Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

del

/del/

Nghĩa thường dùng

giao hàng danh từ

“The del is on the way.”Giao hàng đang trên đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

del

//

  • nabla (∆), toán tử nabla
Định nghĩa tiếng Anh

n. Share; portion; part.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...