if
/if/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #40
Nghĩa thường dùng
nếu
liên từ
“If it rains, I will stay home.”Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
if
/if/
liên từ
- nếu, nếu như
- if you wish: nếu anh muốn
- I were you, I wouldn't do that: nếu là anh thì tôi không làm điều đó
- có... không, có... chăng, không biết... có không
- I wonder if he is at home: tôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không
- bất kỳ lúc nào
- if I feel any doubt, I enquire: bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay
- giá mà
- oh, if he could only come!: ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
- cho rằng, dù là
- if it was wrong, it was at least meant well: cho rằng là sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt
thành ngữ
- as if
- (xem) as
- even if
- (xem) even
danh từ
- sự "nếu, sự" giá mà "; sự giả dụ
- I will have no " ifs ": tôi không tán thành cái lối "nếu thế này, nếu thế khác"
- if ifs and ans were pots ans pans: cứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc gì mà chẳng ốm
Định nghĩa tiếng Anh
conj. In case that; granting, allowing, or supposing that; -- introducing a condition or supposition. conj. Whether; -- in dependent questions.