Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lone

/loun/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5377

Nghĩa thường dùng

cô đơn tính từ

“He felt like a lone wolf in the crowded party.”Anh ấy cảm thấy như một con sói cô đơn trong bữa tiệc đông đúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lone

/loun/

tính từ

  • (thơ ca) hiu quạnh
  • bị bỏ, bơ vơ, cô độc
  • goá bụa (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by or preferring solitude s. being the only one; single and isolated from others

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...