| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/tekˈnɒlədʒi/
|
n |
công nghệ
Technology has reshaped modern life.
Công nghệ đã định hình lại cuộc sống hiện đại.
Chi tiếtTechnology has changed our lives.Công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩatechinnovation
Cụm hay dùngmodern technologytechnology companyadvances in technology
Họ từtechnological (adj)technologist (n)
Công nghệ, thường nói về máy móc, kỹ thuật.
|
— |
|
/ˌɪnəˈveɪʃən/
|
danh từ |
đổi mới
Innovation is key to success in business.
Đổi mới là chìa khóa để thành công trong kinh doanh.
Chi tiếtInnovation drives economic growth.Đổi mới thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩanoveltyadvancement
Cụm hay dùngtechnological innovationinnovation strategysocial innovation
Họ từinnovate (v)innovative (adj)
Dùng để chỉ sự sáng tạo và phát triển.
|
— |
|
/ˈsɔːft.wer/
|
n. |
phần mềm
Update the software before the meeting.
Cập nhật phần mềm trước cuộc họp.
Chi tiếtThe software requires a license key.Phần mềm yêu cầu mã bản quyền.
Đồng nghĩaprogramapplicationapp
Cụm hay dùnginstall softwaresoftware updatesoftware licenserun software
Họ từsoftware developer (n.) lập trình viênhardware (n.) phần cứng
'Software' không đếm được — không nói 'a software'; nói 'a software program'.
|
— |
|
/ˈhɑːrd.wɛr/
|
danh từ |
phần cứng
The computer hardware is new.
Phần cứng máy tính là mới.
Chi tiếtThe hardware needs to be upgraded for better performance.Phần cứng cần được nâng cấp để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaequipmentmachinery
Cụm hay dùnghardware storecomputer hardware
Dùng để chỉ các thiết bị vật lý.
|
— |
|
/dɪˈvaɪs/
|
danh từ |
thiết bị
This device helps me study.
Thiết bị này giúp tôi học tập.
Chi tiếtHe invented a new device.Anh ấy phát minh ra một thiết bị mới.
Đồng nghĩagadgetappliance
Cụm hay dùngelectronic devicemedical device
Họ từdevise (v)deviceful (adj)
Phân biệt với 'devise' (động từ).
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl/
|
tính từ |
kỹ thuật số
I use digital tools for work.
Tôi sử dụng công cụ kỹ thuật số cho công việc.
Chi tiếtDigital devices are very popular today.Thiết bị kỹ thuật số rất phổ biến ngày nay.
Đồng nghĩaelectronicvirtual
Cụm hay dùngdigital technologydigital media
Kỹ thuật số thường liên quan đến internet.
|
— |
|
/ˈnɛtˌwɜrk/
|
danh từ |
mạng lưới
The network is very big.
Mạng lưới rất lớn.
Chi tiếtThe internet is a vast network of information.Internet là một mạng lưới thông tin rộng lớn.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngsocial networknetwork connectioncomputer network
Họ từnetworking (n)
Thường dùng trong công nghệ và xã hội.
|
— |
|
/ˈdeɪtə/
|
n |
dữ liệu, số liệu
The data show a significant increase since 2010.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.
Chi tiếtWe need more data.Chúng tôi cần thêm dữ liệu.
Đồng nghĩainformationfacts
Cụm hay dùngdata analysisdata set
Họ từdatabase (n)data processing
Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.
|
— |
|
/kəˈnɛkt/
|
động từ |
kết nối
Can you connect the two wires?
Bạn có thể kết nối hai dây này không?
Chi tiếtCan you connect my phone to the Wi-Fi?Bạn có thể kết nối điện thoại của tôi với Wi-Fi không?
Đồng nghĩalinkjoinattach
Cụm hay dùngconnect to the internetconnect with peopleconnect the dots
Họ từconnection (n)connective (adj)disconnect (v)
Động từ, kết nối vật lý hoặc quan hệ.
|
— |
|
/ˈproʊɡræm/
|
danh từ |
chương trình
I watch a program on TV.
Tôi xem một chương trình trên TV.
Chi tiếtI need to install a program.Tôi cần cài một chương trình.
Đồng nghĩaapplicationsoftware
Cụm hay dùngrun a programwrite a program
Họ từprogrammer (n)programming (n)
Chương trình máy tính
|
— |
|
/ˈʌploʊd/
|
động từ |
tải lên
Please upload your files to the server.
Vui lòng tải lên các tệp của bạn lên máy chủ.
Chi tiếtPlease upload the document to the shared folder.Vui lòng tải lên tài liệu vào thư mục chung.
Đồng nghĩatransfersend
Cụm hay dùngupload filesupload photos
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈdaʊnloʊd/
|
động từ |
tải xuống
I want to download a song.
Tôi muốn tải xuống một bài hát.
Chi tiếtI will download the file later.Tôi sẽ tải xuống tệp sau.
Đồng nghĩaretrieveget
Cụm hay dùngdownload speeddownload link
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
| phr |
theo kịp
I use videos to keep up with the class.
Mình dùng video để theo kịp lớp.
|
— | |
|
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
|
n |
trí tuệ nhân tạo
AI is transforming scientific research.
AI đang biến đổi nghiên cứu khoa học.
Chi tiếtArtificial intelligence is changing many industries.Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩamachine intelligencesmart technology
Cụm hay dùngartificial intelligence systemsartificial intelligence applications
Dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/
|
n |
điện toán đám mây
Cloud computing reduces hardware costs.
Điện toán đám mây giảm chi phí phần cứng.
Chi tiếtCloud computing allows data storage online.Điện toán đám mây cho phép lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
Đồng nghĩaonline computinginternet-based services
Cụm hay dùngcloud computing servicescloud storage
Thường được nhắc đến trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈɪn.t̬ɚ.net əv ˈθɪŋz/
|
phr. |
Internet vạn vật (mạng lưới thiết bị kết nối internet để thu thập và trao đổi dữ liệu)
Internet of Things sensors monitor factory floor conditions in real time.
Cảm biến Internet vạn vật giám sát điều kiện sàn nhà máy theo thời gian thực.
Chi tiếtSmart home devices rely on the Internet of Things ecosystem.Các thiết bị nhà thông minh dựa vào hệ sinh thái Internet vạn vật.
Đồng nghĩaIoTconnected devicessmart devices network
Cụm hay dùngIoT deviceIoT sensorIoT platformIoT connectivityIoT ecosystem
Họ từinternet (n.) internetthing (n.) vậtconnect (v.) kết nốiconnectivity (n.) khả năng kết nối
Viết tắt IoT rất phổ biến; bài TOEIC dùng nhiều trong ngữ cảnh nhà máy thông minh, smart city.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/
|
n |
quyền riêng tư dữ liệu
Data privacy laws lag behind technology.
Luật về quyền riêng tư dữ liệu tụt hậu sau công nghệ.
Chi tiếtData privacy is essential for protecting user information.Quyền riêng tư dữ liệu rất quan trọng để bảo vệ thông tin người dùng.
Đồng nghĩainformation privacydata protection
Cụm hay dùngdata privacy lawsdata privacy policies
Cần chú ý đến quyền riêng tư khi sử dụng internet.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/
|
n |
thực tế ảo
Virtual reality is used in training simulations.
Thực tế ảo được dùng trong các mô phỏng huấn luyện.
Chi tiếtHe enjoys playing games in virtual reality.Anh ấy thích chơi game trong thực tế ảo.
Đồng nghĩaVR
Cụm hay dùngvirtual reality headsetvirtual reality experience
Được sử dụng nhiều trong công nghệ.
|
— |
| n |
dấu vết số, dấu chân số
Think about your digital footprint before posting.
Hãy nghĩ về dấu vết số của bạn trước khi đăng.
|
— | |
|
/ˈbreɪk.θruː tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
|
phr. |
công nghệ đột phá
This breakthrough technology will change the industry.
Công nghệ đột phá này sẽ thay đổi ngành công nghiệp.
Chi tiếtResearchers developed a breakthrough technology for clean energy.Các nhà nghiên cứu đã phát triển công nghệ đột phá cho năng lượng sạch.
Đồng nghĩainnovative technologydisruptive technology
Cụm hay dùngadopt breakthrough technologydevelop breakthrough technology
Thường dùng để chỉ công nghệ mới, cải tiến.
|
— |
|
/meɪk laɪf mɔːr kənˈviː.nənt/
|
phr. |
làm cho cuộc sống tiện lợi hơn
Smartphones make life more convenient.
Điện thoại thông minh làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.
Chi tiếtOnline shopping makes life more convenient.Mua sắm trực tuyến làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.
Đồng nghĩasimplify lifeease daily tasks
Cụm hay dùngmake tasks easierenhance daily convenience
Cụm từ này thường dùng khi nói về công nghệ.
|
— |
|
/seɪv taɪm ənd ˈɛf.ərt/
|
phr. |
tiết kiệm thời gian và công sức
This app can save time and effort.
Ứng dụng này có thể tiết kiệm thời gian và công sức.
Chi tiếtUsing templates saves time and effort in projects.Sử dụng mẫu giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong dự án.
Đồng nghĩastreamlinesimplify
Cụm hay dùngsave timesave effortsave resources
Cụm này thường dùng trong công nghệ và quản lý.
|
— |
|
/steɪ kəˈnɛk.tɪd wɪð ˈʌð.ərz/
|
phr. |
giữ liên lạc với người khác
I use social media to stay connected with others.
Tôi sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc.
Chi tiếtStaying connected with others is important for mental health.Giữ liên lạc với người khác quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩamaintain contactkeep in touch
Cụm hay dùngstay connected onlinestay connected through apps
Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp trực tuyến.
|
— |
|
/ˈæk.sɛs ˌɪn.fərˈmeɪ.ʃən ˈiː.zə.li/
|
phr. |
truy cập thông tin một cách dễ dàng
You can access information easily online.
Bạn có thể truy cập thông tin dễ dàng trên mạng.
Chi tiếtStudents access information easily for their projects.Học sinh truy cập thông tin dễ dàng cho dự án của họ.
Cụm hay dùngaccess data easilyaccess resources easily
Cụm từ này thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/kiːp ʌp wɪð ðə ˈleɪtɪst trɛndz/
|
phr. |
theo kịp các xu hướng mới nhất
It's important to keep up with the latest trends.
Điều quan trọng là theo kịp các xu hướng mới nhất.
Chi tiếtShe tries to keep up with the latest trends in fashion.Cô ấy cố gắng theo kịp các xu hướng mới nhất trong thời trang.
Đồng nghĩastay currentstay updated
Cụm hay dùngkeep up with technologykeep up with changes
Cụm này thường dùng trong bối cảnh công nghệ.
|
— |
|
/rɪˈlaɪ ˈhɛv.ɪ.li ɑn tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
|
phr. |
phụ thuộc nhiều vào công nghệ
Many businesses rely heavily on technology.
Nhiều doanh nghiệp phụ thuộc nhiều vào công nghệ.
Chi tiếtStudents rely heavily on technology for learning.Học sinh phụ thuộc nhiều vào công nghệ để học.
Đồng nghĩadepend on technologycount on technology
Cụm hay dùngrely heavily onrely on technologyrely on digital tools
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv prəˈdʌk.tɪv.ɪ.ti/
|
phr. |
cải thiện năng suất làm việc
We need to improve productivity in our team.
Chúng ta cần cải thiện năng suất trong nhóm.
Chi tiếtTechnology can help improve productivity significantly.Công nghệ có thể giúp cải thiện năng suất đáng kể.
Đồng nghĩaboost efficiencyenhance output
Cụm hay dùngincrease productivitymaximize productivity
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc và công nghệ.
|
— |
|
/kəˈmjunɪˌkeɪt wɪð ˈpipəl əˈraʊnd ðə wɜrld/
|
phr. |
giao tiếp với mọi người trên thế giới
We can communicate with people worldwide easily.
Chúng ta có thể giao tiếp với mọi người dễ dàng.
Chi tiếtTechnology helps us communicate globally.Công nghệ giúp chúng ta giao tiếp toàn cầu.
Cụm hay dùngcommunicate effectivelycommunicate onlinecommunicate instantly
Cụm từ này thường dùng khi nói về công nghệ.
|
— |
|
/meɪk ˌɛv.riˈdeɪ ˈtæsks ˈiː.zər/
|
phr. |
giúp công việc hàng ngày trở nên dễ dàng hơn
Technology can make everyday tasks easier.
Công nghệ có thể giúp công việc hàng ngày dễ dàng hơn.
Chi tiếtApps make everyday tasks easier for users.Ứng dụng giúp công việc hàng ngày dễ dàng hơn cho người dùng.
Cụm hay dùngmake life easiersimplify tasksstreamline processes
Cụm từ này thường dùng khi nói về công nghệ.
|
— |
|
/hæv ˈæk.sɛs tuː ə waɪd reɪndʒ əv rɪˈzɔːr.sɪz/
|
phr. |
có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên
Students have access to a wide range of resources.
Học sinh có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên.
Chi tiếtResearchers have access to a wide range of data.Các nhà nghiên cứu có quyền truy cập vào nhiều dữ liệu.
Cụm hay dùnghave access to informationhave access to technology
Cụm này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.
|
— |
Đang tải...