Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21875

rime

/raim/

danh từ, nội động từ & ngoại động từ

  • (như) rhyme

danh từ

  • (thơ ca) sương muối

ngoại động từ

  • phủ đầy sương muối
Định nghĩa tiếng Anh

n ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside)\nn correspondence in the sounds of two or more lines (especially final sounds)\nv be similar in sound, especially with respect to the last syllable\nv compose rhymes

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...