Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gen

/dʤen/ phổ biến #24055

Nghĩa thường dùng

thế hệ danh từ

“This gen is more tech-savvy than previous ones.”Thế hệ này thông thạo công nghệ hơn những thế hệ trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gen

/dʤen/

danh từ (quân sự), (từ lóng)

  • (viết tắt) của general information
  • bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch)
Định nghĩa tiếng Anh

n. informal term for information

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...