rink
/riɳk/ Collins ★ phổ biến #10570
Nghĩa thường dùng
sân băng
danh từ
“We went to the ice rink at the shopping mall on Sunday.”Chủ nhật chúng tôi đến sân băng trong trung tâm thương mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rink
/riɳk/
danh từ
- sân băng, sân trượt băng
nội động từ
- trượt băng (trên sân trượt băng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. building that contains a surface for ice skating or roller skating