 'porter' (UK). Nhân viên chuyên xách hành lý và hướng dẫn khách lên phòng. Thường nhận tip.
/ˈmɪn.iˌbɑːr/
n.
tủ mini bar (đồ uống trong phòng khách sạn)
Items from the minibar are charged to your room.
Đồ dùng từ tủ mini bar sẽ tính vào hóa đơn phòng.
Chi tiết
The minibar was fully stocked with drinks.Tủ mini bar được bổ sung đầy đủ đồ uống.
Đồng nghĩain-room barhonor bar
Cụm hay dùngminibar itemsstock the minibarminibar chargescomplimentary minibarempty the minibar
Đồ trong minibar thường rất đắt. Cần đọc kỹ xem có 'complimentary minibar' không, hoặc sẽ bị charge vào bill.
/ˌɪn.sɪˈdɛn.t̬əlz/
n.pl.
chi phí phát sinh, khoản phụ thu
The card hold covers any incidentals.
Khoản giữ thẻ để chi trả mọi phụ phí phát sinh.
Chi tiết
Incidentals include minibar and phone charges.Chi phí phát sinh gồm minibar và gọi điện thoại.
Đồng nghĩaextra chargesmiscellaneous feesadditional charges
Cụm hay dùngincidental chargescover incidentalsincidental holdcharge for incidentalsincidental expenses
Họ từincidental (adj.)incidentally (adv.)
Khách sạn thường giữ một khoản tiền trên thẻ (hold) để chi trả 'incidentals' (chi phí phát sinh). Khoản này sẽ được hoàn lại nếu không có phát sinh.
/ˈʃʌt.əl/
n./v.
xe đưa đón (giữa sân bay và khách sạn)
The hotel offers a free airport shuttle.
Khách sạn cung cấp xe đưa đón miễn phí từ sân bay.
Chi tiết
The shuttle departs every 30 minutes.Xe đưa đón khởi hành mỗi 30 phút.
Đồng nghĩatransfershuttle bustransport service
Cụm hay dùngairport shuttlehotel shuttlecomplimentary shuttleshuttle serviceshuttle schedule
'Shuttle' = xe chạy tuyến cố định, thường miễn phí với các khách sạn gần sân bay. Luôn xác nhận 'complimentary' hay có phụ phí.
/ˈbɪl.ɪŋ/
n.
lập hóa đơn, quá trình thanh toán
Billing is done automatically upon check-out.
Hóa đơn được lập tự động khi trả phòng.
Chi tiết
Please review your billing statement carefully.Vui lòng xem lại bảng thanh toán của bạn cẩn thận.
Đồng nghĩainvoicingchargingpayment processing
Cụm hay dùngbilling addressbilling statementbilling errordirect billingbilling cycle
Họ từbill (n./v.)billed (adj.)
'Direct billing' = thanh toán trực tiếp qua công ty (không qua cá nhân). Hay dùng trong context corporate travel.
/ˈfoʊ.li.oʊ/
n.
hóa đơn thanh toán phòng, bảng kê chi phí
Review your folio before checking out.
Xem lại hóa đơn phòng trước khi trả phòng.
Chi tiết
The folio itemizes all charges during your stay.Hóa đơn liệt kê mọi khoản chi trong thời gian lưu trú.
Đồng nghĩahotel billinvoicestatement
Cụm hay dùngroom folioreview foliofolio chargessplit the foliofolio at check-out
'Folio' là từ chuyên dụng trong khách sạn chỉ bảng kê chi tiết mọi khoản phát sinh (phòng, minibar, dịch vụ). Quan trọng cần review trước khi check-out.
/ˌoʊ.vɚˈbʊk.ɪŋ/
n.
đặt phòng vượt quá số lượng, tình trạng quá tải đặt phòng
Overbooking led to guests being turned away.
Tình trạng đặt phòng vượt mức khiến khách bị từ chối.
Chi tiết
The airline overbooked our connecting flight.Hãng hàng không đặt vé vượt mức cho chuyến nối của chúng tôi.
Đồng nghĩaoversubscription
Cụm hay dùnghotel overbookingairline overbookingoverbooking policyoverbooking situationresolve overbooking
Họ từoverbook (v.)overbooked (adj.)
'Overbooking' xảy ra khi khách sạn bán nhiều phòng hơn thực có (dự đoán cancellation). Khách bị 'walked' = được chuyển sang khách sạn khác cùng hạng.
/ˈbæŋ.kwɪt hɔːl/
n.
phòng tiệc lớn, hội trường khách sạn
The wedding was held in the banquet hall.
Đám cưới được tổ chức tại phòng tiệc lớn.
Chi tiết
The banquet hall seats up to 500 people.Phòng tiệc có thể chứa đến 500 người.
Đồng nghĩaballroomfunction hallevent hall
Cụm hay dùngreserve the banquet hallbanquet hall rentalbanquet hall setupbanquet hall capacitydecorate the banquet hall
Họ từbanquet (n./v.)
'Banquet hall' = 'ballroom' trong các khách sạn lớn. Dùng cho tiệc cưới, hội nghị, sự kiện. 'Banquet' (v.) = dự tiệc lớn.
/ˌnɒn rɪˈfʌn.də.bəl/
adj.
không được hoàn tiền
This rate is non-refundable upon cancellation.
Mức giá này không được hoàn tiền khi hủy.
Chi tiết
Non-refundable rooms are usually cheaper.Phòng không hoàn tiền thường rẻ hơn.
Đồng nghĩano-refundfinal sale
Cụm hay dùngnon-refundable ratenon-refundable depositnon-refundable bookingnon-refundable ticketnon-refundable policy
Họ từrefundable (adj.)refund (n./v.)
'Non-refundable rate' thường rẻ hơn 'flexible rate' nhưng không hủy được. Luôn đọc kỹ điều kiện trước khi chọn loại giá này.
/piːk ˈsiː.zən/
n.
mùa cao điểm, mùa đông khách
Rates double during peak season.
Giá phòng tăng gấp đôi trong mùa cao điểm.
Chi tiết
Book early to secure peak season rooms.Đặt phòng sớm để có phòng trong mùa cao điểm.
Đồng nghĩahigh seasonbusy seasonpeak period
Cụm hay dùngpeak season ratespeak season demandtravel during peak seasonoff-peak seasonpeak season surcharge
Họ từoff-peak (adj.)season (n.)seasonal (adj.)
'Peak season' ≠ 'off-peak season'. 'Off-peak' = mùa vắng khách (giá rẻ hơn). Từ 'peak' còn dùng trong traffic, workload.
/ˈkɜːr.tə.si kɔːl/
n.
cuộc gọi nhã ý (gọi để kiểm tra hoặc đánh thức khách)
Request a courtesy wake-up call for 6 a.m.
Yêu cầu gọi đánh thức lúc 6 giờ sáng.
Chi tiết
We received a courtesy call to confirm checkout.Chúng tôi nhận cuộc gọi xác nhận giờ trả phòng.
Đồng nghĩawake-up callgoodwill call
Cụm hay dùngcourtesy wake-up callcourtesy call from the front deskarrange a courtesy callcourtesy phone callhotel courtesy call
Họ từcourteous (adj.)courtesy (n.)
'Courtesy call' = gọi điện thoại nhã ý của khách sạn (gọi thức, gọi nhắc trả phòng). 'Courtesy' = sự lịch sự — cũng dùng trong 'complimentary' context.
/ˈkɒn.siˌɛrʒ dɛsk/
n.
quầy hỗ trợ khách
The concierge desk is near the elevator.
Quầy hỗ trợ khách gần thang máy.
Chi tiết
Visit the concierge desk for city tour maps.Đến quầy hỗ trợ để lấy bản đồ tour thành phố.
Đồng nghĩaguest services deskinformation desk
Cụm hay dùngstop by the concierge deskconcierge desk hoursconcierge desk assistancehotel concierge deskconcierge desk staff
Họ từconcierge (n.)
'Concierge desk' ≠ 'front desk'. Concierge desk chuyên tư vấn: đặt tour, nhà hàng, vé tham quan. Front desk xử lý check-in/check-out.
/ˈɪn.haʊs/
adj./adv.
trong nội bộ khách sạn, tại chỗ
We have an in-house restaurant and spa.
Chúng tôi có nhà hàng và spa trong khách sạn.
Chi tiết
All laundry is handled in-house.Toàn bộ giặt ủi được xử lý tại khách sạn.
Đồng nghĩaon-siteon-premisesinternal
Cụm hay dùngin-house restaurantin-house gymin-house laundryin-house teamin-house training
'In-house' = có ngay tại khách sạn (không cần ra ngoài). Trái nghĩa là 'outsourced' hoặc 'off-site'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...