del
/del/
Nghĩa thường dùng
giao hàng
danh từ
“The del is on the way.”Giao hàng đang trên đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
del
//
- nabla (∆), toán tử nabla
Định nghĩa tiếng Anh
n. Share; portion; part.