Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sa

/sɑ/

Nghĩa thường dùng

không có nghĩa rõ ràng danh từ

“Sa is often used in names.”Sa thường được dùng trong các tên.

Biến thể từ sas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sa

//

* (viết tắt) (SA)
  • (tôn giáo) Đội quân Cứu tế (Salvation Army)
  • (thông tục) gợi tình (sex appeal)
  • Nam phi (South Africa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Nazi militia created by Hitler in 1921 that helped him to power but was eclipsed by the SS after 1943

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...