born
Nghĩa thường dùng
“She was born in 2000.”Cô ấy sinh năm 2000.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
born
/bɔ:n/
động tính từ quá khứ của bear
tính từ
- bẩm sinh, đẻ ra đã là
- a born poet; a poet born: nhà thơ bẩm sinh
- thậm, chí, hết sức
- a born fool: người chí ngu
thành ngữ
- in all one's born days
- suốt đời
Định nghĩa tiếng Anh
n. British nuclear physicist (born in Germany) honored for his contributions to quantum mechanics (1882-1970) a. brought into existence