Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appoint

/ə'pɔint/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3172

Nghĩa thường dùng

Bổ nhiệm động từ

“The school will appoint a new principal next month to improve the management.”Trường sẽ bổ nhiệm một hiệu trưởng mới vào tháng tới để cải thiện công tác quản lý.

Đồng nghĩa assigndesignatenamechoose
Trái nghĩa dismissfireremove
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appoint

/ə'pɔint/

ngoại động từ

  • bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
    • to appoint someone [to be] director: bổ nhiệm ai làm giám đốc
    • to appoint someone to do something: chỉ định ai làm việc gì
    • to appoint a commitee: lập một uỷ ban
  • định, hẹn (ngày, giờ...)
    • to appoint a day to meet: định ngày gặp nhau
  • quy định
    • to appoint that it should be done: quy định sẽ phải làm xong việc ấy
  • (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị
    • the troops were badly appointed: quân đội được trang bị tồi
Định nghĩa tiếng Anh

v. create and charge with a task or function v. assign a duty, responsibility or obligation to v. furnish

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...