eval
/ˈiːvæl/
Nghĩa thường dùng
đánh giá
động từ
“We need to eval the project's progress regularly.”Chúng ta cần đánh giá tiến độ của dự án thường xuyên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- đánh giá
ví dụ
We need to eval the project's progress regularly. — Chúng ta cần đánh giá tiến độ của dự án thường xuyên.