Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evolution

/,i:və'lu:ʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2946

Nghĩa thường dùng

sự tiến hóa danh từ

“Evolution explains how species change.”Sự tiến hóa giải thích cách các loài thay đổi.

Biến thể từ evolutions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evolution

/,i:və'lu:ʃn/

danh từ

  • sự tiến triển (tình hình...)
  • sự tiến hoá, sự phát triển
    • Theory of Evolution: thuyết tiến hoá
  • sự mở ra, sự nở ra (nụ...)
  • sự phát ra (sức nóng, hơi...)
  • sự quay lượn (khi nhảy múa...)
  • (toán học) sự khai căn
  • (quân sự) sự thay đổi thế trận
Định nghĩa tiếng Anh

n. (biology) the sequence of events involved in the evolutionary development of a species or taxonomic group of organisms

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...