div
Nghĩa thường dùng
“The div between the two sections was clearly marked.”Sự phân chia giữa hai phần được đánh dấu rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
div
/di:v/
danh từ
- ác ma (thần thoại Ba-tư)
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The div between the two sections was clearly marked.”Sự phân chia giữa hai phần được đánh dấu rõ ràng.
Đang tải...