lone
/loun/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5377
Nghĩa thường dùng
cô đơn
tính từ
“He felt like a lone wolf in the crowded party.”Anh ấy cảm thấy như một con sói cô đơn trong bữa tiệc đông đúc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lone
/loun/
tính từ
- (thơ ca) hiu quạnh
- bị bỏ, bơ vơ, cô độc
- goá bụa (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by or preferring solitude s. being the only one; single and isolated from others