Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

div

/di:v/

Nghĩa thường dùng

phân chia danh từ

“The div between the two sections was clearly marked.”Sự phân chia giữa hai phần được đánh dấu rõ ràng.

Biến thể từ divs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

div

/di:v/

danh từ

  • ác ma (thần thoại Ba-tư)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...