Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★★

done

/dʌn/

động tính từ quá khứ của do

tính từ

  • xong, hoàn thành, đã thực hiện
  • mệt lử, mệt rã rời
  • đã qua đi
  • nấu chín
  • tất phải thất bại, tất phải chết

thành ngữ

  1. done to the world (to the wide)
    • bị thất bại hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

s. having finished or arrived at completion\ns. cooked until ready to serve

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...