Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bet

/bet/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2699

Nghĩa thường dùng

đặt cược động từ

“I bet you can't finish that book in one day.”Tôi cá là bạn không thể đọc xong cuốn sách đó trong một ngày.

Đồng nghĩa wagergamblestake
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bet

/bet/

danh từ

  • sự đánh cuộc
    • to lay (make) a bet: đánh cuộc
    • to lose a bet: thua cuộc
    • to win a bet: thắng cuộc
  • tiền đánh cuộc

(bất qui tắc) động từ bet, betted

  • đánh cuộc, đánh cá
    • to bet an someone's winning: đánh cuộc ai thắng
    • to bet against someone's winning: đánh cuộc ai thua

thành ngữ

  1. to bet on a certainty
    • chắc ăn rồi mới đánh cuộc; đánh cuộc nắm chắc phần thắng
  2. to bet one's shirt
    • bán cả khố đi mà đánh cuộc
  3. you bet
    • anh có thể coi cái đó là một điều chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of gambling v. maintain with or as if with a bet v. stake on the outcome of an issue

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...