Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hun

/Hʌn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hun

/Hʌn/

danh từ

  • (sử học) rợ Hung
  • (nghĩa bóng) kẻ dã man, kẻ phá hoại
  • (nghĩa xấu) người Đức, người Phổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of a nomadic people who invaded Europe in the 4th century

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...