gust
/gʌst/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10137
Nghĩa thường dùng
cơn gió mạnh
danh từ
“A gust of wind blew my hat.”Một cơn gió mạnh đã thổi bay mũ của tôi.
Biến thể từ
gusts số nhiều
gusting hiện tại phân từ
gusted quá khứ
gusted quá khứ phân từ
gusts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gust
/gʌst/
danh từ
- cơn gió mạnh
- gust of wind: cơn gió mạnh
- the wind is blowing in gusts: gió thổi từng cơn
- cơn mưa rào
- gust of rain: trận mưa rào
- ngọn lửa cháy bùng
- cơn (giận...)
- gusts of rage: cơn giận điên lên
nội động từ
- thổi giật từng cơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong current of air