owing
/'ouiɳ/
tính từ
- còn phải trả nợ
- to pay all that is owing: trả những gì còn nợ
thành ngữ
- owing to
- nhờ có, do bởi, vì
- owing to the drought, crops are short: vì hạn hán nên mùa màng thất bát
- nhờ có, do bởi, vì
Định nghĩa tiếng Anh
v be obliged to pay or repay\nv be indebted to, in an abstract or intellectual sense\nv be in debt\ns owed as a debt