Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rev

/rev/ Collins ★ phổ biến #17305

Nghĩa thường dùng

tăng tốc động từ

“He rev the engine before starting.”Anh ấy tăng tốc động cơ trước khi khởi động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rev

/rev/

danh từ

  • (viết tắt) của revolution, vòng quay
    • two thousand revs minute: hai nghìn vòng quay một phút

động từ

  • quay, xoay
    • to rev up an engine began to rev: máy bắt đầu quay nhanh, máy bắt đầu rú
Định nghĩa tiếng Anh

n rate of revolution of a motor v increase the number of rotations per minute

Gợi ý (24)

revet ngoại động từ: trát vữa (lên tường); xây đá phủ ngoài (công sự,… revers danh từ số nhiều: ve áo reverts số nhiều reviler danh từ: người chửi rủa, người mắng nhiếc, người xỉ vả revisal danh từ: bản in thử lần thứ hai reviser danh từ: người đọc lại, người xem lại, người duyệt lại reviver danh từ: người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lạ… revenger danh từ: người trả thù, người báo thù, người rửa hận reviewal danh từ: (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (bản án) revisory tính từ: xem lại, xét lại, duyệt lại revolter danh từ: người nổi dậy chống lại, người khởi nghĩa, người làm l… revolute tính từ: (sinh vật học) cuốn ngoài revaluate đánh giá lại revelator danh từ: người tiết lộ, người phát giác revelling danh từ: sự vui chơi revenging để trả thù revisable tính từ: (pháp lý) xem lại được, xét lại được revulsive tính từ: (y học) gây chuyển bệnh, lùa bệnh revalidate làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực revanchism chính sách trả thù, chính sách phục thù revealable tính từ: có thể để lộ, có thể biểu lộ; có thể bộc lộ, có thể ti… revegetate lại mọc lại, lại sinh trưởng (cây) revertible tính từ: (pháp lý) phải trả lại (chủ cũ) revilement danh từ: lời chửi rủa, lời mắng nhiếc, lời xỉ vả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...