Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2496

bind

/baind/

(bất qui tắc) ngoại động từ bound

/baund/, bounden
/'baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ)
  • trói, buộc, bỏ lại
    • to bind hand and foot: trói tay, trói chân
    • to be bound to do something: bắt buộc phải làm gì; nhất định phải làm gì
  • ký hợp đồng học nghề
    • to be bound [as an] apprentice: ký hợp đồng học nghề
  • ràng buộc
    • to bind oneself: tự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoan
    • to be bound by an oath: bị ràng buộc bởi lời thề
  • chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...)
    • to bind a bargain: chấp nhận giá cả mua bán
  • làm táo bón (đồ ăn)
  • băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh
    • head bound with laurels: đầu tết vòng hoa nguyệt quế

(bất qui tắc) nội động từ bound

/baund/
  • kết lại với nhau, kết thành khối rắn
    • clay binds to heat: đất sét rắn lại khi đem nung
  • (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)
  • táo bón

thành ngữ

  1. to bind over
    • bắt buộc
      • to bind over appear: buộc phải ra toà
  2. to bind up
    • băng bó (vết thương)
    • đóng (nhiều quyển sách) thành một tập

danh từ

  • (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)
  • (như) bire
  • (âm nhạc) dấu nối
Đồng nghĩa tiefastensecureattach
Trái nghĩa loosenuntiefree
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that hinders as if with bonds\nv. create social or emotional ties\nv. make fast; tie or secure, with or as if with a rope\nv. wrap around with something so as to cover or enclose

Gợi ý (24)

bindery danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu đóng sách bindweed danh từ: (thực vật học) giống cây bìm bìm bindlestiff danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lang thang, ma cà bông binding danh từ: sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự … binder danh từ: người đóng sách rebind ngoại động từ: buộc lại prebind woodbind danh từ: (thực vật học) cây kim ngân rebinding danh từ: sự buộc lại spellbind ngoại động từ spellbound: làm say mê, làm mê đi (như bị bỏ bùa) double bind tình thế tiến thoái lưỡng nan ring-binder cái vòng kim loại có thể mở ra, khép lại để giữ những tờ giấy c… self-binder danh từ: máy gặt bó spellbinder danh từ: (thông tục) diễn giả hấp dẫn quarter binding danh từ: sự đóng (sách) gáy da (không đóng da ở các góc) unbind ngoại động từ unbound: mở, cởi, thả, tháo spellbinding làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú… bookbinder danh từ: thợ đóng sách bookbinding danh từ: sự đóng sách hop-bind danh từ: thân leo của cây hublông high-binder danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con buôn chính trị, kẻ đầu cơ chính t… bias binding miếng vải cắt chéo để buộc các mép lại grain binder danh từ: (nông nghiệp) máy gặt bó half-binding danh từ: kiểu đóng sách nửa da (góc và gáy bằng da còn mặt bìa …
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...