Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fore

/fɔ:/ Collins ★ phổ biến #13386

“fores” là số nhiều của fore — đang hiển thị từ gốc:

Biến thể từ fores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fore

/fɔ:/

danh từ

  • phần trước
  • (hàng hải) nùi tàu

thành ngữ

  1. to the fore
    • sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng
    • còn sống
    • nổi bật (địa vị, vị trí)
  2. to come to the fore
    • giữ địa vị lânh đạo

tính từ

  • ở phía trước, đằng trước
  • (hàng hải) ở mũi tàu

phó từ

  • (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu

thán từ

  • (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)

giới từ

  • (thơ ca), (như) before
Định nghĩa tiếng Anh

a. situated at or toward the bow of a vessel r. near or toward the bow of a ship or cockpit of a plane

Gợi ý (24)

foresaw ngoại động từ foresaw, foreseen: nhìn thấy trước, dự kiến trướ… foresaid đã nói ở trên foresail danh từ: (hàng hải) buồm mũi (ở mũi tàu) foreseen ngoại động từ foresaw, foreseen: nhìn thấy trước, dự kiến trướ… foreseer người biết trước; thấy trước; đoán trước foreshow ngoại động từ foreshowed; foreshown: nói trước, báo trước, báo … foreside phần phía trước forestal thuộc rừng; liên quan đến rừng forestay dây buộc buồm mũi foreshown ngoại động từ foreshowed; foreshown: nói trước, báo trước, báo … forestage phần trước sân khấu foreseeing tính từ: nhìn xa thấy trước; lo xa foresighted tính từ: biết trước, thấy trước, nhìn xa thấy trước; biết lo xa forestation danh từ: sự trồng cây gây rừng foreshadower người báo trước; người báo hiệu forestalling danh từ: sự chận trước, sự đón đầu foresightedness sự biết trước, thấy trước forest danh từ: rừng foresee ngoại động từ foresaw, foreseen: nhìn thấy trước, dự kiến trướ… forestry danh từ: miền rừng foreseeable thấy trước được, dự đoán được foresight danh từ: sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa foreshadow ngoại động từ: báo hiệu; báo trước; là điềm của forestall ngoại động từ: chận trước, đón đầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...