sa
/sɑ/
Nghĩa thường dùng
không có nghĩa rõ ràng
danh từ
“Sa is often used in names.”Sa thường được dùng trong các tên.
Biến thể từ
sas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sa
//
* (viết tắt) (SA)- (tôn giáo) Đội quân Cứu tế (Salvation Army)
- (thông tục) gợi tình (sex appeal)
- Nam phi (South Africa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Nazi militia created by Hitler in 1921 that helped him to power but was eclipsed by the SS after 1943