Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eval

/ˈiːvæl/

Nghĩa thường dùng

đánh giá động từ

“We need to eval the project's progress regularly.”Chúng ta cần đánh giá tiến độ của dự án thường xuyên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đánh giá

ví dụ

We need to eval the project's progress regularly. — Chúng ta cần đánh giá tiến độ của dự án thường xuyên.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...