proc
/prɒk/
Nghĩa thường dùng
quy trình
danh từ
“The proc for hiring new staff is lengthy.”Quy trình tuyển dụng nhân viên mới rất dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quy trình
ví dụ
The proc for hiring new staff is lengthy. — Quy trình tuyển dụng nhân viên mới rất dài.