done
/dʌn/ Collins ★★★
Nghĩa thường dùng
hoàn thành
động từ
“The work is done.”Công việc đã hoàn thành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
done
/dʌn/
động tính từ quá khứ của do
tính từ
- xong, hoàn thành, đã thực hiện
- mệt lử, mệt rã rời
- đã qua đi
- nấu chín
- tất phải thất bại, tất phải chết
thành ngữ
- done to the world (to the wide)
- bị thất bại hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
s. having finished or arrived at completion s. cooked until ready to serve