Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bind

/baind/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2496

Nghĩa thường dùng

ràng buộc, kết nối động từ

“You need to bind the documents together.”Bạn cần ràng buộc các tài liệu lại với nhau.

Đồng nghĩa tiefastensecureattach
Trái nghĩa loosenuntiefree
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bind

/baind/

(bất qui tắc) ngoại động từ bound

/baund/, bounden
/'baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ)
  • trói, buộc, bỏ lại
    • to bind hand and foot: trói tay, trói chân
    • to be bound to do something: bắt buộc phải làm gì; nhất định phải làm gì
  • ký hợp đồng học nghề
    • to be bound [as an] apprentice: ký hợp đồng học nghề
  • ràng buộc
    • to bind oneself: tự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoan
    • to be bound by an oath: bị ràng buộc bởi lời thề
  • chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...)
    • to bind a bargain: chấp nhận giá cả mua bán
  • làm táo bón (đồ ăn)
  • băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh
    • head bound with laurels: đầu tết vòng hoa nguyệt quế

(bất qui tắc) nội động từ bound

/baund/
  • kết lại với nhau, kết thành khối rắn
    • clay binds to heat: đất sét rắn lại khi đem nung
  • (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)
  • táo bón

thành ngữ

  1. to bind over
    • bắt buộc
      • to bind over appear: buộc phải ra toà
  2. to bind up
    • băng bó (vết thương)
    • đóng (nhiều quyển sách) thành một tập

danh từ

  • (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)
  • (như) bire
  • (âm nhạc) dấu nối
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that hinders as if with bonds v. create social or emotional ties v. make fast; tie or secure, with or as if with a rope v. wrap around with something so as to cover or enclose

Gợi ý (24)

bindery danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu đóng sách bindweed danh từ: (thực vật học) giống cây bìm bìm bindlestiff danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lang thang, ma cà bông binding danh từ: sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự … binder danh từ: người đóng sách binder clip danh từ: kẹp giấy có thể tháo rời rebind ngoại động từ: buộc lại prebind woodbind danh từ: (thực vật học) cây kim ngân rebinding danh từ: sự buộc lại spellbind ngoại động từ spellbound: làm say mê, làm mê đi (như bị bỏ bùa) double bind tình thế tiến thoái lưỡng nan ring-binder cái vòng kim loại có thể mở ra, khép lại để giữ những tờ giấy c… self-binder danh từ: máy gặt bó spellbinder danh từ: (thông tục) diễn giả hấp dẫn quarter binding danh từ: sự đóng (sách) gáy da (không đóng da ở các góc) unbind ngoại động từ unbound: mở, cởi, thả, tháo spellbinding làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú… bookbinder danh từ: thợ đóng sách bookbinding danh từ: sự đóng sách hop-bind danh từ: thân leo của cây hublông high-binder danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con buôn chính trị, kẻ đầu cơ chính t… ring binder danh từ: bìa hồ sơ có vòng bias binding miếng vải cắt chéo để buộc các mép lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...